Toàn bộ danh mục 300+ bộ luật, luật Việt Nam sắp có và đang còn hiệu lực giúp bạn đọc dễ dàng tra cứu, tìm hiểu và cập nhật hệ thống pháp luật Việt Nam hiện nay. Trong bối cảnh các quy định pháp luật thường xuyên được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc ban hành mới, việc nắm bắt tình trạng hiệu lực của từng văn bản có ý nghĩa quan trọng đối với hoạt động học tập, nghiên cứu cũng như áp dụng pháp luật trong thực tiễn. Bài viết dưới đây tổng hợp danh sách hơn 300 bộ luật, luật của Việt Nam, được phân loại thành hai nhóm: Văn bản pháp luật sắp có hiệu lực và văn bản pháp luật đang còn hiệu lực, cập nhật đến ngày 21/10/2026, nhằm giúp bạn đọc thuận tiện theo dõi và tra cứu khi cần thiết.
1. Danh mục các văn bản pháp luật Việt Nam sắp có hiệu lực (cập nhật ngày 21/10/2026)
Dưới đây là danh sách các bộ luật, luật đã được Quốc hội thông qua nhưng chưa có hiệu lực thi hành, bao gồm cả những văn bản đã có hiệu lực một phần nhưng vẫn còn quy định sẽ được áp dụng trong thời gian tới.
Danh mục được tổng hợp và cập nhật đến ngày 21/10/2026, cung cấp các thông tin cơ bản như tên văn bản, số hiệu, ngày ban hành và ngày có hiệu lực. Qua đó, bạn đọc có thể chủ động tìm hiểu những quy định pháp luật sắp được áp dụng, kịp thời chuẩn bị cho những thay đổi có thể ảnh hưởng đến công việc, học tập và đời sống.

| STT | Tên văn bản | Số hiệu | Ngày ban hành | Ngày có hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Luật Phòng, chống rửa tiền và Luật Các tổ chức tín dụng | 23/2026/QH16 | 24/08/2026 | 01/12/2026 |
| 2 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Công chứng | 04/2026/QH16 | 23/04/2026 | 01/01/2027 |
| 3 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý | 05/2026/QH16 | 23/04/2026 | 01/01/2027 |
| 4 | Luật Tín ngưỡng, tôn giáo | 07/2026/QH16 | 23/04/2026 | 01/01/2027 |
| 5 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 luật liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường | 21/2026/QH16 | 24/08/2026 | 01/01/2027 |
| 6 | Luật Hộ tịch | 03/2026/QH16 | 23/04/2026 | 01/03/2027 |
| 7 | Luật Dầu khí | 10/2026/QH16 | 23/08/2026 | 01/03/2027 |
| 8 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hải quan | 11/2026/QH16 | 23/08/2026 | 01/03/2027 |
| 9 | Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật | 12/2026/QH16 | 23/08/2026 | 01/03/2027 |
| 10 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước | 15/2026/QH16 | 23/08/2026 | 01/03/2027 |
| 11 | Luật Hòa giải ở cơ sở | 16/2026/QH16 | 24/08/2026 | 01/03/2027 |
| 12 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xuất bản | 17/2026/QH16 | 24/08/2026 | 01/03/2027 |
| 13 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kiến trúc | 19/2026/QH16 | 24/08/2026 | 01/03/2027 |
| 14 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện, Luật Viễn thông, Luật Giao dịch điện tử và Luật Chuyển giao công nghệ | 20/2026/QH16 | 24/08/2026 | 01/03/2027 (một phần đã có hiệu lực từ 01/10/2026) |
| 15 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 22/2026/QH16 | 24/08/2026 | 01/03/2027 |
| 16 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư | 24/2026/QH16 | 24/08/2026 | 01/03/2027 (một phần có hiệu lực từ 01/01/2027) |
| 17 | Luật Phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt | 13/2026/QH16 | 23/08/2026 | 01/07/2027 |
2. Danh mục các văn bản pháp luật Việt Nam đang còn hiệu lực (cập nhật ngày 21/10/2026)
Dưới đây là danh sách các bộ luật, luật Việt Nam đang còn hiệu lực thi hành, được tổng hợp và cập nhật đến ngày 21/10/2026. Đáng chú ý, các bộ luật, luật mới có hiệu lực năm 2026 bao gồm nhiều văn bản quan trọng như: Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân, Luật Nhà giáo, Luật Công nghiệp công nghệ số (cùng có hiệu lực từ ngày 01/01/2026); Luật An ninh mạng và Luật Thủ đô (cùng có hiệu lực từ ngày 01/7/2026), cùng nhiều luật và luật sửa đổi, bổ sung khác liên quan đến các lĩnh vực của đời sống xã hội.
