Tất tần tật 95 thủ tục hành chính về đất đai mới nhất 2019

Chuyên mụcLuật đất đai, Thủ tục hành chính tranh-chap-dat-dai

Tổng hợp (công khai) các thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai mới nhất 2019 của các cấp (xã/phường, quận/huyện, tỉnh/thành phố, trung ương) được thiết lập trên cơ sở các Quyết định công bố thủ tục hành chính hoặc thủ tục giải quyết công việc của Bộ Tài nguyên và Môi trường và 63 địa phương.

 

>>> Xem thêm: Các thủ tục khác do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

 

Các thủ tục hành chính về đất đai

(Tính đến ngày 22/10/2019 đã có 95 thủ tục hành chính về đất đai đã được cập nhật trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính).

Mã số Tên Cơ quan thực hiện
BTM-265175

Thủ tục cấp, cấp đổi, cấp lại chứng chỉ định giá đất

Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ tài nguyên và môi trường

Cơ quan được ủy quyền quyết định: Tổng cục quản lý đất đai

Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Tổng cục quản lý đất đai

BTM-265173

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (trường hợp chưa thanh lập VP đang ký đát đai)

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
BTM-265164

Thẩm định phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp

Sở Tài nguyên và môi trường
BTM-265163

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
BTM-265155

Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

Phòng Tài nguyên và Môi trường
BTM-265154

Thẩm định, đánh giá điều kiện, năng lực của tổ chức xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

Bộ Tài nguyên và Môi trường
B-BTM-265091-TT

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định (đã thành lập)

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
B-BTM-265153-TT

Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao (Đối với dự án đầu tư đã được Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư hoặc Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư thì không phải thực hiện thủ tục thẩm định này. Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực dự án vì mục đích quốc phòng an ninh; phát triển kinh tế – xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng thì nộp hồ sơ thẩm định trong thời gian thực hiện Kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm để lập Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; đồng thời, chủ đầu tư được tiến hành khảo sát, đo đạc để lập dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng. Thời điểm thẩm định nhu cầu sử dụng đất xin giao đất, cho thuê đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư: khi cấp Giấy chứng nhận đầu tư, thẩm định dự án đầu tư, lập báo cáo kinh tế – kỹ thuật hoặc chấp thuận đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về xây dựng. Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện dự án đầu tư mà phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì thủ tục này chỉ thực hiện sau khi Thủ tướng Chính phủ có văn bản chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất hoặc Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có Nghị quyết về việc chuyển mục đích sử dụng đất.)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan

Sở Tài nguyên và Môi trường

B-BTM-265152-TT

Tách thửa hoặc hợp thửa đất (cấp tỉnh – trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai)

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
B-BTM-265151-TT

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế (cấp tỉnh – trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai)

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
B-BTM-265149-TT

Hòa giải tranh chấp đất đai (cấp xã)

Ủy ban nhân dân cấp xã
B-BTM-265148-TT

Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
B-BTM-265147-TT

Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
B-BTM-265146-TT

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
B-BTM-265145-TT

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
B-BTM-265144-TT

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
B-BTM-265143-TT

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
B-BTM-265142-TT

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng.

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
B-BTM-265141-TT

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
B-BTM-265140-TT

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
B-BTM-265139-TT

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp.(643)

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
B-BTM-265138-TT

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
B-BTM-265137-TT

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp Giấy chứng nhận

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
B-BTM-265136-TT

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
B-BTM-265135-TT

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
B-BTM-265134-TT

Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
B-BTM-265133-TT

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
B-BTM-265132-TT

Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
B-BTM-265131-TT

Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
B-BTM-265130-TT

Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
B-BTM-265129-TT

Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
B-BTM-265128-TT

Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
B-BTM-265127-TT

Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
B-BTM-265126-TT

Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
B-BTM-265125-TT

Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
B-BTM-265124-TT

Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân

Phòng Tài nguyên và Môi trường
B-BTM-265123-TT

Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất

Phòng Tài nguyên và Môi trường
B-BTM-265121-TT

Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện

Ủy ban nhân dân cấp huyện
B-BTM-265120-TT

Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
B-BTM-265119-TT

Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
B-BTM-265118-TT

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
B-BTM-265117-TT

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
B-BTM-265116-TT

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức (trừ doanh nghiệp); thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
B-BTM-265115-TT

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
B-BTM-265114-TT

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
B-BTM-265113-TT

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp.(643)

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
B-BTM-265112-TT

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất (643)

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
B-BTM-265111-TT

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (643)

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
B-BTM-265110-TT

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
B-BTM-265109-TT

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
B-BTM-265108-TT

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
B-BTM-265107-TT

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
B-BTM-265104-TT

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (cấp tỉnh – trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai)

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
B-BTM-265103-TT

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (cấp tỉnh – trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai)

