102 câu hỏi trắc nghiệm môn luật kinh tế

Chuyên mụcĐề cương ôn tập, Luật kinh tế Câu hỏi trắc nghiệm môn Luật kinh tế

Xin gửi đến các bạn sinh viên 102 câu hỏi trắc nghiệm môn luật kinh tế không kèm theo đáp án, hi vọng là các bạn sẽ tự thân vận động và hoàn thành tất cả bài tập trong khoảng thời gian sớm nhất có thể.

 

Nội dung chương trình

Chương 1: Môi trường pháp lý cho hoạt động kinh doanh 

Chương 2: Pháp luật đầu tư

Chương 3: Quy chế pháp lý chung về thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động DN

Chương 4: Chế độ pháp lý về doanh nghiệp tư nhân và công ty 

Chương 5: Chế độ pháp lý về các hình thức tổ chức và chủ thể kinh doanh khác 

Chương 6: Pháp luật hợp đồng kinh doanh thương mại

Chương 7: PL về giải quyết tranh chấp trong kinh doanh và vụ việc cạnh tranh

Chương 8. Pháp luật về phá sản

 

Một số tài liệu tham khảo khác (có kèm theo đáp án):

 

1.Pháp luật về kinh tế theo nghĩa hẹp liên quan đến quyền tự do kinh doanh, gồm:
A. Pháp luật về doanh nghiệp
B. Pháp luật về hợp đồng kinh tế
C. Pháp luật về giải quyết tranh chấp trong kinh doanh
D. Pháp luật về phá sản và giải thể doanh nghiệp
E. Tất cả các phương án trên

 

2.Đặc điểm của hành vi kinh doanh:
A. Hoạt động mang tính nghề nghiệp
B. Được diễn ra trên thị trường
C. Có mục đích tìm kiếm lợi nhuận
D. Tất cả các phương án trên

 

3. Nguồn của pháp luật kinh tế gồm:
A. Văn bản quy phạm pháp luật
B. Văn bản quy phạm pháp luật và tập quán thương mại
C. Tập quán thương mại
D. Các đáp án trên đều đúng

 

4. Văn bản quy phạm pháp luật gồm:
A. Hiến pháp
B. Các bộ luật
C. Các văn bản dưới luật
D. Văn bản luật và văn bản dưới luật

 

5. Luật Doanh nghiệp 2014 có hiệu lực từ thời điểm nào
A. Ngày 26 tháng 11 năm 2014
B. Ngày 31 tháng 12 năm 2014
C. Ngày 01 tháng 01 năm 2015
D. Ngày 01 tháng 07 năm 2015

 

6. Đầu tư gián tiếp là hình thức nào dưới đây:
A. Thành lập tổ chức kinh tế
B. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC, hợp đồng BOT, hợp đồng BTO, hợp đồng BT
C. Mua cổ phần hoặc góp vốn để tham gia quản lý hoạt động đầu tư
D. Đầu tư thực hiện việc sáp nhập và mua lại doanh nghiệp
E. Mua cổ phần, cổ phiếu, trái phiếu và các giấy tờ có giá khác

 

7. Theo Luật Doanh nghiệp 2014 tổ chức nào dưới đây được không được gọi chung là “doanh nghiệp”:
A. Doanh nghiệp tư nhân
B. Công ty cổ phần
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn
D. Công ty hợp danh
E. Hợp tác xã

 

8. Luật Doanh nghiệp 2015 quy định tổ chức, hoạt động của các đối tượng nào:
A. Doanh nghiệp tư nhân
B. Công ty cổ phần
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn
D. Công ty hợp danh
E. Nhóm công ty
F. Các phương án trên đều đúng

 

9.Doanh nghiệp nào dưới đây không có tư cách pháp nhân
A. Doanh nghiệp tư nhân
B. Công ty cổ phần
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn
D. Công ty hợp danh

 

10. Doanh nghiệp nào dưới đây chịu trách nhiệm vô hạn về các khoản nợ khi phá sản:
A. Doanh nghiệp tư nhân
B. Công ty cổ phần
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
D. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

 

11.Doanh nghiệp nào được phát hành cổ phiếu:
A. Doanh nghiệp tư nhân
B. Công ty cổ phần
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn
D. Công ty hợp danh

 

12. Cổ phần có ở doanh nghiệp nào
A. Công ty cổ phần
B. Công ty trách nhiệm hữu hạn
C. Công ty hợp danh
D. Doanh nghiệp tư nhân