Danh mục dưới đây bao gồm các văn bản còn hiệu lực toàn bộ và những văn bản đã được sửa đổi, bổ sung nhưng vẫn còn hiệu lực áp dụng, được sắp xếp theo ngày ban hành từ cũ đến mới. Với các thông tin về tên văn bản, số hiệu, ngày ban hành và ngày có hiệu lực, bảng tổng hợp sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích, giúp bạn đọc thuận tiện tra cứu, nghiên cứu và áp dụng các quy định pháp luật hiện hành.

| STT | Tên văn bản | Số hiệu | Ngày ban hành | Ngày có hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật Quy định quyền lập hội | 102-SL/L.004 | 20/05/1957 | 04/06/1957 |
| 2 | Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân | 21-LCT/HĐNN8 | 30/06/1989 | 11/07/1989 |
| 3 | Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 23-L/CTN | 10/07/1993 | 01/01/1994 |
| 4 | Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam | 16/1999/QH10 | 21/12/1999 | 01/04/2000 |
| 5 | Luật Biên giới quốc gia | 06/2003/QH11 | 17/06/2003 | 01/01/2004 |
| 6 | Luật Giao thông đường thủy nội địa | 23/2004/QH11 | 15/06/2004 | 01/01/2005 |
| 7 | Luật An ninh quốc gia | 32/2004/QH11 | 03/12/2004 | 01/07/2005 |
| 8 | Luật Thương mại | 36/2005/QH11 | 14/06/2005 | 01/01/2006 |
| 9 | Luật Các công cụ chuyển nhượng | 49/2005/QH11 | 29/11/2005 | 01/07/2006 |
| 10 | Luật Sở hữu trí tuệ | 50/2005/QH11 | 29/11/2005 | 01/07/2006 |
| 11 | Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) | 64/2006/QH11 | 29/06/2006 | 01/01/2007 |
| 12 | Luật Luật sư | 65/2006/QH11 | 29/06/2006 | 01/01/2007 |
| 13 | Luật Công nghệ thông tin | 67/2006/QH11 | 29/06/2006 | 01/01/2007 |
| 14 | Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật | 68/2006/QH11 | 29/06/2006 | 01/01/2007 |
| 15 | Luật Bình đẳng giới | 73/2006/QH11 | 29/11/2006 | 01/07/2007 |
| 16 | Luật Hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác | 75/2006/QH11 | 29/11/2006 | 01/07/2007 |
| 17 | Luật Thể dục, thể thao | 77/2006/QH11 | 29/11/2006 | 01/07/2007 |
| 18 | Luật Đê điều | 79/2006/QH11 | 29/11/2006 | 01/07/2007 |
| 19 | Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm | 03/2007/QH12 | 21/11/2007 | 01/07/2008 |
| 20 | Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa | 05/2007/QH12 | 21/11/2007 | 01/07/2008 |
| 21 | Luật Hoạt động chữ thập đỏ | 11/2008/QH12 | 03/06/2008 | 01/01/2009 |
| 22 | Luật Trưng mua, trưng dụng tài sản | 15/2008/QH12 | 03/06/2008 | 01/01/2009 |
| 23 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam | 19/2008/QH12 | 03/06/2008 | 01/07/2008 |
| 24 | Luật Đa dạng sinh học | 20/2008/QH12 | 13/11/2008 | 01/07/2009 |
| 25 | Luật Quốc tịch Việt Nam | 24/2008/QH12 | 13/11/2008 | 01/07/2009 |
| 26 | Luật Bảo hiểm y tế | 25/2008/QH12 | 14/11/2008 | 01/07/2009 |
| 27 | Luật Lý lịch tư pháp | 28/2009/QH12 | 17/06/2009 | 01/07/2010 |
| 28 | Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài | 33/2009/QH12 | 18/06/2009 | 02/09/2009 |
| 29 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ | 36/2009/QH12 | 19/06/2009 | 01/01/2010 |
| 30 | Luật Người cao tuổi | 39/2009/QH12 | 23/11/2009 | 01/07/2010 |
| 31 | Luật Tần số vô tuyến điện | 42/2009/QH12 | 23/11/2009 | 01/07/2010 |
| 32 | Luật Thuế tài nguyên | 45/2009/QH12 | 25/11/2009 | 01/07/2010 |
| 33 | Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | 46/2010/QH12 | 16/06/2010 | 01/01/2011 |
| 34 | Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 48/2010/QH12 | 17/06/2010 | 01/01/2012 |
| 35 | Luật Bưu chính | 49/2010/QH12 | 17/06/2010 | 01/01/2011 |
| 36 | Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả | 50/2010/QH12 | 17/06/2010 | 01/01/2011 |
| 37 | Luật Người khuyết tật | 51/2010/QH12 | 17/06/2010 | 01/01/2011 |
| 38 | Luật Nuôi con nuôi | 52/2010/QH12 | 17/06/2010 | 01/01/2011 |
| 39 | Luật Trọng tài thương mại | 54/2010/QH12 | 17/06/2010 | 01/01/2011 |
| 40 | Luật An toàn thực phẩm | 55/2010/QH12 | 17/06/2010 | 01/07/2011 |
| 41 | Luật Thuế bảo vệ môi trường | 57/2010/QH12 | 15/11/2010 | 01/01/2012 |
| 42 | Luật Kiểm toán độc lập | 67/2011/QH12 | 29/03/2011 | 01/01/2012 |
| 43 | Luật Khiếu nại | 02/2011/QH13 | 11/11/2011 | 01/07/2012 |
| 44 | Luật Đo lường | 04/2011/QH13 | 11/11/2011 | 01/07/2012 |
