Tổng hợp các luật, bộ luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam và các pháp lệnh đang còn hiệu lực

Chuyên mụcThảo luận pháp luật, Xây dựng văn bản pháp luật van-ban-luat
Ứng tuyển cộng tác viên - Hocluat.vn

Tổng hợp các văn bản luật luật, bộ luật và pháp lệnh trong hệ thống pháp luật Việt Nam đang còn hiệu lực và sắp có hiệu lực.

 

  1. Bộ luật dân sự (năm 2015)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2017.
  2. Bộ luật hàng hải Việt Nam (năm 2015), sửa đổi, bổ sung năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2017. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 20/11/2018.
  3. Bộ luật hình sự (năm 2015), sửa đổi, bổ sung năm 2017 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật hình sự)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2016 (đối với những quy định có lợi), 01/01/2018 (đối với tất cả các quy định). Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 20/6/2017.
  4. Bộ luật lao động (năm 2012), sửa đổi, bổ sung năm 2015 (xem Bộ luật tố tụng dân sự)
    Ngày có hiệu lực: 01/5/2013. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 25/11/2015.
  5. Bộ luật tố tụng dân sự (năm 2015)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2016.
  6. Bộ luật tố tụng hình sự (năm 2015)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2016 (đối với những quy định có lợi), 01/01/2018 (đối với tất cả các quy định).
  7. Luật an ninh quốc gia (năm 2004)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2005.
  8. Luật an ninh mạng (năm 2018)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2019.
  9. Luật an toàn thông tin mạng (năm 2015), sửa đổi, bổ sung năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2016. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 20/11/2018.
  10. Luật an toàn thực phẩm (năm 2010), sửa đổi, bổ sung năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2011. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 15/6/2018.
  11. Luật an toàn, vệ sinh lao động (năm 2015)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2016.
  12. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (năm 2015)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2016.
  13. Luật báo chí (năm 2016), sửa đổi, bổ sung năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2017. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 20/11/2018.
  14. Luật bảo hiểm tiền gửi (năm 2012), sửa đổi, bổ sung năm 2013 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2013. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 19/6/2013.
  15. Luật bảo hiểm xã hội (năm 2014), sửa đổi, bổ sung năm 2015 (xem Luật an toàn, vệ sinh lao động), năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2016. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 25/6/2015; 20/11/2018.
  16. Luật bảo hiểm y tế (năm 2008), sửa đổi, bổ sung năm 2013 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp), năm 2014 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật bảo hiểm y tế), năm 2015 (xem Luật phí và lệ phí), năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2009. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 19/6/2013; 13/6/2014; 25/11/2015; 20/11/2018.
  17. Luật bảo vệ bí mật Nhà nước (năm 2018)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2020.
  18. Luật bảo vệ môi trường (năm 2014), sửa đổi, bổ sung năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2015. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 20/11/2018.
  19. Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (năm 2010), sửa đổi, bổ sung năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2011. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 20/11/2018.
  20. Luật bảo vệ sức khỏe Nhân dân (năm 1989)
    Ngày có hiệu lực: 11/7/1989.
  21. Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật (năm 2013), sửa đổi, bổ sung năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2015. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 20/11/2018.
  22. Luật bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân (năm 2015)
    Ngày có hiệu lực: 01/9/2015.
  23. Luật biên giới quốc gia (năm 2003)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2004.
  24. Luật biển Việt Nam (năm 2012)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2013.
  25. Luật bình đẳng giới (năm 2006)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2007.
  26. Luật bưu chính (năm 2010)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2011.
  27. Luật các công cụ chuyển nhượng (năm 2005)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2006.
  28. Luật các tổ chức tín dụng (năm 2010), sửa đổi, bổ sung năm 2017 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2011. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 20/11/2017.
  29. Luật cán bộ, công chức (năm 2008)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2010.
  30. Luật cảnh sát biển Việt Nam (năm 2018)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2019.
  31. Luật cạnh tranh (năm 2018)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2019.
  32. Luật cảnh vệ (năm 2017)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2018.
  33. Luật căn cước công dân (năm 2014)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2016.
  34. Luật công an nhân dân (năm 2018)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2019.
  35. Luật công chứng (năm 2014), sửa đổi, bổ sung năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2015. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 15/6/2018.
