Thứ tư, ngày 12/10/2022 (DL) tức 17/9/2022 (AL)

Thứ tư, ngày 12 tháng 10 năm 2022 dương lịch, tức ngày 17 tháng 9 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 12/10/2022 dương lịch tương ứng với ngày 17/9/2022 âm lịch, thuộc ngày Mậu Tuất, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã. Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2022
12
Âm lịch
Tháng 9, 2022 (Nhâm Dần)
17
Ngày: Mậu Tuất
Tháng: Canh Tuất
Tiết khí: Hàn lộ
‹Xem lịch tháng 10 năm 2022›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
6/9
Đinh Hợi
Ngày Cà phê Quốc tế
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
2
7/9
Mậu Tý
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
8/9
Kỷ Sửu
4
9/9
Canh Dần
Tết Trùng Cửu
Ngày Động vật Thế giới
5
10/9
Tân Mão
Ngày Nhà giáo thế giới
6
11/9
Nhâm Thìn
7
12/9
Quý Tỵ
8
13/9
Giáp Ngọ
9
14/9
Ất Mùi
Ngày Bưu chính Thế giới
10
15/9
Bính Thân
Ngày Rằm
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
11
16/9
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
17/9
Mậu Tuất
13
18/9
Kỷ Hợi
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
19/9
Canh Tý
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 92 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
20/9
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 66 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
21/9
Nhâm Dần
Ngày Lương thực thế giới
17
22/9
Quý Mão
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
23/9
Giáp Thìn
19
24/9
Ất Tỵ
20
25/9
Bính Ngọ
Kỷ niệm 92 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
26/9
Đinh Mùi
22
27/9
Mậu Thân
23
28/9
Kỷ Dậu
24
29/9
Canh Tuất
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
1/10
Tân Hợi
Mùng 1
26
2/10
Nhâm Tý
27
3/10
Quý Sửu
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
4/10
Giáp Dần
29
5/10
Ất Mão
30
6/10
Bính Thìn
31
7/10
Đinh Tỵ
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 12-10-2022 (dương lịch) tức 17-9-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 12-10-2022 (dương lịch) tức 17-9-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 17 tháng 9 năm Nhâm Dần không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Sâm (Sâm Thủy Viên).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Viên, khẩu quyết gắn với Đỗ Mậu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, kinh doanh phát tài, hôn thú cát lợi.
Nên làm: xuất hành, cầu tài, xây sửa vừa phải, an táng.
Kiêng cữ: việc quá mạo hiểm.
Khẩu quyết: Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia; phú quý vinh hoa, tài lộc phát; an táng hôn nhân đều cát lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 17 tháng 9 năm Nhâm Dần là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Tuất - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Bình Địa Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Chu Tước - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 12-10-2022 (dương lịch) tức 17-9-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 12/10/2022 (dương lịch) tức 17/9/2022 (âm lịch)

Ngày 12 tháng 10 năm 2022 là vào thứ mấy?

Ngày 12 tháng 10 năm 2022 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 285 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2022.

Ngày 12 tháng 10 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12 tháng 10 năm 2022 (dương lịch) là ngày 17 tháng 9 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Tuất tháng Canh Tuất năm Nhâm Dần. Ngày 12 tháng 10 là ngày thứ 254 trong năm âm lịch 2022 và còn 102 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 12 tháng 10 năm 2022 dương lịch tức ngày 17 tháng 9 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12 tháng 10 năm 2022 dương lịch tức ngày 17 tháng 9 năm 2022 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).