| 45 | Luật Cơ yếu | 05/2011/QH13 | 26/11/2011 | 01/02/2012 |
| 46 | Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá | 09/2012/QH13 | 18/06/2012 | 01/05/2013 |
| 47 | Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật | 14/2012/QH13 | 20/06/2012 | 01/01/2013 |
| 48 | Luật Xử lý vi phạm hành chính | 15/2012/QH13 | 20/06/2012 | 01/07/2013 |
| 49 | Luật Quảng cáo | 16/2012/QH13 | 21/06/2012 | 01/01/2013 |
| 50 | Luật Biển Việt Nam | 18/2012/QH13 | 21/06/2012 | 01/01/2013 |
| 51 | Luật Xuất bản | 19/2012/QH13 | 20/11/2012 | 01/07/2013 |
| 52 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư | 20/2012/QH13 | 20/11/2012 | 01/07/2013 |
| 53 | Luật Phòng, chống khủng bố | 28/2013/QH13 | 12/06/2013 | 01/10/2013 |
| 54 | Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh | 30/2013/QH13 | 19/06/2013 | 01/01/2014 |
| 55 | Luật Phòng, chống thiên tai | 33/2013/QH13 | 19/06/2013 | 01/05/2014 |
| 56 | Luật Hòa giải ở cơ sở | 35/2013/QH13 | 20/06/2013 | 01/01/2014 |
| 57 | Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật | 41/2013/QH13 | 25/11/2013 | 01/01/2015 |
| 58 | Luật Tiếp công dân | 42/2013/QH13 | 25/11/2013 | 01/07/2014 |
| 59 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế | 46/2014/QH13 | 13/06/2014 | 01/01/2015 |
| 60 | Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam | 47/2014/QH13 | 16/06/2014 | 01/01/2015 |
| 61 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa | 48/2014/QH13 | 17/06/2014 | 01/01/2015 |
| 62 | Luật Hôn nhân và gia đình | 52/2014/QH13 | 19/06/2014 | 01/01/2015 |
| 63 | Luật Hải quan | 54/2014/QH13 | 23/06/2014 | 01/01/2015 |
| 64 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam | 56/2014/QH13 | 24/06/2014 | 26/06/2014 |
| 65 | Luật Tổ chức Quốc hội | 57/2014/QH13 | 20/11/2014 | 01/01/2016 |
| 66 | Luật Hộ tịch | 60/2014/QH13 | 20/11/2014 | 01/01/2016 |
| 67 | Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân | 63/2014/QH13 | 24/11/2014 | 01/06/2015 |
| 68 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam | 72/2014/QH13 | 27/11/2014 | 01/07/2015 |
| 69 | Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 75/2015/QH13 | 09/06/2015 | 01/01/2016 |
| 70 | Luật Nghĩa vụ quân sự | 78/2015/QH13 | 19/06/2015 | 01/01/2016 |
| 71 | Luật Thú y | 79/2015/QH13 | 19/06/2015 | 01/07/2016 |
| 72 | Luật Kiểm toán nhà nước | 81/2015/QH13 | 24/06/2015 | 01/01/2016 |
| 73 | Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo | 82/2015/QH13 | 25/06/2015 | 01/07/2016 |
| 74 | Luật An toàn, vệ sinh lao động | 84/2015/QH13 | 25/06/2015 | 01/07/2016 |
| 75 | Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân | 85/2015/QH13 | 25/06/2015 | 01/09/2015 |
| 76 | Luật An toàn thông tin mạng | 86/2015/QH13 | 19/11/2015 | 01/07/2016 |
| 77 | Luật Kế toán | 88/2015/QH13 | 20/11/2015 | 01/01/2017 |
| 78 | Luật Thống kê | 89/2015/QH13 | 23/11/2015 | 01/07/2016 |
| 79 | Luật Khí tượng thủy văn | 90/2015/QH13 | 23/11/2015 | 01/07/2016 |
| 80 | Bộ luật Dân sự | 91/2015/QH13 | 24/11/2015 | 01/01/2017 |
| 81 | Bộ luật Tố tụng dân sự | 92/2015/QH13 | 25/11/2015 | 01/07/2016 |
| 82 | Luật Tố tụng hành chính | 93/2015/QH13 | 25/11/2015 | 01/07/2016 |
| 83 | Bộ luật Hàng hải Việt Nam | 95/2015/QH13 | 25/11/2015 | 01/07/2017 |
| 84 | Luật Trưng cầu ý dân | 96/2015/QH13 | 25/11/2015 | 01/07/2016 |
| 85 | Luật Phí và lệ phí | 97/2015/QH13 | 25/11/2015 | 01/01/2017 |
| 86 | Luật Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng | 98/2015/QH13 | 26/11/2015 | 01/07/2016 |
| 87 | Luật Tổ chức cơ quan điều tra hình sự | 99/2015/QH13 | 26/11/2015 | 01/01/2018 |
| 88 | Bộ luật Hình sự | 100/2015/QH13 | 27/11/2015 | 01/01/2018 |
| 89 | Bộ luật Tố tụng hình sự | 101/2015/QH13 | 27/11/2015 | 01/01/2018 |
| 90 | Luật Trẻ em | 102/2016/QH13 | 05/04/2016 | 01/06/2017 |
| 91 | Luật Dược | 105/2016/QH13 | 06/04/2016 | 01/01/2017 |
| 92 | Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu | 107/2016/QH13 | 06/04/2016 | 01/09/2016 |
| 93 | Luật Điều ước quốc tế | 108/2016/QH13 | 09/04/2016 | 01/07/2016 |
| 94 | Luật Đấu giá tài sản | 01/2016/QH14 | 17/11/2016 | 01/07/2017 |
| 95 | Luật Tín ngưỡng, tôn giáo | 02/2016/QH14 | 18/11/2016 | 01/01/2018 |