  36. Luật công đoàn (năm 2012)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2013.
  37. Luật công nghệ cao (năm 2008), sửa đổi, bổ sung năm 2013 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp), năm 2014 (xem Luật đầu tư)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2009. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 19/6/2013; 26/11/2014.
  38. Luật công nghệ thông tin (năm 2006), sửa đổi, bổ sung năm 2017 (xem Luật quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2007. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 24/11/2017.
  39. Luật cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài (năm 2009), sửa đổi, bổ sung năm 2017 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cơ quan đại diện nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài)
    Ngày có hiệu lực: 02/9/2009. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 22/11/2017.
  40. Luật cơ yếu (năm 2011)
    Ngày có hiệu lực: 01/02/2012.
  41. Luật cư trú (năm 2006), sửa đổi, bổ sung năm 2013 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cư trú)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2007. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 20/6/2013.
  42. Luật chăn nuôi (năm 2018)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2020.
  43. Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá (năm 2007), sửa đổi, bổ sung năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2008. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 20/11/2018.
  44. Luật chuyển giao công nghệ (năm 2017)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2018.
  45. Luật chứng khoán (năm 2006), sửa đổi, bổ sung năm 2010 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật chứng khoán), năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2007. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 24/11/2010; 20/11/2018.
  46. Luật dân quân tự vệ (năm 2009)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2010.
  47. Luật dầu khí (năm 1993), sửa đổi, bổ sung năm 2000, năm 2008 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật dầu khí), năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/9/1993. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 09/6/2000; 03/6/2008; 20/11/2018.
  48. Luật di sản văn hoá (năm 2001), sửa đổi, bổ sung năm 2009 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2002. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 18/6/2009.
  49. Luật doanh nghiệp (năm 2014)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2015.
  50. Luật du lịch (năm 2017)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2018.
  51. Luật dự trữ quốc gia (năm 2012), sửa đổi, bổ sung năm 2017 (xem Luật quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2013. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 24/11/2017.
  52. Luật dược (năm 2016), sửa đổi, bổ sung năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2017. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 15/6/2018.
  53. Luật đa dạng sinh học (năm 2008), sửa đổi, bổ sung năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2009. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 20/11/2018.
  54. Luật đặc xá (năm 2018)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2019.
  55. Luật đất đai (năm 2013), sửa đổi, bổ sung năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2014. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 20/11/2018.
  56. Luật đấu giá tài sản (năm 2016)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2017.
  57. Luật đầu tư (năm 2014), sửa đổi, bổ sung năm 2016 (xem Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư), năm 2017 (xem Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa), năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2015. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 22/11/2016; 12/6/2017; 15/6/2018.
  58. Luật đầu tư công (năm 2014), sửa đổi, bổ sung năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2015. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 15/6/2018.
  59. Luật đầu thầu (năm 2013), năm 2016 (xem Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư), năm 2017 (xem Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2014. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 22/11/2016; 12/6/2017.
  60. Luật đê điều (năm 2006), sửa đổi, bổ sung năm 2008 (xem Luật trưng mua, trưng dụng tài sản), năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2007. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 13/6/2008; 20/11/2018.
  61. Luật điện ảnh (năm 2006), sửa đổi, bổ sung năm 2009 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật điện ảnh), năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2007. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 18/6/2009; 20/11/2018.
  62. Luật điện lực (năm 2004), sửa đổi, bổ sung năm 2012 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật điện lực), năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2005. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 20/11/2012; 15/6/2018.
  63. Luật điều ước quốc tế (năm 2016)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2016.
  64. Luật đo đạc và bản đồ (năm 2018)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2019.
  65. Luật đo lường (năm 2011), sửa đổi, bổ sung năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2012. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 20/11/2018.
  66. Luật đường sắt (năm 2017), sửa đổi, bổ sung năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2018. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 20/11/2018.
