Dưới đây là 102 câu hỏi tự luận môn Luật Hiến pháp (không kèm theo đáp án) được biên soạn bởi Th.s.NCS. Đinh Văn Liêm (Gv khoa luật – trường Đại học Vinh). Xin chia sẻ để bạn tham khảo, ôn tập.

 

Các nội dung liên quan:

 

1. Tại sao Khoa học Luật Hiến pháp là môn khoa học pháp lý chuyên ngành?
2. Phân tích đối tượng nghiên cứu của Khoa học luật hiến pháp.
3. Phân tích đối tượng điều chỉnh của Ngành luật hiến pháp.
4. Nguồn của ngành luật hiến pháp.
5. Phân tích các đặc điểm của quy phạm pháp luật hiến pháp.
6. Phân tích các đặc điểm của quan hệ pháp luật hiến pháp.

Hiến pháp

7. Phân tích các đặc điểm của Hiến pháp.
8. Tại sao Nhà nước chủ nô và phong kiến chưa có Hiến pháp?
9. Tại sao trước Cách mạng tháng 8 năm 1945 ở Việt Nam chưa có Hiến pháp?
10. Trình bày hoàn cảnh ra đời, tính chất, nhiệm vụ của Hiến pháp 1946.
11. Trình bày hoàn cảnh ra đời, tính chất, nhiệm vụ của Hiến pháp 1959.
12. Trình bày hoàn cảnh ra đời, tính chất, nhiệm vụ của Hiến pháp 1980.
13. Trình bày hoàn cảnh ra đời, tính chất, nhiệm vụ của Hiến pháp 1992.
14. Phân tích nội dung quyền dân tộc cơ bản trong Điều 1 Hiến pháp 2013.
15. Phân tích ý nghĩa của việc quy định vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với Nhà nước và xã hội trong Điều 4 Hiến pháp năm 2013.
16. Phân tích các hình thức thực hiện vai trò lãnh đạo của Đảng đối với Nhà nước và xã hội.
17. Vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong hệ thống chính trị theo quy định của Hiến pháp hiện hành năm 2013.
18. Vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong quá trình hình thành cơ quan đại diện (Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp).
19. Vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong hoạt động lập pháp, lập quy.
20. Phân tích quy định: “Nền kinh tế Việt Nam là nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa….” (Điều 51Hiến pháp 2013)
21. Phân tích nội dung của chế độ sở hữu toàn dân?
22. Phân tích nội dung của chế độ sở hữu tập thể?
23. Phân tích nội dung của chế độ sở hữu tư nhân?
24. Phân tích chính sách của Nhà nước đối với thành phần kinh tế Nhà nước theo Hiến pháp hiện hành năm 2013.
25. Phân tích chính sách của Nhà nước đối với thành phần kinh tế tập thể theo Hiến pháp hiện hành năm 2013?
26. Phân tích chính sách của Nhà nước đối với thành phần kinh tế cá thể, tiểu chủ, tư bản tư nhân theo Hiến pháp hiện hành năm 2013?
27. So sánh sở hữu toàn dân với sở hữu tập thể.
28. Phân tích nội dung Điều 56 Hiến pháp năm 2013: “ Nhà nước khuyến khích tạo mọi điều kiện để tổ chức, cá nhân tạo việc làm cho người lao động….”
29. Phân tích mục đích, chính sách phát triển nền giáo dục Việt Nam theo Hiến pháp hiện hành năm 2013.
30. Phân tích mục đích, chính sách phát triển khoa học, công nghệ theo Hiến pháp hiện hành năm 2013.
31. Khái niệm quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân.
32. Phân tích nội dung, ý nghĩa của nguyên tắc tôn trọng quyền con người Hiến pháp 2013
33. Phân tích nội dung, ý nghĩa của nguyên tắc tính thống nhất giữa quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân.
34. Phân tích nguyên tắc mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật trong chế định quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân.
35. Phân tích nguyên tắc tính hiện thực trong chế định quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân.
36. Phân tích nguyên tắc tính nhân đạo xã hội chủ nghĩa trong chế định quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân.
37. Phân tích nội dung “Công dân có quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội, tham gia thảo luận các vấn đề chung của cả nước …..” (Điều 28 Hiến pháp 2013)
38. Phân tích Điều 33 Hiến pháp 2013 ” Mọi người có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm.”
39. Phân tích Điều 23 Hiến pháp 2013 “Công dân có quyền tự do đi lại và cư trú ở trong nước, có quyền ra nước ngoài và từ nước ngoài về nước theo quy định của pháp luật.”
40. Phân tích quy định: “Công dân có quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí; có quyền được thông tin…” (Điều 25 Hiến pháp 2013)
41. Phân tích quy định: “… Người bị buộc tội được coi là không có tội cho đến khi….”(Điều 31 Hiến pháp 2013)
42. Phân tích nội dung quyền khiếu nại, tố cáo của công dân Điều 30 theo Hiến pháp 2013.
43. Phân tích nguyên tắc bầu cử phổ thông.