| 96 | Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa | 04/2017/QH14 | 12/06/2017 | 01/01/2018 |
| 97 | Luật Quản lý ngoại thương | 05/2017/QH14 | 12/06/2017 | 01/01/2018 |
| 98 | Luật Chuyển giao công nghệ | 07/2017/QH14 | 19/06/2017 | 01/07/2018 |
| 99 | Luật Thủy lợi | 08/2017/QH14 | 19/06/2017 | 01/07/2018 |
| 100 | Luật Du lịch | 09/2017/QH14 | 19/06/2017 | 01/01/2018 |
| 101 | Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước | 10/2017/QH14 | 20/06/2017 | 01/07/2018 |
| 102 | Luật Trợ giúp pháp lý | 11/2017/QH14 | 20/06/2017 | 01/01/2018 |
| 103 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Hình sự | 12/2017/QH14 | 20/06/2017 | 01/01/2018 |
| 104 | Luật Cảnh vệ | 13/2017/QH14 | 20/06/2017 | 01/07/2018 |
| 105 | Luật Quản lý, sử dụng tài sản công | 15/2017/QH14 | 21/06/2017 | 01/01/2018 |
| 106 | Luật Lâm nghiệp | 16/2017/QH14 | 15/11/2017 | 01/01/2019 |
| 107 | Luật Thủy sản | 18/2017/QH14 | 21/11/2017 | 01/01/2019 |
| 108 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài | 19/2017/QH14 | 21/11/2017 | 01/07/2018 |
| 109 | Luật Quản lý nợ công | 20/2017/QH14 | 23/11/2017 | 01/07/2018 |
| 110 | Luật Quốc phòng | 22/2018/QH14 | 08/06/2018 | 01/01/2019 |
| 111 | Luật Cạnh tranh | 23/2018/QH14 | 12/06/2018 | 01/07/2019 |
| 112 | Luật Tố cáo | 25/2018/QH14 | 12/06/2018 | 01/01/2019 |
| 113 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao | 26/2018/QH14 | 14/06/2018 | 01/01/2019 |
| 114 | Luật Đo đạc và bản đồ | 27/2018/QH14 | 14/06/2018 | 01/01/2019 |
| 115 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch | 28/2018/QH14 | 15/06/2018 | 01/01/2019 |
| 116 | Luật Đặc xá | 30/2018/QH14 | 19/11/2018 | 01/07/2019 |
| 117 | Luật Trồng trọt | 31/2018/QH14 | 19/11/2018 | 01/01/2020 |
| 118 | Luật Chăn nuôi | 32/2018/QH14 | 19/11/2018 | 01/01/2020 |
| 119 | Luật Cảnh sát biển Việt Nam | 33/2018/QH14 | 19/11/2018 | 01/07/2019 |
| 120 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch | 35/2018/QH14 | 20/11/2018 | 01/01/2019 |
| 121 | Luật Phòng, chống tham nhũng | 36/2018/QH14 | 20/11/2018 | 01/07/2019 |
| 122 | Luật Công an nhân dân | 37/2018/QH14 | 20/11/2018 | 01/07/2019 |
| 123 | Luật Kiến trúc | 40/2019/QH14 | 13/06/2019 | 01/07/2020 |
| 124 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật Sở hữu trí tuệ | 42/2019/QH14 | 14/06/2019 | 01/11/2019 |
| 125 | Luật Giáo dục | 43/2019/QH14 | 14/06/2019 | 01/07/2020 |
| 126 | Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia | 44/2019/QH14 | 14/06/2019 | 01/01/2020 |
| 127 | Bộ luật Lao động | 45/2019/QH14 | 20/11/2019 | 01/01/2021 |
| 128 | Luật Thư viện | 46/2019/QH14 | 21/11/2019 | 01/07/2020 |
| 129 | Luật Dân quân tự vệ | 48/2019/QH14 | 22/11/2019 | 01/07/2020 |
| 130 | Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam | 49/2019/QH14 | 22/11/2019 | 01/07/2020 |
| 131 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam | 51/2019/QH14 | 25/11/2019 | 01/07/2020 |
| 132 | Luật Lực lượng dự bị động viên | 53/2019/QH14 | 26/11/2019 | 01/07/2020 |
| 133 | Luật Chứng khoán | 54/2019/QH14 | 26/11/2019 | 01/01/2021 |
| 134 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kiểm toán nhà nước | 55/2019/QH14 | 26/11/2019 | 01/07/2020 |
| 135 | Luật Thanh niên | 57/2020/QH14 | 16/06/2020 | 01/01/2021 |
| 136 | Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án | 58/2020/QH14 | 16/06/2020 | 01/01/2021 |
| 137 | Luật Doanh nghiệp | 59/2020/QH14 | 17/06/2020 | 01/01/2021 |
| 138 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều | 60/2020/QH14 | 17/06/2020 | 01/07/2021 |
| 139 | Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư | 64/2020/QH14 | 18/06/2020 | 01/01/2021 |
| 140 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Quốc hội | 65/2020/QH14 | 19/06/2020 | 01/01/2021 |
| 141 | Luật Biên phòng Việt Nam | 66/2020/QH14 | 11/11/2020 | 01/01/2022 |
| 142 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xử lý vi phạm hành chính | 67/2020/QH14 | 13/11/2020 | 01/01/2022 |
| 143 | Luật Cư trú | 68/2020/QH14 | 13/11/2020 | 01/07/2021 |
| 144 | Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 69/2020/QH14 | 13/11/2020 | 01/01/2022 |