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
B-BTM-265102-TT

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, co thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (cấp tỉnh – trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai)

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
B-BTM-265101-TT

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định (cấp tỉnh – trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai)

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
B-BTM-265100-TT

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý (cấp tỉnh – trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai)

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
B-BTM-265099-TT

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (cấp tỉnh – trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai)

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
B-BTM-265098-TT

Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất (cấp tỉnh -trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai)

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
B-BTM-265097-TT

Đăng ký đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền (cấp tỉnh – trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai)

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
B-BTM-265096-TT

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất (cấp tỉnh – trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
B-BTM-265095-TT

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất (cấp tỉnh – trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai)

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
B-BTM-265094-TT

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp (Cấp tỉnh – trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai)

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
B-BTM-265093-TT

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm (cấp tỉnh – trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai)

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
B-BTM-265092-TT

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận (cấp tỉnh -trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai)

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
B-BTM-265090-TT

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
B-BTM-265089-TT

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp *(cấp tỉnh – trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai)

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
B-BTM-265088-TT

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
B-BTM-265087-TT

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
B-BTM-265086-TT

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện (cấp tỉnh – trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai)

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
B-BTM-265085-TT

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
B-BTM-265084-TT

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân (cấp tỉnh – trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai)

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
B-BTM-265083-TT

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Cấp tỉnh – trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai)

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
B-BTM-265082-TT

Tách thửa hoặc hợp thửa đất

Văn phòng đăng ký đất đai
B-BTM-265081-TT

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
B-BTM-265080-TT

Gia hạn sử dụng đất nông nghiệp của cơ sở tôn giáo

Văn phòng đăng ký đất đai

Sở Tài Nguyên và MT

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

B-BTM-265079-TT

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
B-BTM-265078-TT

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
B-BTM-265077-TT

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (Cấp tỉnh – trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai)

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
B-BTM-265076-TT

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
B-BTM-265075-TT

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý (cấp tỉnh – trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai)

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
B-BTM-265074-TT

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (cấp tỉnh – trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai)

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
B-BTM-265069-TT

Điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2004

Bộ Tài nguyên và Môi trường
B-BTM-265068-TT

Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức

Sở Tài nguyên và Môi trường

UBND cấp tỉnh quyết định

B-BTM-265067-TT

Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao (Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực dự án vì mục đích quốc phòng an ninh; phát triển kinh tế – xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng thì nộp hồ sơ xin giao đất, thuê đất trong thời gian thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được phê duyệt mà không phải chờ đến khi hoàn thành việc giải phóng mặt bằng)

Sở Tài nguyên và Môi trường

UBND cấp tỉnh quyết định

B-BTM-265066-TT

Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao. (Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực dự án vì mục đích quốc phòng an ninh; phát triển kinh tế – xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng thì nộp hồ sơ xin giao đất, thuê đất trong thời gian thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được phê duyệt mà không phải chờ đến khi hoàn thành việc giải phóng mặt bằng.)

Sở Tài nguyên và Môi trường

UBND cấp tỉnh quyết định

B-BTM-265065-TT

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh

UBND cấp tỉnh

Cơ quan phối hợp: UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các phòng ban của UBND tỉnh, sở Tài nguyên và Môi trường

B-BTM-265062-TT

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ tài nguyên và môi trường

Cơ quan trực tiếp giải quyết TTHC: các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường

Cơ quan phối hợp: UBND các cấp

B-BTM-264918-TT

Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (TTHC cấp huyện)

Phòng Tài nguyên và Môi trường

Cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc bố trí nơi ở tạm, tái định cư

B-BTM-264917-TT

Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (TTHC cấp huyện)

Phòng Tài nguyên và Môi trường
B-BTM-264893-TT

Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà ở của tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TTHC cấp tỉnh)

Sở Tài nguyên và Môi trường
B-BTM-264892-TT

Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế – xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (TTHC cấp tỉnh)

Sở Tài nguyên và Môi trường
B-BTM-264891-TT

Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TTHC cấp tỉnh)

Sở Tài nguyên và Môi trường
B-BTM-264769-TT

Thẩm định phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp (TTHC cấp tỉnh – đối với nơi chưa thành lập Văn phòng đăng ký đất đai)

Sở Tài nguyên và Môi trường
B-BTM-264185-TT

Thủ tục cung cấp dữ liệu đất đai (cấp tỉnh)

UBND cấp tỉnh

Tác giả: Dân Luật 922 Bài viết
1900.0197 - Tổng đài tư vấn pháp luật trực tuyến của mọi nhà! Gọi ngay 1900.0197 để được luật sư tư vấn, giải đáp kịp thời vấn đề pháp lý mà bạn đang gặp phải!

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*