Thứ tư, ngày 28/2/2018 (DL) tức 13/1/2018 (AL)

Thứ tư, ngày 28 tháng 2 năm 2018 dương lịch, tức ngày 13 tháng 1 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 28/2/2018 dương lịch tương ứng với ngày 13/1/2018 âm lịch, thuộc ngày Tân Mão, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Dương Công Kỵ Nhật, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2018
28
Âm lịch
Tháng 1, 2018 (Mậu Tuất)
13
Ngày: Tân Mão
Tháng: Giáp Dần
Tiết khí: Vũ thủy
Xem lịch tháng 2 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
16/12
Giáp Tý
2
17/12
Ất Sửu
3
18/12
Bính Dần
Kỷ niệm 88 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
19/12
Đinh Mão
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
20/12
Mậu Thìn
6
21/12
Kỷ Tỵ
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
22/12
Canh Ngọ
8
23/12
Tân Mùi
Tết Ông Công Ông Táo
9
24/12
Nhâm Thân
10
25/12
Quý Dậu
11
26/12
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
27/12
Ất Hợi
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
28/12
Bính Tý
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
29/12
Đinh Sửu
Ngày Valentine
15
30/12
Mậu Dần
Giao thừa Tết Nguyên Đán
16
1/1
Kỷ Mão
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
17
2/1
Canh Thìn
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
18
3/1
Tân Tỵ
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
19
4/1
Nhâm Ngọ
20
5/1
Quý Mùi
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
6/1
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
7/1
Ất Dậu
23
8/1
Bính Tuất
24
9/1
Đinh Hợi
25
10/1
Mậu Tý
26
11/1
Kỷ Sửu
27
12/1
Canh Dần
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
13/1
Tân Mão
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 28-2-2018 (dương lịch) tức 13-1-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 28-2-2018 (dương lịch) tức 13-1-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 13 tháng 1 năm Mậu Tuất phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Dương Công Kỵ Nhật: ngày kỵ theo lịch pháp cổ, nên hạn chế việc lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Bích (Bích Thủy Du).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Du, khẩu quyết gắn với Tang Cung.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tốt cho mai táng, hôn nhân, kinh doanh, buôn bán và xây cất.
Nên làm: xây dựng, khai trương, cưới hỏi, mai táng.
Kiêng cữ: việc sông nước lớn.
Khẩu quyết: Bích tinh tạo tác tiến trang điền; nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến; mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 13 tháng 1 năm Mậu Tuất là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Mão - tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Tùng Bách Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đường Phong - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 28-2-2018 (dương lịch) tức 13-1-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 28/2/2018 (dương lịch) tức 13/1/2018 (âm lịch)

Ngày 28 tháng 2 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 28 tháng 2 năm 2018 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 59 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2018.

Ngày 28 tháng 2 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28 tháng 2 năm 2018 (dương lịch) là ngày 13 tháng 1 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Tân Mão tháng Giáp Dần năm Mậu Tuất. Ngày 28 tháng 2 là ngày thứ 13 trong năm âm lịch 2018 và còn 342 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 28 tháng 2 năm 2018 dương lịch tức ngày 13 tháng 1 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 28 tháng 2 năm 2018 dương lịch tức ngày 13 tháng 1 năm 2018 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).