| 145 | Luật Thỏa thuận quốc tế | 70/2020/QH14 | 13/11/2020 | 01/07/2021 |
| 146 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống HIV/AIDS | 71/2020/QH14 | 16/11/2020 | 01/07/2021 |
| 147 | Luật Bảo vệ môi trường | 72/2020/QH14 | 17/11/2020 | 01/01/2022 |
| 148 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê | 01/2021/QH15 | 12/11/2021 | 01/01/2022 |
| 149 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Tố tụng hình sự | 02/2021/QH15 | 12/11/2021 | 01/12/2021 |
| 150 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 9 luật về đầu tư, nhà ở, đấu thầu, điện lực, doanh nghiệp, thuế và thi hành án | 03/2022/QH15 | 11/01/2022 | 01/03/2022 |
| 151 | Luật Cảnh sát cơ động | 04/2022/QH15 | 14/06/2022 | 01/01/2023 |
| 152 | Luật Điện ảnh | 05/2022/QH15 | 15/06/2022 | 01/01/2023 |
| 153 | Luật Thi đua, khen thưởng | 06/2022/QH15 | 15/06/2022 | 01/01/2024 |
| 154 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ | 07/2022/QH15 | 16/06/2022 | 01/01/2023 |
| 155 | Luật Kinh doanh bảo hiểm | 08/2022/QH15 | 16/06/2022 | 01/01/2023 |
| 156 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện | 09/2022/QH15 | 09/11/2022 | 01/07/2023 |
| 157 | Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở | 10/2022/QH15 | 10/11/2022 | 01/07/2023 |
| 158 | Luật Dầu khí | 12/2022/QH15 | 14/11/2022 | 01/07/2023 |
| 159 | Luật Phòng, chống bạo lực gia đình | 13/2022/QH15 | 14/11/2022 | 01/07/2023 |
| 160 | Luật Phòng, chống rửa tiền | 14/2022/QH15 | 15/11/2022 | 01/03/2023 |
| 161 | Luật Khám bệnh, chữa bệnh | 15/2023/QH15 | 09/01/2023 | 01/01/2024 |
| 162 | Luật Giá | 16/2023/QH15 | 19/06/2023 | 01/07/2024 |
| 163 | Luật Hợp tác xã | 17/2023/QH15 | 20/06/2023 | 01/07/2024 |
| 164 | Luật Phòng thủ dân sự | 18/2023/QH15 | 20/06/2023 | 01/07/2024 |
| 165 | Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng | 19/2023/QH15 | 20/06/2023 | 01/07/2024 |
| 166 | Luật Giao dịch điện tử | 20/2023/QH15 | 22/06/2023 | 01/07/2024 |
| 167 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Công an nhân dân | 21/2023/QH15 | 22/06/2023 | 15/08/2023 |
| 168 | Luật Đấu thầu | 22/2023/QH15 | 23/06/2023 | 01/01/2024 |
| 169 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam và Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam | 23/2023/QH15 | 24/06/2023 | 15/08/2023 |
| 170 | Luật Viễn thông | 24/2023/QH15 | 24/11/2023 | 01/07/2024 |
| 171 | Luật Quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự | 25/2023/QH15 | 24/11/2023 | 01/01/2025 |
| 172 | Luật Căn cước | 26/2023/QH15 | 27/11/2023 | 01/07/2024 |
| 173 | Luật Nhà ở | 27/2023/QH15 | 27/11/2023 | 01/08/2024 |
| 174 | Luật Tài nguyên nước | 28/2023/QH15 | 27/11/2023 | 01/07/2024 |
| 175 | Luật Kinh doanh bất động sản | 29/2023/QH15 | 28/11/2023 | 01/08/2024 |
| 176 | Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở | 30/2023/QH15 | 28/11/2023 | 01/07/2024 |
| 177 | Luật Đất đai | 31/2024/QH15 | 18/01/2024 | 01/08/2024 |
| 178 | Luật Các tổ chức tín dụng | 32/2024/QH15 | 18/01/2024 | 01/07/2024 |
| 179 | Luật Lưu trữ | 33/2024/QH15 | 21/06/2024 | 01/07/2025 |
| 180 | Luật Tổ chức Tòa án nhân dân | 34/2024/QH15 | 24/06/2024 | 01/01/2025 |
| 181 | Luật Đường bộ | 35/2024/QH15 | 27/06/2024 | 01/01/2025 |
| 182 | Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ | 36/2024/QH15 | 27/06/2024 | 01/01/2025 |
| 183 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản | 37/2024/QH15 | 27/06/2024 | 01/01/2025 |
| 184 | Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp | 38/2024/QH15 | 27/06/2024 | 01/07/2025 |
| 185 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cảnh vệ | 40/2024/QH15 | 28/06/2024 | 01/01/2025 |
| 186 | Luật Bảo hiểm xã hội | 41/2024/QH15 | 29/06/2024 | 01/07/2025 |
| 187 | Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ | 42/2024/QH15 | 29/06/2024 | 01/01/2025 |
| 188 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng | 43/2024/QH15 | 29/06/2024 | 01/08/2024 |
| 189 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược | 44/2024/QH15 | 21/11/2024 | 01/07/2025 |
| 190 | Luật Di sản văn hóa | 45/2024/QH15 | 23/11/2024 | 01/07/2025 |