 

13. Cổ phần phổ thông:
A. Không được chuyển thành cổ phần ưu đãi
B. Có thể chuyển thành cổ phần ưu đãi
C. Được rút vốn ra bất kỳ lúc nào
D. Chỉ được chuyển đổi thành cổ phần ưu đãi khi có sự đồng ý của Đại hội đồng cổ đông

 

14. Thẩm quyền quyết định mức cổ tức hàng năm của công ty cổ phần thuộc về:
A. Giám đốc (Tổng giám đốc)
B. Hội đồng quản trị
C. Chủ tịch Hội đồng quản trị
D. Đại hội đồng cổ đông

 

15. Các chức danh nào trong doanh nghiệp được làm người đại diện theo pháp luật.
A. Giám đốc (Tổng giám đốc)
B. Chủ tịch hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, chủ doanh nghiệp tư nhân.
C. Thành viên hợp danh, Thành viên Hội đồng thành viên, Thành viên Hội đồng quản trị.
D. Người được ủy quyền của người đại diện theo pháp luật
E. Các phương án trên đều đúng

 

16.Người nào không được là thành viên Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên:
A. Người góp vốn vào công ty
B. Mua lại vốn của thành viên công ty sau khi các thành viên khác không mua.
C. Con đẻ được bố/mẹ tặng một phần vốn góp
D. Chủ nợ thu nợ bằng vốn góp của thành viên
E. Người lao động cho công ty vay vốn

 

17.Chủ doanh nghiệp tư nhân không có quyền gì dưới đây:
A. Thành lập hai doanh nghiệp tư nhân
B. Thuê giám đốc
C. Bán doanh nghiệp
D. Cho thuê doanh nghiệp

 

18.Hộ kinh doanh gồm:
A. Một cá nhân là công dân Việt Nam
B. Một nhóm người
C. Một hộ gia đình làm chủ
D. Các phương án trên đều đúng

 

19.Đối tượng nào kinh doanh dưới đây phải đăng ký:
A. Hộ gia đình sản xuất nông, lâm nghiệp,nuôi trồng thủy sản làm muối
B. Những người bán hàng rong, quà vặt, kinh doanh lưu động, làm dịch vụ có thu nhập thấp
C. Người buôn chuyến
D. Người mở phòng khám chữa bệnh tây y

 

20.Cá nhân nước ngoài là:
A. Người không có quốc tịch Việt Nam
B. Người Việt Nam ở ngước ngoài chưa thôi quốc tịch Việt Nam
C. Người có quốc tịch Việt Nam và quốc tịch nước ngoài
D. Người đang làm thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam

 

21.Ai là người không có khả năng là cổ đông sáng lập công ty cổ phần :
A. Cá nhân, tổ chức sở hữu ít nhất một cổ phần phổ thông.
B. Cá nhân, tổ chức sở hữu nhiều nhất cổ phần phổ thông.
C. Cá nhân, tổ chức chỉ sở hữu cổ phần ưu đãi
D. Cá nhân, tổ chức đăng ký mua cổ phần phổ thông cổ phần.

 

22.Doanh nghiệp nào là doanh nghiệp Việt Nam :
A. Doanh nghiệp được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo pháp luật Việt Nam và có trụ sở chính tại Việt Nam.
B. Doanh nghiệp được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo pháp luật nước ngoài có chi nhánh tại Việt Nam.
C. Doanh nghiệp Việt Nam đăng ký thành lập theo pháp luật nước ngoài và có trụ sở chính tại nước ngoài.
D. Doanh nghiệp nước ngoài đang hoạt động ở Việt Nam

 

23.Ai không phải là nhà đầu tư nước ngoài là :
A. Cá nhân có quốc tịch nước ngoài
B. Tổ chức thành lập theo pháp luật nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam.
C. Doanh nghiệp quốc tịch nước ngoài
D. Người Việt Nam ở ngước ngoài chưa thôi quốc tịch Việt Nam

24.Doanh nghiệp Việt Nam nào không có khả năng là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:
A. Công ty trách nhiệm hữu hạn
B. Công ty cổ phần
C. Công ty hợp danh
D. Doanh nghiệp tư nhân

 

25.Về vốn điều lệ của doanh nghiệp có một nhận định sai dưới đây:
A. Tổng giá trị tài sản do các thành viên đã góp hoặc cam kết góp khi thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh;
B. Tổng giá trị mệnh giá cổ phần đã bán hoặc đã được đăng ký mua khi thành lập doanh nghiệp đối với công ty cổ phần.
C. Là giá trị ghi vào mục “Vốn điều lệ” trong Giấy chứng nhận doanh nghiệp
D. Là tổng tài sản của doanh nghiệp

 

26.Người nào không phải là người quản lý doanh nghiệp:
A. Thành viên hợp danh, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng quản trị.
B. Chủ doanh nghiệp tư nhân, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Chủ tịch Hội đồng quản trị
C. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc,và cá nhân giữ chức danh quản lý khác
D. Người không có thẩm quyền nhân danh công ty ký kết giao dịch của công ty.