Quyền bầu cử

Người dân thực hiện quyền bầu cử để cử đại diện cho mình tham gia quản lý nhà nước

44. Phân tích nguyên tắc bầu cử trực tiếp.
45. Phân tích nguyên tắc bầu cử bình đẳng.
46. Phân tích nguyên tắc bỏ phiếu kín trong bầu cử.
47. Phân tích những điều kiện để thực hiện quyền bầu cử của công dân theo pháp luật hiện hành.
48. Phân tích những điều kiện để thực hiện quyền ứng cử của công dân theo pháp luật hiện hành.
49. Phân tích những điều kiện để một công dân trúng cử đại biểu Quốc hội theo pháp luật hiện hành.
50. Phân tích quy định về bãi nhiệm đại biểu theo pháp luật hiện hành.
51. Phân tích nguyên tắc: Tất cả quyền lực Nhà nước thuộc về nhân dân trong tổ chức và hoạt động của Bộ máy nhà nước.
52. Phân tích nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của Quốc hội theo Hiến pháp hiện hành năm 2013.

Chỉnh phủ Việt Nam

(Ảnh minh họa – Nguồn: Tạp chí Tổ chức nhà nước)

53. Phân tích nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của Chính phủ theo Hiến pháp hiện hành năm 2013.
54. Phân tích nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của Toà án nhân dân theo Hiến pháp hiện hành năm 2013.
55. Phân tích nguyên tắc bình đẳng và đoàn kết dân tộc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước theo Hiến pháp hiện hành năm 2013.
56. Phân tích quy định: “Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân” (Điều 69 Hiến pháp 2013).
57. Phân tích quy định: “Quốc hội là cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam” (Điều 69 Hiến pháp 2013).
58. Phân tích chức năng lập hiến và lập pháp của Quốc hội theo pháp luật hiện hành.
59. Phân tích chức năng giám sát tối cao của Quốc hội theo pháp luật hiện hành.
60. Quốc hội thực hiện quyền giám sát tối cao đối với toàn bộ hoạt động của Nhà nước bằng những hình thức nào?
61. Phân tích hình thức hoạt động của Quốc hội thông qua kỳ họp của Quốc hội theo pháp luật hiện hành.
62. Phân tích hình thức hoạt động của Quốc hội thông qua Uỷ ban thường vụ Quốc hội theo pháp luật hiện hành.
63. Phân tích hình thức hoạt động của Hội đồng dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội theo pháp luật hiện hành.
64. Trình bày cơ cấu tổ chức của Quốc hội theo pháp luật hiện hành.