| 191 | Luật Công chứng | 46/2024/QH15 | 26/11/2024 | 01/07/2025 |
| 192 | Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn | 47/2024/QH15 | 26/11/2024 | 01/07/2025 |
| 193 | Luật Thuế giá trị gia tăng | 48/2024/QH15 | 26/11/2024 | 01/07/2025 |
| 194 | Luật Phòng không nhân dân | 49/2024/QH15 | 27/11/2024 | 01/07/2025 |
| 195 | Luật Công đoàn | 50/2024/QH15 | 27/11/2024 | 01/07/2025 |
| 196 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế | 51/2024/QH15 | 27/11/2024 | 01/07/2025 |
| 197 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam | 52/2024/QH15 | 28/11/2024 | 01/12/2024 |
| 198 | Luật Phòng, chống mua bán người | 53/2024/QH15 | 28/11/2024 | 01/07/2025 |
| 199 | Luật Địa chất và khoáng sản | 54/2024/QH15 | 29/11/2024 | 01/07/2025 |
| 200 | Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | 55/2024/QH15 | 29/11/2024 | 01/07/2025 |
| 201 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia và Luật Xử lý vi phạm hành chính | 56/2024/QH15 | 29/11/2024 | 01/01/2025 |
| 202 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu | 57/2024/QH15 | 29/11/2024 | 15/01/2025 |
| 203 | Luật Đầu tư công | 58/2024/QH15 | 29/11/2024 | 01/01/2025 |
| 204 | Luật Tư pháp người chưa thành niên | 59/2024/QH15 | 30/11/2024 | 01/01/2026 |
| 205 | Luật Dữ liệu | 60/2024/QH15 | 30/11/2024 | 01/04/2025 |
| 206 | Luật Điện lực | 61/2024/QH15 | 30/11/2024 | 01/02/2025 |
| 207 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Quốc hội | 62/2025/QH15 | 17/02/2025 | 17/02/2025 |
| 208 | Luật Tổ chức Chính phủ | 63/2025/QH15 | 18/02/2025 | 01/03/2025 |
| 209 | Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật | 64/2025/QH15 | 19/02/2025 | 01/04/2025 |
| 210 | Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt | 66/2025/QH15 | 14/06/2025 | 01/01/2026 |
| 211 | Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp | 67/2025/QH15 | 14/06/2025 | 01/10/2025 |
| 212 | Luật Quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp | 68/2025/QH15 | 14/06/2025 | 01/08/2025 |
| 213 | Luật Hóa chất | 69/2025/QH15 | 14/06/2025 | 01/01/2026 |
| 214 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật | 70/2025/QH15 | 14/06/2025 | 01/01/2026 |
| 215 | Luật Công nghiệp công nghệ số | 71/2025/QH15 | 14/06/2025 | 01/01/2026 |
| 216 | Luật Tổ chức chính quyền địa phương | 72/2025/QH15 | 16/06/2025 | 16/06/2025 |
| 217 | Luật Nhà giáo | 73/2025/QH15 | 16/06/2025 | 01/01/2026 |
| 218 | Luật Việc làm | 74/2025/QH15 | 16/06/2025 | 01/01/2026 |
| 219 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo | 75/2025/QH15 | 16/06/2025 | 01/01/2026 |
| 220 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp | 76/2025/QH15 | 17/06/2025 | 01/07/2025 |
| 221 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả | 77/2025/QH15 | 18/06/2025 | 01/01/2026 |
| 222 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa | 78/2025/QH15 | 18/06/2025 | 01/01/2026 |
| 223 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam | 79/2025/QH15 | 24/06/2025 | 01/07/2025 |
| 224 | Luật Cán bộ, công chức | 80/2025/QH15 | 24/06/2025 | 01/07/2025 |
| 225 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Tòa án nhân dân | 81/2025/QH15 | 24/06/2025 | 01/07/2025 |
| 226 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân | 82/2025/QH15 | 24/06/2025 | 01/07/2025 |
| 227 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân | 83/2025/QH15 | 24/06/2025 | 01/07/2025 |
| 228 | Luật Thanh tra | 84/2025/QH15 | 25/06/2025 | 01/07/2025 |
| 229 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Tố tụng dân sự, Luật Tố tụng hành chính, Luật Tư pháp người chưa thành niên, Luật Phá sản và Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án | 85/2025/QH15 | 25/06/2025 | 01/07/2025 |
| 230 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Hình sự | 86/2025/QH15 | 25/06/2025 | 01/07/2025 |
| 231 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật | 87/2025/QH15 | 25/06/2025 | 01/07/2025 |
| 232 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xử lý vi phạm hành chính | 88/2025/QH15 | 25/06/2025 | 01/07/2025 |
| 233 | Luật Ngân sách nhà nước | 89/2025/QH15 | 25/06/2025 | 01/01/2026 |
