Thứ hai, ngày 5/2/2018 (DL) tức 20/12/2017 (AL)

Thứ hai, ngày 5 tháng 2 năm 2018 dương lịch, tức ngày 20 tháng 12 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 5/2/2018 dương lịch tương ứng với ngày 20/12/2017 âm lịch, thuộc ngày Mậu Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, Ngày Trùng Phục, Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã; sao xấu cần lưu ý: Tiểu Hao, Sát Chủ, Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2018
5
Âm lịch
Tháng 12, 2017 (Đinh Dậu)
20
Ngày: Mậu Thìn
Tháng: Quý Sửu
Tiết khí: Lập xuân
Xem lịch tháng 2 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
16/12
Giáp Tý
2
17/12
Ất Sửu
3
18/12
Bính Dần
Kỷ niệm 88 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
19/12
Đinh Mão
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
20/12
Mậu Thìn
6
21/12
Kỷ Tỵ
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
22/12
Canh Ngọ
8
23/12
Tân Mùi
Tết Ông Công Ông Táo
9
24/12
Nhâm Thân
10
25/12
Quý Dậu
11
26/12
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
27/12
Ất Hợi
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
28/12
Bính Tý
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
29/12
Đinh Sửu
Ngày Valentine
15
30/12
Mậu Dần
Giao thừa Tết Nguyên Đán
16
1/1
Kỷ Mão
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
17
2/1
Canh Thìn
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
18
3/1
Tân Tỵ
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
19
4/1
Nhâm Ngọ
20
5/1
Quý Mùi
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
6/1
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
7/1
Ất Dậu
23
8/1
Bính Tuất
24
9/1
Đinh Hợi
25
10/1
Mậu Tý
26
11/1
Kỷ Sửu
27
12/1
Canh Dần
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
13/1
Tân Mão
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 5-2-2018 (dương lịch) tức 20-12-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 5-2-2018 (dương lịch) tức 20-12-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 20 tháng 12 năm Đinh Dậu phạm phải: (1) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. (2) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. (3) Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: (1) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (2) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. (3) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà. (4) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. (5) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi.
Kiêng cữ: tranh chấp.
Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 20 tháng 12 năm Đinh Dậu là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Thìn - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Đại Lâm Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 5-2-2018 (dương lịch) tức 20-12-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 5/2/2018 (dương lịch) tức 20/12/2017 (âm lịch)

Ngày 5 tháng 2 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 5 tháng 2 năm 2018 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 36 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2018.

Ngày 5 tháng 2 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5 tháng 2 năm 2018 (dương lịch) là ngày 20 tháng 12 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Thìn tháng Quý Sửu năm Đinh Dậu. Ngày 5 tháng 2 là ngày thứ 374 trong năm âm lịch 2017 và còn 11 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 5 tháng 2 năm 2018 dương lịch tức ngày 20 tháng 12 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 2 năm 2018 dương lịch tức ngày 20 tháng 12 năm 2017 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).