  67. Luật giá (năm 2012), sửa đổi, bổ sung năm 2014 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật hàng không dân dụng Việt Nam)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2013. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 21/11/2014.
  68. Luật giám định tư pháp (năm 2012), sửa đổi, bổ sung năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2013. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 20/11/2018.
  69. Luật giao dịch điện tử (năm 2005)
    Ngày có hiệu lực: 01/3/2006.
  70. Luật giáo dục (năm 2005), sửa đổi, bổ sung năm 2009 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giáo dục), năm 2014 (xem Luật giáo dục nghề nghiệp), năm 2015 (xem Luật phí và lệ phí)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2006. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 25/11/2009; 27/11/2014; 25/11/2015.
  71. Luật giáo dục đại học (năm 2012), sửa đổi, bổ sung năm 2013 (xem Luật sửa đổi. bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp), năm 2014 (xem Luật giáo dục nghề nghiệp), năm 2015 (xem Luật phí và lệ phí), năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giáo dục đại học)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2013. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 19/6/2013; 27/11/2014; 25/11/2015; 19/11/2018.
  72. Luật giáo dục nghề nghiệp (năm 2014), sửa đổi, bổ sung năm 2015 (xem Luật phí và lệ phí), năm 2017 (xem Luật quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2015. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 25/11/2015; 24/11/2017.
  73. Luật giáo dục quốc phòng và an ninh (năm 2013), sửa đổi, bổ sung năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2014. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 20/11/2018.
  74. Luật giao thông đường bộ (năm 2008), sửa đổi, bổ sung năm 2018
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2009. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 20/11/2018.
  75. Luật giao thông đường thủy nội địa (năm 2004), sửa đổi, bổ sung năm 2014 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giao thông đường thủy nội địa), năm 2015 (xem Luật phí và lệ phí), năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2005. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 17/6/2014; 25/11/2015; 20/11/2018.
  76. Luật hải quan (năm 2014), sửa đổi, bổ sung năm 2014 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế), năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2015. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 26/11/2014; 20/11/2018.
  77. Luật hàng không dân dụng Việt Nam (năm 2006), sửa đổi, bổ sung năm 2013 (xem Luật đất đai), năm 2014 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật hàng không dân dụng Việt Nam)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2007. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 29/11/2013; 21/11/2014.
  78. Luật hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác (năm 2006)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2007.
  79. Luật hộ tịch (năm 2014)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2016.
  80. Luật hoá chất (năm 2007), sửa đổi, bổ sung năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2008. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 15/6/2018.
  81. Luật hoà giải ở cơ sở (năm 2013)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2014.
  82. Luật hoạt động chữ thập đỏ (năm 2008)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2009.
  83. Luật hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân (năm 2015)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2016.
  84. Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (năm 2017)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2018.
  85. Luật hôn nhân và gia đình (năm 2014)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2015.
  86. Luật hợp tác xã (năm 2012)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2013.
  87. Luật kế toán (năm 2015)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2017.
  88. Luật kiểm toán độc lập (năm 2011)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2012.
  89. Luật kiểm toán nhà nước (năm 2015)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2016.
  90. Luật kinh doanh bảo hiểm (năm 2000), sửa đổi, bổ sung năm 2010 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm)
    Ngày có hiệu lực: 01/4/2001. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 24/11/2010.
  91. Luật kinh doanh bất động sản (năm 2014)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2015.
  92. Luật khám bệnh, chữa bệnh (năm 2009), sửa đổi, bổ sung năm 2017 (xem Luật quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2011. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 24/11/2017.
  93. Luật khí tượng thuỷ văn (năm 2015), sửa đổi, bổ sung năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2016. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 20/11/2018.
  94. Luật khiếu nại (năm 2011), sửa đổi, bổ sung năm 2013 (xem Luật tiếp công dân)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2012. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 25/11/2013.
  95. Luật khoa học và công nghệ (năm 2013), sửa đổi, bổ sung năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2014. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 15/6/2018.
  96. Luật khoáng sản (năm 2010), sửa đổi, bổ sung năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2011. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 20/11/2018.
  97. Luật lâm nghiệp (năm 2017)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2019.