 

27.Bảo đảm của Nhà nước đối với doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp dưới đây có một nhận định sai:
A. Nhà nước công nhận sự tồn tại lâu dài và phát triển của các loại hình doanh nghiệp.
B. Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu tài sản, vốn đầu tư, thu nhập, các quyền và lợi ích hợp pháp khác.
C. Tài sản và vốn đầu tư hợp pháp của doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp không bị quốc hữu hóa, không bị tịch thu bằng biện pháp hành chính.
D. Nhà nước bù lỗ cho tất cả các hoạt động kinh doanh.

 

28.Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội nào chưa được hoạt động trong doanh nghiệp
A. Đảng cộng sản Việt Nam
B. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
C. Công đoàn thuộc hệ thống Tổng liên đoàn lao động Việt Nam
D. Công đoàn độc lập.

 

29.Doanh nghiệp không được quyền kinh doanh ngành nghề nào dưới đây:
A. Ngành, nghề mà luật không cấm
B. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện khi đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh
C. Ngành, nghề trong danh mục phân ngành kinh tế quốc dân ở Việt Nam
D. Tất cả các ngành, nghề hiện có trên thế giới.

 

30.Doanh nghiệp xã hội sử dụng ít nhất bao nhiêu % tổng lợi nhuận hằng năm của doanh nghiệp để tái đầu tư nhằm thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường như đã đăng ký:
A. 51% tổng lợi nhuận hằng năm
B. 50% tổng lợi nhuận hằng năm
C. 49 % tổng lợi nhuận hằng năm
D. 100% tổng lợi nhuận hằng năm

 

31.Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là cá nhân đại diện cho doanh nghiệp
A. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch của doanh nghiệp
B. Đại diện cho doanh nghiệp với tư cách nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trước Trọng tài, Tòa án
C. Thực quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
D. Các phương án trên đều đúng

 

32.Tổ chức là thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên lệ có thể ủy quyền tối đa 03 người đại diện theo pháp luật khi tổ chức đó sở hữu ít nhất:
A. 35% vốn điều lệ
B. 30% vốn điều lệ
C. 25% vốn điều lệ
D. 20% vốn điều lệ

 

33.Tổ chức là cổ đông công ty cổ phần có thể ủy quyền tối đa 03 người đại diện theo pháp luật khi tổ chức đó sở hữu ít nhất:
A. 10% tổng số cổ phần phổ thông
B. 9% tổng số cổ phần phổ thông
C. 8% tổng số cổ phần phổ thông
D. 5% tổng số cổ phần phổ thông

 

34.Tổ chức, cá nhân nào sau đây có không quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam:
A. Cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân sử dụng tài sản nhà nước để thành lập doanh nghiệp kinh doanh thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vị mình;
B. Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức;
C. Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong các cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên nghiệp trong các cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân Việt Nam
D. Những tổ chức cá nhân không thuộc đối tượng A,B,C trên.

35.Người thành lập doanh nghiệp được ký các loại hợp đồng trước và trong quá trình đăng ký doanh nghiệp:
A. Thuê hội trường khai trương việc thành lập doanh nghiệp
B. Thuê phương tiện đi lại cho mình và các đối tượng góp vốn
C. Bán sản phẩm dịch vụ của doanh nghiệp khi đi vào hoạt động
D. Các phương án đều đúng.

