Thứ sáu, ngày 23/2/2018 (DL) tức 8/1/2018 (AL)

Thứ sáu, ngày 23 tháng 2 năm 2018 dương lịch, tức ngày 8 tháng 1 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 23/2/2018 dương lịch tương ứng với ngày 8/1/2018 âm lịch, thuộc ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Địa Hỏa, Cô Thần. Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2018
23
Âm lịch
Tháng 1, 2018 (Mậu Tuất)
8
Ngày: Bính Tuất
Tháng: Giáp Dần
Tiết khí: Vũ thủy
Xem lịch tháng 2 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
16/12
Giáp Tý
2
17/12
Ất Sửu
3
18/12
Bính Dần
Kỷ niệm 88 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
19/12
Đinh Mão
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
20/12
Mậu Thìn
6
21/12
Kỷ Tỵ
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
22/12
Canh Ngọ
8
23/12
Tân Mùi
Tết Ông Công Ông Táo
9
24/12
Nhâm Thân
10
25/12
Quý Dậu
11
26/12
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
27/12
Ất Hợi
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
28/12
Bính Tý
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
29/12
Đinh Sửu
Ngày Valentine
15
30/12
Mậu Dần
Giao thừa Tết Nguyên Đán
16
1/1
Kỷ Mão
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
17
2/1
Canh Thìn
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
18
3/1
Tân Tỵ
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
19
4/1
Nhâm Ngọ
20
5/1
Quý Mùi
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
6/1
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
7/1
Ất Dậu
23
8/1
Bính Tuất
24
9/1
Đinh Hợi
25
10/1
Mậu Tý
26
11/1
Kỷ Sửu
27
12/1
Canh Dần
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
13/1
Tân Mão
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 23-2-2018 (dương lịch) tức 8-1-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 23-2-2018 (dương lịch) tức 8-1-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 8 tháng 1 năm Mậu Tuất phạm phải: Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. (2) Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. (3) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: (1) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (2) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ. (3) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Ngưu, khẩu quyết gắn với Sái Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ cưới xin và kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực, tài sản.
Nên làm: đi thuyền, cắt may.
Kiêng cữ: xây cất, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy; gia trạch bất an, nhân khẩu thoái; giá thú hôn nhân giai tự tổn.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 8 tháng 1 năm Mậu Tuất là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Tuất - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Ốc Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 23-2-2018 (dương lịch) tức 8-1-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 23/2/2018 (dương lịch) tức 8/1/2018 (âm lịch)

Ngày 23 tháng 2 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 23 tháng 2 năm 2018 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 54 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2018.

Ngày 23 tháng 2 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23 tháng 2 năm 2018 (dương lịch) là ngày 8 tháng 1 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Bính Tuất tháng Giáp Dần năm Mậu Tuất. Ngày 23 tháng 2 là ngày thứ 8 trong năm âm lịch 2018 và còn 347 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 23 tháng 2 năm 2018 dương lịch tức ngày 8 tháng 1 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 23 tháng 2 năm 2018 dương lịch tức ngày 8 tháng 1 năm 2018 âm lịch là ngày bình thường.