Thứ tư, ngày 7/2/2018 (DL) tức 22/12/2017 (AL)

Thứ tư, ngày 7 tháng 2 năm 2018 dương lịch, tức ngày 22 tháng 12 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 7/2/2018 dương lịch tương ứng với ngày 22/12/2017 âm lịch, thuộc ngày Canh Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Giải Thần; sao xấu cần lưu ý: Hỏa Tai. Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2018
7
Âm lịch
Tháng 12, 2017 (Đinh Dậu)
22
Ngày: Canh Ngọ
Tháng: Quý Sửu
Tiết khí: Lập xuân

Sự kiện lịch sử trong ngày 7 tháng 2 (dương lịch)

  • Việt Nam07/02/1418Kỷ niệm 600 năm Khởi nghĩa Lam Sơn (Đã diễn ra 600 năm trước tính đến ngày 07/02/2018)
    Ngày 07/02/1418, Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa ở Lam Sơn, mở đầu cuộc kháng chiến chống ách đô hộ của nhà Minh. Cuộc khởi nghĩa kéo dài gần 10 năm và kết thúc thắng lợi vào năm 1427, đặt nền tảng cho sự ra đời của nhà Lê sơ.
Xem lịch tháng 2 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
16/12
Giáp Tý
2
17/12
Ất Sửu
3
18/12
Bính Dần
Kỷ niệm 88 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
19/12
Đinh Mão
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
20/12
Mậu Thìn
6
21/12
Kỷ Tỵ
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
22/12
Canh Ngọ
8
23/12
Tân Mùi
Tết Ông Công Ông Táo
9
24/12
Nhâm Thân
10
25/12
Quý Dậu
11
26/12
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
27/12
Ất Hợi
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
28/12
Bính Tý
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
29/12
Đinh Sửu
Ngày Valentine
15
30/12
Mậu Dần
Giao thừa Tết Nguyên Đán
16
1/1
Kỷ Mão
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
17
2/1
Canh Thìn
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
18
3/1
Tân Tỵ
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
19
4/1
Nhâm Ngọ
20
5/1
Quý Mùi
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
6/1
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
7/1
Ất Dậu
23
8/1
Bính Tuất
24
9/1
Đinh Hợi
25
10/1
Mậu Tý
26
11/1
Kỷ Sửu
27
12/1
Canh Dần
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
13/1
Tân Mão
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 7-2-2018 (dương lịch) tức 22-12-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 7-2-2018 (dương lịch) tức 22-12-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 22 tháng 12 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu.
- Sao xấu: Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Sâm (Sâm Thủy Viên).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Viên, khẩu quyết gắn với Đỗ Mậu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, kinh doanh phát tài, hôn thú cát lợi.
Nên làm: xuất hành, cầu tài, xây sửa vừa phải, an táng.
Kiêng cữ: việc quá mạo hiểm.
Khẩu quyết: Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia; phú quý vinh hoa, tài lộc phát; an táng hôn nhân đều cát lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 22 tháng 12 năm Đinh Dậu là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Ngọ - tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Lộ Bàng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 7-2-2018 (dương lịch) tức 22-12-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 7/2/2018 (dương lịch) tức 22/12/2017 (âm lịch)

Ngày 7 tháng 2 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 7 tháng 2 năm 2018 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 38 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2018.

Ngày 7 tháng 2 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7 tháng 2 năm 2018 (dương lịch) là ngày 22 tháng 12 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Canh Ngọ tháng Quý Sửu năm Đinh Dậu. Ngày 7 tháng 2 là ngày thứ 376 trong năm âm lịch 2017 và còn 9 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 7 tháng 2 năm 2018 dương lịch tức ngày 22 tháng 12 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 2 năm 2018 dương lịch tức ngày 22 tháng 12 năm 2017 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 7 tháng 2 năm 2018 là ngày gì?

Ngày 7 tháng 2 năm 2018 là Kỷ niệm 600 năm Khởi nghĩa Lam Sơn. Ngày 07/02/1418, Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa ở Lam Sơn, mở đầu cuộc kháng chiến chống ách đô hộ của nhà Minh. Cuộc khởi nghĩa kéo dài gần 10 năm và kết thúc thắng lợi vào năm 1427, đặt nền tảng cho sự ra đời của nhà Lê sơ..