Thứ hai, ngày 3/10/2022 (DL) tức 8/9/2022 (AL)

Thứ hai, ngày 3 tháng 10 năm 2022 dương lịch, tức ngày 8 tháng 9 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 3/10/2022 dương lịch tương ứng với ngày 8/9/2022 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Tiểu Hao, Trùng Tang. Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2022
3
Âm lịch
Tháng 9, 2022 (Nhâm Dần)
8
Ngày: Kỷ Sửu
Tháng: Canh Tuất
Tiết khí: Thu phân
‹Xem lịch tháng 10 năm 2022›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
6/9
Đinh Hợi
Ngày Cà phê Quốc tế
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
2
7/9
Mậu Tý
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
8/9
Kỷ Sửu
4
9/9
Canh Dần
Tết Trùng Cửu
Ngày Động vật Thế giới
5
10/9
Tân Mão
Ngày Nhà giáo thế giới
6
11/9
Nhâm Thìn
7
12/9
Quý Tỵ
8
13/9
Giáp Ngọ
9
14/9
Ất Mùi
Ngày Bưu chính Thế giới
10
15/9
Bính Thân
Ngày Rằm
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
11
16/9
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
17/9
Mậu Tuất
13
18/9
Kỷ Hợi
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
19/9
Canh Tý
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 92 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
20/9
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 66 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
21/9
Nhâm Dần
Ngày Lương thực thế giới
17
22/9
Quý Mão
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
23/9
Giáp Thìn
19
24/9
Ất Tỵ
20
25/9
Bính Ngọ
Kỷ niệm 92 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
26/9
Đinh Mùi
22
27/9
Mậu Thân
23
28/9
Kỷ Dậu
24
29/9
Canh Tuất
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
1/10
Tân Hợi
Mùng 1
26
2/10
Nhâm Tý
27
3/10
Quý Sửu
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
4/10
Giáp Dần
29
5/10
Ất Mão
30
6/10
Bính Thìn
31
7/10
Đinh Tỵ
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 3-10-2022 (dương lịch) tức 8-9-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 3-10-2022 (dương lịch) tức 8-9-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 8 tháng 9 năm Nhâm Dần phạm phải: (1) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. (2) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (3) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. (4) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Yến, khẩu quyết gắn với Kiên Đàm.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ tán gia bại sản, kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Nên làm: an sàng, tế tự.
Kiêng cữ: đi xa, xây dựng, cưới hỏi.
Khẩu quyết: Nguy tinh bất khả tạo cao đường; tự điếu, tao hình kiến huyết quang; mai táng phùng thử nhật bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 8 tháng 9 năm Nhâm Dần là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Sửu - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Tích Lịch Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 3-10-2022 (dương lịch) tức 8-9-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 3/10/2022 (dương lịch) tức 8/9/2022 (âm lịch)

Ngày 3 tháng 10 năm 2022 là vào thứ mấy?

Ngày 3 tháng 10 năm 2022 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 276 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2022.

Ngày 3 tháng 10 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3 tháng 10 năm 2022 (dương lịch) là ngày 8 tháng 9 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Sửu tháng Canh Tuất năm Nhâm Dần. Ngày 3 tháng 10 là ngày thứ 245 trong năm âm lịch 2022 và còn 111 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 3 tháng 10 năm 2022 dương lịch tức ngày 8 tháng 9 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 3 tháng 10 năm 2022 dương lịch tức ngày 8 tháng 9 năm 2022 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).