  98. Luật luật sư (năm 2006), sửa đổi, bổ sung năm 2012 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật luật sư), năm 2015 (xem Bộ luật tố tụng hình sự)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2007. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 20/11/2012; 27/11/2015.
  99. Luật lưu trữ (năm 2011)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2012.
  100. Luật lý lịch tư pháp (năm 2009)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2010.
  101. Luật Mặt trận tổ quốc Việt Nam (năm 2015)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2016.
  102. Luật năng lượng nguyên tử (năm 2008), sửa đổi, bổ sung năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2009. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 20/11/2018.
  103. Luật nuôi con nuôi (năm 2010)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2011.
  104. Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (năm 2010)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2011.
  105. Luật ngân sách nhà nước (năm 2015)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2017.
  106. Luật nghĩa vụ quân sự (năm 2015)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2016.
  107. Luật người cao tuổi (năm 2009)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2010.
  108. Luật người khuyết tật (năm 2010)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2011.
  109. Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (năm 2006), sửa đổi, bổ sung năm 2013 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2007.
  110. Luật nhà ở (năm 2014)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2015.
  111. Luật nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (năm 2014)
    Ngày có hiệu lực:01/01/2015.
  112. Luật phá sản (năm 2014)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2015.
  113. Luật phí và lệ phí (năm 2015), sửa đổi, bổ sung năm 2017 (xem Luật du lịch), năm 2018 (xem Luật cạnh tranh)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2017. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 19/6/2017; 12/6/2018.
  114. Luật phòng cháy và chữa cháy (năm 2001), sửa đổi, bổ sung năm 2013 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy)
    Ngày có hiệu lực: 04/10/2001. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 22/11/2013.
  115. Luật phòng, chống bạo lực gia đình (năm 2007)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2008.
  116. Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm (năm 2007), sửa đổi, bổ sung năm 2008 (xem Luật trưng mua, trưng dụng tài sản), năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2008. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 03/6/2008; 20/11/2018.
  117. Luật phòng, chống khủng bố (năm 2013)
    Ngày có hiệu lực: 01/10/2013.
  118. Luật phòng, chống ma túy (năm 2000), sửa đổi, bổ sung năm 2008 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng, chống ma túy)
    Ngày có hiệu lực: 01/6/2001. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 03/6/2008.
  119. Luật phòng, chống mua bán người (năm 2011)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2012.
  120. Luật phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) năm 2006
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2007.
  121. Luật phòng, chống rửa tiền (năm 2012)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2013.
  122. Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá (năm 2012), sửa đổi, bổ sung năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/5/2013. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 15/6/2018.
  123. Luật phòng, chống tham nhũng (năm 2018)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2019.
  124. Luật phòng, chống thiên tai (năm 2013)
    Ngày có hiệu lực: 01/5/2014.
  125. Luật phổ biến, giáo dục pháp luật (năm 2012)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2013.
  126. Luật quản lý nợ công (năm 2017)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2018.
  127. Luật quản lý thuế (năm 2006), sửa đổi, bổ sung năm 2012 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế), năm 2014 (xem Luật hải quan; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế), năm 2016 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt, Luật quản lý thuế)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2007. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 20/11/2012; 23/6/2014; 26/11/2014; 06/4/2016.
  128. Luật quản lý, sử dụng tài sản công (năm 2017)
  129. Luật quản lý ngoại thương (năm 2017)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2018.
  130. Luật quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp (năm 2014)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2015.
  131. Luật quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ (năm 2017)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2018.
  132. Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng (năm 2015)
  133. Luật quảng cáo (năm 2012), sửa đổi, bổ sung năm 2018
  134. Luật quốc phòng (năm 2018)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2019.
  135. Luật quốc tịch Việt Nam (năm 2008), sửa đổi, bổ sung năm 2014
  136. Luật quy hoạch (năm 2017)
  137. Luật quy hoạch đô thị (năm 2009), sửa đổi, bổ sung năm 2015, năm 2018
  138. Luật sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam (năm 1999), sửa đổi, bổ sung năm 2008, năm 2014
  139. Luật sở hữu trí tuệ (năm 2005), sửa đổi, bổ sung năm 2009
  140. Luật sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả (năm 2010)