| 234 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công và Luật Quản lý, sử dụng tài sản công | 90/2025/QH15 | 25/06/2025 | 01/07/2025 |
| 235 | Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân | 91/2025/QH15 | 26/06/2025 | 01/01/2026 |
| 236 | Luật Tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc | 92/2025/QH15 | 26/06/2025 | 01/01/2026 |
| 237 | Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | 93/2025/QH15 | 27/06/2025 | 01/10/2025 |
| 238 | Luật Năng lượng nguyên tử | 94/2025/QH15 | 27/06/2025 | 01/01/2026 |
| 239 | Luật Đường sắt | 95/2025/QH15 | 27/06/2025 | 01/01/2026 |
| 240 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng | 96/2025/QH15 | 27/06/2025 | 15/10/2025 |
| 241 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Luật Công đoàn, Luật Thanh niên và Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở | 97/2025/QH15 | 27/06/2025 | 01/07/2025 |
| 242 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật về quân sự, quốc phòng | 98/2025/QH15 | 27/06/2025 | 01/07/2025 |
| 243 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Tố tụng hình sự | 99/2025/QH15 | 27/06/2025 | 01/07/2025 |
| 244 | Luật Dẫn độ | 100/2025/QH15 | 26/11/2025 | 01/07/2026 |
| 245 | Luật Chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù | 101/2025/QH15 | 26/11/2025 | 01/07/2026 |
| 246 | Luật Tương trợ tư pháp về dân sự | 102/2025/QH15 | 26/11/2025 | 01/07/2026 |
| 247 | Luật Tương trợ tư pháp về hình sự | 103/2025/QH15 | 26/11/2025 | 01/07/2026 |
| 248 | Luật Tình trạng khẩn cấp | 104/2025/QH15 | 03/12/2025 | 01/07/2026 |
| 249 | Luật Giám định tư pháp | 105/2025/QH15 | 05/12/2025 | 01/05/2026 |
| 250 | Luật Thi hành án dân sự | 106/2025/QH15 | 05/12/2025 | 01/07/2026 |
| 251 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lý lịch tư pháp | 107/2025/QH15 | 05/12/2025 | 01/07/2026 |
| 252 | Luật Quản lý thuế | 108/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/07/2026 |
| 253 | Luật Thuế thu nhập cá nhân | 109/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/07/2026 |
| 254 | Luật Tiết kiệm, chống lãng phí | 110/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/07/2026 |
| 255 | Luật Bảo hiểm tiền gửi | 111/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/05/2026 |
| 256 | Luật Quy hoạch | 112/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/03/2026 |
| 257 | Luật Dân số | 113/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/07/2026 |
| 258 | Luật Phòng bệnh | 114/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/07/2026 |
| 259 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ | 115/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/04/2026 |
| 260 | Luật An ninh mạng | 116/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/07/2026 |
| 261 | Luật Bảo vệ bí mật nhà nước | 117/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/03/2026 |
| 262 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 luật có liên quan đến an ninh, trật tự | 118/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/07/2026 |
| 263 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp | 119/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/01/2026 |
| 264 | Luật Phòng, chống ma túy | 120/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/07/2026 |
| 265 | Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân | 121/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/03/2026 |
| 266 | Luật Thương mại điện tử | 122/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/07/2026 |
| 267 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục | 123/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/01/2026 |
| 268 | Luật Giáo dục nghề nghiệp | 124/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/01/2026 |
| 269 | Luật Giáo dục đại học | 125/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/01/2026 |
| 270 | Luật Báo chí | 126/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/07/2026 |
| 271 | Luật Thi hành án hình sự | 127/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/07/2026 |
| 272 | Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú | 128/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/07/2026 |
