Thứ năm, ngày 1/2/2018 (DL) tức 16/12/2017 (AL)

Thứ năm, ngày 1 tháng 2 năm 2018 dương lịch, tức ngày 16 tháng 12 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 1/2/2018 dương lịch tương ứng với ngày 16/12/2017 âm lịch, thuộc ngày Giáp Tý, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức. Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2018
1
Âm lịch
Tháng 12, 2017 (Đinh Dậu)
16
Ngày: Giáp Tý
Tháng: Quý Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Xem lịch tháng 2 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
16/12
Giáp Tý
2
17/12
Ất Sửu
3
18/12
Bính Dần
Kỷ niệm 88 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
19/12
Đinh Mão
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
20/12
Mậu Thìn
6
21/12
Kỷ Tỵ
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
22/12
Canh Ngọ
8
23/12
Tân Mùi
Tết Ông Công Ông Táo
9
24/12
Nhâm Thân
10
25/12
Quý Dậu
11
26/12
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
27/12
Ất Hợi
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
28/12
Bính Tý
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
29/12
Đinh Sửu
Ngày Valentine
15
30/12
Mậu Dần
Giao thừa Tết Nguyên Đán
16
1/1
Kỷ Mão
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
17
2/1
Canh Thìn
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
18
3/1
Tân Tỵ
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
19
4/1
Nhâm Ngọ
20
5/1
Quý Mùi
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
6/1
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
7/1
Ất Dậu
23
8/1
Bính Tuất
24
9/1
Đinh Hợi
25
10/1
Mậu Tý
26
11/1
Kỷ Sửu
27
12/1
Canh Dần
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
13/1
Tân Mão
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 1-2-2018 (dương lịch) tức 16-12-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 1-2-2018 (dương lịch) tức 16-12-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 16 tháng 12 năm Đinh Dậu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Khuê (Khuê Mộc Lang).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Lang, khẩu quyết gắn với Mã Vũ.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Nửa tốt nửa xấu, lợi văn thư phúc lộc nhưng bất lợi khai trương, động thổ, an táng.
Nên làm: học hành, đọc sách, văn thư, phúc lộc.
Kiêng cữ: khởi công, động thổ, an táng.
Khẩu quyết: Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường; văn thư, học nghiệp có phần lợi; động thổ an táng nên thận trọng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 16 tháng 12 năm Đinh Dậu là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Tý - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Hải Trung Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 1-2-2018 (dương lịch) tức 16-12-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 1/2/2018 (dương lịch) tức 16/12/2017 (âm lịch)

Ngày 1 tháng 2 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 1 tháng 2 năm 2018 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 32 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2018.

Ngày 1 tháng 2 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1 tháng 2 năm 2018 (dương lịch) là ngày 16 tháng 12 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Tý tháng Quý Sửu năm Đinh Dậu. Ngày 1 tháng 2 là ngày thứ 370 trong năm âm lịch 2017 và còn 15 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 1 tháng 2 năm 2018 dương lịch tức ngày 16 tháng 12 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 2 năm 2018 dương lịch tức ngày 16 tháng 12 năm 2017 âm lịch là ngày bình thường.