Thứ bảy, ngày 29/10/2022 (DL) tức 5/10/2022 (AL)

Thứ bảy, ngày 29 tháng 10 năm 2022 dương lịch, tức ngày 5 tháng 10 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 29/10/2022 dương lịch tương ứng với ngày 5/10/2022 âm lịch, thuộc ngày Ất Mão, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2022
29
Âm lịch
Tháng 10, 2022 (Nhâm Dần)
5
Ngày: Ất Mão
Tháng: Tân Hợi
Tiết khí: Sương giáng
‹Xem lịch tháng 10 năm 2022›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
6/9
Đinh Hợi
Ngày Cà phê Quốc tế
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
2
7/9
Mậu Tý
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
8/9
Kỷ Sửu
4
9/9
Canh Dần
Tết Trùng Cửu
Ngày Động vật Thế giới
5
10/9
Tân Mão
Ngày Nhà giáo thế giới
6
11/9
Nhâm Thìn
7
12/9
Quý Tỵ
8
13/9
Giáp Ngọ
9
14/9
Ất Mùi
Ngày Bưu chính Thế giới
10
15/9
Bính Thân
Ngày Rằm
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
11
16/9
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
17/9
Mậu Tuất
13
18/9
Kỷ Hợi
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
19/9
Canh Tý
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 92 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
20/9
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 66 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
21/9
Nhâm Dần
Ngày Lương thực thế giới
17
22/9
Quý Mão
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
23/9
Giáp Thìn
19
24/9
Ất Tỵ
20
25/9
Bính Ngọ
Kỷ niệm 92 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
26/9
Đinh Mùi
22
27/9
Mậu Thân
23
28/9
Kỷ Dậu
24
29/9
Canh Tuất
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
1/10
Tân Hợi
Mùng 1
26
2/10
Nhâm Tý
27
3/10
Quý Sửu
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
4/10
Giáp Dần
29
5/10
Ất Mão
30
6/10
Bính Thìn
31
7/10
Đinh Tỵ
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 29-10-2022 (dương lịch) tức 5-10-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 29-10-2022 (dương lịch) tức 5-10-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 5 tháng 10 năm Nhâm Dần phạm phải: Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn. (4) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Nữ (Nữ Thổ Bức).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Bức, khẩu quyết gắn với Cảnh Đan.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tiền tốn của, bất lợi sinh đẻ, dễ bị lừa lọc.
Nên làm: may vá, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, sinh đẻ.
Khẩu quyết: Nữ tinh tạo tác tổn bà nương; huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang; tài thất tán, toàn gia tán bại.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 5 tháng 10 năm Nhâm Dần là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Mão - tức Can Chi tương đồng (cùng Mộc), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Đại Khê Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 29-10-2022 (dương lịch) tức 5-10-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 29/10/2022 (dương lịch) tức 5/10/2022 (âm lịch)

Ngày 29 tháng 10 năm 2022 là vào thứ mấy?

Ngày 29 tháng 10 năm 2022 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 302 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2022.

Ngày 29 tháng 10 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29 tháng 10 năm 2022 (dương lịch) là ngày 5 tháng 10 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Ất Mão tháng Tân Hợi năm Nhâm Dần. Ngày 29 tháng 10 là ngày thứ 271 trong năm âm lịch 2022 và còn 85 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 29 tháng 10 năm 2022 dương lịch tức ngày 5 tháng 10 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 29 tháng 10 năm 2022 dương lịch tức ngày 5 tháng 10 năm 2022 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).