  141. Luật tài nguyên nước (năm 2012), sửa đổi, bổ sung năm 2017 (xem Luật thủy lợi), năm 2018 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2013. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 19/6/2017; 20/11/2018.
  142. Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo (năm 2015)
  143. Luật tần số vô tuyến điện (năm 2009)
  144. Luật tiếp cận thông tin (năm 2016)
  145. Luật thanh niên (năm 2005)
  146. Luật thanh tra (năm 2010)
  147. Luật thể dục, thể thao (năm 2006), sửa đổi, bổ sung năm 2018
  148. Luật thi đua, khen thưởng (năm 2003), sửa đổi, bổ sung năm 2005, năm 2009, năm 2013
  149. Luật thi hành án dân sự (năm 2008), sửa đổi, bổ sung năm 2014, năm 2018
  150. Luật thi hành án hình sự (năm 2010)
  151. Luật thi hành tạm giữ, tạm giam (năm 2015)
  152. Luật thống kê (năm 2015)
  153. Luật thủ đô 2012
  154. Luật thú y 2015
  155. Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí (năm 2013), sửa đổi, bổ sung năm 2017, năm 2018
  156. Luật thuế bảo vệ môi trường (năm 2010)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2012.
  157. Luật thuế giá trị gia tăng (năm 2008), sửa đổi, bổ sung năm 2013, năm 2014, năm 2016
  158. Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp (năm 1993)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/1994.
  159. Luật thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (năm 2010)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2012.
  160. Luật thuế tài nguyên (năm 2009), sửa đổi, bổ sung năm 2014 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2010. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 26/11/2014.
  161. Luật thuế thu nhập cá nhân (năm 2007), sửa đổi, bổ sung năm 2012 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân), năm 2014 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2009. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 22/11/2012; 26/11/2014.
  162. Luật thuế thu nhập doanh nghiệp (năm 2008), sửa đổi, bổ sung năm 2013 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp), năm 2014 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2009. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 19/6/2013; 26/11/2014.
  163. Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu (năm 2016)
    Ngày có hiệu lực: 01/9/2016.
  164. Luật thuế tiêu thụ đặc biệt (năm 2008), sửa đổi, bổ sung năm 2014 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế), năm 2016 (xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt, Luật quản lý thuế)
    Ngày có hiệu lực: 01/4/2009. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 26/11/2014; 06/4/2016.
  165. Luật thương mại (năm 2005), sửa đổi, bổ sung năm 2017 (xem Luật quản lý ngoại thương)
  166. Luật thủy lợi (năm 2017), sửa đổi, bổ sung năm 2018
  167. Luật thủy sản (năm 2017)
  168. Luật tiếp công dân (năm 2013)
  169. Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật (năm 2006)
  170. Luật tín ngưỡng, tôn giáo (năm 2016)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2018.
  171. Luật tố cáo (năm 2018)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2019.
  172. Luật tổ chức Chính phủ (năm 2015)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2016.
  173. Luật tổ chức chính quyền địa phương (năm 2015), sửa đổi, bổ sung năm 2017 (xem Luật quy hoạch)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2016. Ngày bị sửa đổi, bổ sung: 24/11/2017.
  174. Luật tổ chức cơ quan điều tra hình sự (năm 2015)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2018.
  175. Luật tổ chức Quốc hội (năm 2014)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2016.
  176. Luật tổ chức Toà án nhân dân (năm 2014)
    Ngày có hiệu lực: 01/6/2015.
  177. Luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân (năm 2014)
    Ngày có hiệu lực: 01/6/2015.
  178. Luật tố tụng hành chính (năm 2015)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2016.
  179. Luật tương trợ tư pháp (năm 2007)
  180. Luật trách nhiệm bồi thường của Nhà nước (năm 2017)
  181. Luật trẻ em (năm 2016), sửa đổi, bổ sung năm 2018
  182. Luật trợ giúp pháp lý (năm 2017)
  183. Luật trọng tài thương mại (năm 2010)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2011.
  184. Luật trồng trọt (năm 2018)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2020.
  185. Luật trưng cầu ý dân (năm 2015)
    Ngày có hiệu lực: 01/7/2016.
  186. Luật trưng mua, trưng dụng tài sản (năm 2008), sửa đổi, bổ sung năm 2013 (xem Luật đất đai)
  187. Luật về quyền lập hội (năm 1957)
    Ngày có hiệu lực: 04/6/1957.
  188. Luật về quyền tự do hội họp (năm 1957)
    Ngày có hiệu lực: 26/6/1957.
  189. Luật việc làm (năm 2013)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2015.
  190. Luật viên chức (năm 2010)
    Ngày có hiệu lực: 01/01/2012.
  191. Luật viễn thông (năm 2009), sửa đổi, bổ sung năm 2017, năm 2018
  192. Luật xây dựng (năm 2014), sửa đổi, bổ sung năm 2018
  193. Luật xuất bản (năm 2012), sửa đổi, bổ sung năm 2018
  194. Luật xử lý vi phạm hành chính (năm 2012), sửa đổi, bổ sung năm 2014, năm 2017

 


Các tìm kiếm liên quan đến việt nam có bao nhiêu ngành luật, việt nam có bao nhiêu luật, sơ đồ hệ thống pháp luật việt nam, nội dung cơ bản một số ngành luật trong hệ thống pháp luật việt nam, ngành luật là gì, có những ngành luật nào, ngành luật nào quan trọng nhất, ve sơ đồ hệ thống pháp luật việt nam, ưu điểm của hệ thống pháp luật việt nam

 

Đánh giá

Bài viết liên quan

Tác giả: Dân Luật 813 Bài viết
Xin chào! Tôi là Thoáng - Nếu bạn đang cần người hỗ trợ pháp lý hãy liên hệ với tôi qua SĐT: 0968.929.015 hoặc Facebook

Bình luận

avatar