Quốc hội
65. Phân tích hình thức hoạt động của Quốc hội thông qua hoạt động của đại biểu Quốc hội và Đoàn đại biểu Quốc hội theo pháp luật hiện hành.
66. Trình bày các quy định của Hiến pháp năm 1946 về Chủ tịch nước.
67. Trình bày các quy định của Hiến pháp năm 1959 về Chủ tịch nước.
68. Vị trí, vai trò và trật tự hình thành Chủ tịch nước theo Hiến pháp hiện hành năm 2013.
69. Phân tích mối quan hệ giữa Chủ tịch nước với Quốc hội theo pháp luật hiện hành.
70. Phân tích mối quan hệ giữa Chủ tịch nước với Chính phủ theo pháp luật hiện hành.
71. Phân tích mối quan hệ giữa Chủ tịch nước với Toà án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân theo pháp luật hiện hành.
72. Phân tích vị trí, tính chất, chức năng của Chính phủ theo pháp luật hiện hành.
73. Phân tích cơ cấu tổ chức và trật tự hình thành của Chính phủ theo pháp luật hiện hành.
74. Phân tích hình thức hoạt động của Chính phủ thông qua phiên họp Chính phủ theo pháp luật hiện hành.
75. Phân tích hình thức hoạt động của Chính phủ thông qua hoạt động của Thủ tướng theo pháp luật hiện hành.
76. Phân tích vị trí, tính chất, chức năng của chính quyền địa phương theo pháp luật hiện hành.
77. Phân tích hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân thông qua Đại biểu HĐND
78. Các hình thức thực hiện quyền giám sát của Hội đồng nhân dân theo pháp luật hiện hành.
79. Trình bày cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân theo pháp luật hiện hành.
80. Phân tích hình thức hoạt động của Hội đồng nhân dân thông qua kỳ họp Hội đồng nhân dân.
81. Trình bày tổ chức và hoạt động của Thường trực Hội đồng nhân dân theo pháp luật hiện hành.
82. Phân tích hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân theo pháp luật hiện hành.
83. Trình bày tổ chức và hoạt động của các ban thuộc Hội đồng nhân dân theo pháp luật hiện hành.
84. Phân tích vị trí, tính chất, chức năng của Uỷ ban nhân dân theo pháp luật hiện hành.
85. Trình bày cơ cấu tổ chức và trật tự hình thành Uỷ ban nhân dân theo pháp luật hiện hành.
86. Phân tích hình thức hoạt động của Uỷ ban nhân dân thông qua phiên họp Uỷ ban nhân dân.
87. Phân tích hình thức hoạt động của Uỷ ban nhân dân thông qua hoạt động của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân.
88. Phân tích các mối quan hệ giữa Hội đồng nhân dân với Uỷ ban nhân dân cùng cấp theo pháp luật hiện hành.
89. Phân tích các mối quan hệ giữa Hội đồng nhân dân với các cơ quan nhà nước cùng cấp ở địa phương theo pháp luật hiện hành.
90. Phân tích nguyên tắc bổ nhiệm thẩm phán theo quy định pháp luật hiện hành.
91. Phân tích chức năng xét xử của Toà án.
92. Phân tích nguyên tắc: “Khi xét xử, Thẩm phán và hội thẩm độc lập và chỉ tuân theo pháp luật” (Khoản 2 Điều 103 Hiến pháp 2013)
93. Phân tích nguyên tắc: “Toà án xét xử công khai, trừ trường hợp do luật định…” (Khoản 3 Điều 103 Hiến pháp 2013)
94. Phân tích nguyên tắc: “Toà án nhân dân xét xử tập thể và quyết định theo đa số” (Khoản 4 Điều 103 Hiến pháp 2013)
95. Phân tích nguyên tắc: Quyền bào chữa của bị can, bị cáo… (Khoản 7 Điều 103 Hiến pháp 2013)
96. Phân tích chức năng của Viện kiểm sát nhân dân theo pháp luật hiện hành.

Kiểm sát viên.jpg
97. Trình bày tiêu chuẩn của Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao theo pháp luật hiện hành.
98. Trình bày tiêu chuẩn của Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân địa phương theo pháp luật hiện hành.
99. Trình bày tiêu chuẩn của Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao theo pháp luật hiện hành.
100. Trình bày tiêu chuẩn của Thẩm phán Toà án nhân dân địa phương theo pháp luật hiện hành.
101. Phân tích nhiệm vụ quyền hạn của Hội đồng bầu cử quốc gia
102. Phân tích nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm toán nhà nước.

Giảng viên: GV.Th.s.NCS. Đinh Văn Liêm

Khoa luật – Đại Học Vinh


Các tìm kiếm liên quan đến câu hỏi ôn tập luật hiến pháp, câu hỏi ôn tập luật hiến pháp 2, câu hỏi ôn tập luật hiến pháp nước ngoài, câu hỏi nhận định đúng sai môn luật hiến pháp, câu hỏi trắc nghiệm luật hiến pháp có đáp án, câu hỏi tình huống luật hiến pháp, đề thi luật hiến pháp đại học luật tp hcm, bài tập tình huống luật hiến pháp có đáp án, 100 câu hỏi ôn tập hiến pháp


Bài viết liên quan

Bình luận

avatar
Trở về đầu trang
di động Máy tính
Giới thiệu | Bản quyền | Liên hệ