| 273 | Luật Viên chức | 129/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/07/2026 |
| 274 | Luật Hàng không dân dụng Việt Nam | 130/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/07/2026 |
| 275 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ | 131/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/04/2026 |
| 276 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng | 132/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/07/2026 |
| 277 | Luật Công nghệ cao | 133/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/07/2026 |
| 278 | Luật Trí tuệ nhân tạo | 134/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/03/2026 |
| 279 | Luật Xây dựng | 135/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/07/2026 |
| 280 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiếp công dân, Luật Khiếu nại và Luật Tố cáo | 136/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/07/2026 |
| 281 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điều ước quốc tế | 137/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/01/2026 |
| 282 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thống kê | 138/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/01/2026 |
| 283 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm | 139/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/01/2026 |
| 284 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá | 140/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/01/2026 |
| 285 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý nợ công | 141/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/01/2026 |
| 286 | Luật Phục hồi, phá sản | 142/2025/QH15 | 11/12/2025 | 01/03/2026 |
| 287 | Luật Đầu tư | 143/2025/QH15 | 11/12/2025 | 01/03/2026 |
| 288 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn | 144/2025/QH15 | 11/12/2025 | 01/01/2026 |
| 289 | Luật Dự trữ quốc gia | 145/2025/QH15 | 11/12/2025 | 01/07/2026 |
| 290 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường | 146/2025/QH15 | 11/12/2025 | 01/01/2026 |
| 291 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản | 147/2025/QH15 | 11/12/2025 | 01/01/2026 |
| 292 | Luật Chuyển đổi số | 148/2025/QH15 | 11/12/2025 | 01/07/2026 |
| 293 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | 149/2025/QH15 | 11/12/2025 | 01/01/2026 |
| 294 | Luật Tòa án chuyên biệt tại Trung tâm tài chính quốc tế | 150/2025/QH15 | 11/12/2025 | 01/01/2026 |
| 295 | Luật Tiếp cận thông tin | 01/2026/QH16 | 23/04/2026 | 01/09/2026 |
| 296 | Luật Thủ đô | 02/2026/QH16 | 23/04/2026 | 01/07/2026 |
| 297 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | 06/2026/QH16 | 23/04/2026 | 01/10/2026 |
| 298 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài | 08/2026/QH16 | 23/04/2026 | 01/07/2026 |
| 299 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt | 09/2026/QH16 | 24/04/2026 | 24/04/2026 |
| 300 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 09 luật về quân sự, quốc phòng | 14/2026/QH16 | 23/08/2026 | 01/09/2026 |
| 301 | Luật Phát triển đô thị | 18/2026/QH16 | 24/08/2026 | 01/10/2026 |
| 302 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện, Luật Viễn thông, Luật Giao dịch điện tử và Luật Chuyển giao công nghệ | 20/2026/QH16 | 24/08/2026 | 01/10/2026 (một phần; phần còn lại từ 01/03/2027) |
Kết luận
Trên đây là các luật của Việt Nam hiện nay, bao gồm các bộ luật, luật sắp có hiệu lực và đang còn hiệu lực, được cập nhật đến ngày 21/10/2026. Hy vọng bảng tổng hợp sẽ giúp bạn đọc có cái nhìn khái quát về hệ thống pháp luật Việt Nam, đồng thời tiết kiệm thời gian trong quá trình tìm kiếm, tra cứu và nghiên cứu các văn bản pháp luật. Cần lưu ý rằng, tình trạng hiệu lực của văn bản có thể thay đổi khi Quốc hội ban hành các quy định mới hoặc sửa đổi, bổ sung, thay thế những quy định hiện hành. Vì vậy, khi áp dụng vào từng trường hợp cụ thể, bạn đọc nên kiểm tra thêm tình trạng hiệu lực và nội dung sửa đổi, bổ sung mới nhất của văn bản để bảo đảm tính chính xác. Chúng tôi sẽ tiếp tục rà soát, cập nhật danh mục nhằm mang đến những thông tin pháp luật đầy đủ và hữu ích cho bạn đọc.


Để lại một phản hồi