Thứ ba, ngày 11/10/2022 (DL) tức 16/9/2022 (AL)

Thứ ba, ngày 11 tháng 10 năm 2022 dương lịch, tức ngày 16 tháng 9 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 11/10/2022 dương lịch tương ứng với ngày 16/9/2022 âm lịch, thuộc ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức. Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2022
11
Âm lịch
Tháng 9, 2022 (Nhâm Dần)
16
Ngày: Đinh Dậu
Tháng: Canh Tuất
Tiết khí: Hàn lộ

Ngày lễ trong ngày 11 tháng 10 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Trẻ em gái
    Ngày Quốc tế Trẻ em gái hay Ngày Quốc tế của bé gái (International Day of the Girl) diễn ra vào ngày 11 tháng 10 hằng năm, nhằm thúc đẩy quyền, cơ hội học tập, phát triển và bảo vệ trẻ em gái trước các hình thức bất bình đẳng. [Tìm hiểu thêm ...]
‹Xem lịch tháng 10 năm 2022›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
6/9
Đinh Hợi
Ngày Cà phê Quốc tế
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
2
7/9
Mậu Tý
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
8/9
Kỷ Sửu
4
9/9
Canh Dần
Tết Trùng Cửu
Ngày Động vật Thế giới
5
10/9
Tân Mão
Ngày Nhà giáo thế giới
6
11/9
Nhâm Thìn
7
12/9
Quý Tỵ
8
13/9
Giáp Ngọ
9
14/9
Ất Mùi
Ngày Bưu chính Thế giới
10
15/9
Bính Thân
Ngày Rằm
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
11
16/9
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
17/9
Mậu Tuất
13
18/9
Kỷ Hợi
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
19/9
Canh Tý
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 92 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
20/9
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 66 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
21/9
Nhâm Dần
Ngày Lương thực thế giới
17
22/9
Quý Mão
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
23/9
Giáp Thìn
19
24/9
Ất Tỵ
20
25/9
Bính Ngọ
Kỷ niệm 92 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
26/9
Đinh Mùi
22
27/9
Mậu Thân
23
28/9
Kỷ Dậu
24
29/9
Canh Tuất
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
1/10
Tân Hợi
Mùng 1
26
2/10
Nhâm Tý
27
3/10
Quý Sửu
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
4/10
Giáp Dần
29
5/10
Ất Mão
30
6/10
Bính Thìn
31
7/10
Đinh Tỵ
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 11-10-2022 (dương lịch) tức 16-9-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 11-10-2022 (dương lịch) tức 16-9-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 16 tháng 9 năm Nhâm Dần không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hầu, khẩu quyết gắn với Phó Tuấn.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Nên làm: việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, xây dựng.
Khẩu quyết: Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình; thị phi khẩu thiệt tổn tài sinh; hôn nhân khởi tạo đều nên tránh.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 16 tháng 9 năm Nhâm Dần là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Dậu - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Sơn Hạ Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 11-10-2022 (dương lịch) tức 16-9-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 11/10/2022 (dương lịch) tức 16/9/2022 (âm lịch)

Ngày 11 tháng 10 năm 2022 là vào thứ mấy?

Ngày 11 tháng 10 năm 2022 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 284 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2022.

Ngày 11 tháng 10 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11 tháng 10 năm 2022 (dương lịch) là ngày 16 tháng 9 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Dậu tháng Canh Tuất năm Nhâm Dần. Ngày 11 tháng 10 là ngày thứ 253 trong năm âm lịch 2022 và còn 103 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 11 tháng 10 năm 2022 dương lịch tức ngày 16 tháng 9 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 11 tháng 10 năm 2022 dương lịch tức ngày 16 tháng 9 năm 2022 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 11 tháng 10 năm 2022 là ngày gì?

Ngày 11 tháng 10 năm 2022 là Ngày Quốc tế Trẻ em gái. Ngày Quốc tế Trẻ em gái hay Ngày Quốc tế của bé gái (International Day of the Girl) diễn ra vào ngày 11 tháng 10 hằng năm, nhằm thúc đẩy quyền, cơ hội học tập, phát triển và bảo vệ trẻ em gái trước các hình thức bất bình đẳng..