 

36.Con dấu của doanh nghiệp hình thức, số lượng nào:
1. Nhiều con dấu bằng vật liệu
2. Nhiều con dấu bằng vật liệu và phi vật liệu, nhiều kiểu cách
3. Một con dấu bằng vật liệu
4. Các phương án trên đều đúng

 

37.Trụ sở chính của doanh nghiệp không được đặt ở đâu :
A. Chi nhánh của doanh nghiệp
B. Văn phòng đại diện của doanh nghiệp
C. Đặt ở nước ngoài
D. Địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp

 

38.Doanh nghiệp có thể đặt bao nhiêu chi nhánh, văn phòng đại diện tại một tỉnh trong nước
A. 1 chi nhánh, 1 văn phòng đại diện
B. 2 chi nhánh, 2 văn phòng đại diện
C. 3 chi nhánh, 3 văn phòng đại diện
D. Nhiều chi nhánh, nhiều văn phòng đại diện

 

39.Về Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, có nhận định sai dưới đây:
A. Thành viên là tổ chức
B. Thành viên là cá nhân
C. Số lượng thành viên không vượt quá 50
D. Số lượng thành viên không vượt quá 40

 

40.Trong thời hạn 90 kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên có quyền và nghĩa vụ theo:
A. Tỷ lệ phần vốn góp như đã cam kết góp
B. Tỷ lệ phần vốn đã góp
C. Chuyển quyền và nghĩa vụ cho người khác dự định mua lại phần vốn cam kết.
D. Chuyển quyền và nghĩa vụ cho công ty này.

 

41.Thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên có quyền chuyển đổi quyền sở hữu vốn góp
A. Bán lại cho Công ty
B. Bán cho cách thành viên trong công ty
C. Bán, gán nợ cho người khác
D. Các phương án trên đều đúng

 

42.Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên có quyền quyết định thông qua hợp đồng vay, cho vay, bán tài sản có giá trị bằng hoặc lớn hơn bao nhiêu % tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính tại thời điểm công bố gần nhất của công ty
A. 50% tổng giá trị tài sản
B. 40% tổng giá trị tài sản
C. 30% tổng giá trị tài sản
D. 20% tổng giá trị tài sản

 

43.Cuộc họp Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên được tiến hành khi:
A. Có số thành viên dự họp sở hữu ít nhất 65% vốn điều lệ
B. Có 75% tổng số thành viên
C. Có thành viên sở hữu cao nhất vốn điều lệ
D. Có đầy đủ các chức danh quản lý Công ty

 

44.Chủ sở hữu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là:
A. Một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu
B. Hai tổ chức hoặc nhiều cá nhân làm chủ sở hữu
C. Một tổ chức cùng một cá nhân cùng làm chủ sở hữu
D. Chỉ có chủ sở hữu là nhà nước, không có chủ sở hữu tư nhân

 

45.Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chủ sở hữu công ty bổ nhiệm với nhiệm kỳ không quá 05 năm, số lượng thành viên là:
A. 03 đến 07 thành viên
B. 05 đến 07 thành viên
C. 07 đến 09 thành viên
D. 09 đến 11 thành viên

 

46.Một tổ chức làm chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được bổ nhiệm chức vụ gì trong công ty:
A. Thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty
B. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
C. Kiểm soát viên hoặc Trưởng ban kiểm soát
D. Các phương án trên đều đúng

 

47.Một cá nhân làm chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có quyền bổ nhiệm chức vụ gì trong công ty
A. Chủ tịch công ty kiêm Giám đốc hoặcTổng giám đốc
B. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
C. Các chức danh quản lý công ty
D. Các phương án trên đều đúng

 

48.Hợp đồng, giao dịch giữa công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu với người nào sau đây không cần Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên xem xét quyết định:
A. Chủ sở hữu công ty và người có liên quan của chủ sở hữu công ty;
B. Thành viên Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên và người có liên quan
C. Người quản lý của chủ sở hữu công ty, người có thẩm quyền bổ nhiệm những người quản lý đó và người có liên quan
D. Người không thuộc đối tượng A,B,C,D nêu trên

 

49.Cơ cấu tổ chức quản lý doanh nghiệp là nước theo cơ cấu tổ chức quản lý của:
A. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu
B. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
C. Công ty cổ phần
D. Tập toàn kinh tế

 

50.Doanh nghiệp nhà nước không được góp vốn vào doanh nghiệp nào:
A. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu
B. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
C. Công ty cổ phần
D. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu

 

 

Xem tiếp tài liệu ở trang bên =>

 

Bài viết liên quan

Để lại bình luận

1 bình luận tại bài "102 câu hỏi trắc nghiệm môn luật kinh tế"

avatar
  Gửi mail cho tôi  
Thông báo
Nguyễn Thị Huyền <span class="wpdiscuz-comment-count">9 bình luận</span>
Khách
Nguyễn Thị Huyền 9 bình luận

Cảm ơn bạn nhìu nghe