Thứ năm, ngày 20/10/2022 (DL) tức 25/9/2022 (AL)

Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 2022 dương lịch, tức ngày 25 tháng 9 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 20/10/2022 dương lịch tương ứng với ngày 25/9/2022 âm lịch, thuộc ngày Bính Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Dương Công Kỵ Nhật, Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ, Thiên Quý; sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Cô Thần. Sao Giác (Giác Mộc Giao) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2022
20
Âm lịch
Tháng 9, 2022 (Nhâm Dần)
25
Ngày: Bính Ngọ
Tháng: Canh Tuất
Tiết khí: Hàn lộ

Ngày lễ trong ngày 20 tháng 10 (dương lịch)

  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 92 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
    Ngày 20/10/1930, Hội Phụ nữ phản đế Việt Nam được thành lập, là tổ chức tiền thân của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam. Để ghi dấu sự kiện này, ngày 20 tháng 10 hằng năm được lấy làm Ngày Phụ nữ Việt Nam. Đây là dịp tôn vinh truyền thống yêu nước, vai trò, phẩm chất, trí tuệ và những đóng góp quan trọng của phụ nữ Việt Nam trong gia đình, xã hội và sự nghiệp xây dựng đất nước.

Sự kiện lịch sử trong ngày 20 tháng 10 (dương lịch)

  • Việt Nam20/10/1930Ngày Phụ nữ Việt Nam (Đã diễn ra 92 năm trước tính đến ngày 20/10/2022)
‹Xem lịch tháng 10 năm 2022›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
6/9
Đinh Hợi
Ngày Cà phê Quốc tế
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
2
7/9
Mậu Tý
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
8/9
Kỷ Sửu
4
9/9
Canh Dần
Tết Trùng Cửu
Ngày Động vật Thế giới
5
10/9
Tân Mão
Ngày Nhà giáo thế giới
6
11/9
Nhâm Thìn
7
12/9
Quý Tỵ
8
13/9
Giáp Ngọ
9
14/9
Ất Mùi
Ngày Bưu chính Thế giới
10
15/9
Bính Thân
Ngày Rằm
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
11
16/9
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
17/9
Mậu Tuất
13
18/9
Kỷ Hợi
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
19/9
Canh Tý
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 92 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
20/9
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 66 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
21/9
Nhâm Dần
Ngày Lương thực thế giới
17
22/9
Quý Mão
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
23/9
Giáp Thìn
19
24/9
Ất Tỵ
20
25/9
Bính Ngọ
Kỷ niệm 92 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
26/9
Đinh Mùi
22
27/9
Mậu Thân
23
28/9
Kỷ Dậu
24
29/9
Canh Tuất
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
1/10
Tân Hợi
Mùng 1
26
2/10
Nhâm Tý
27
3/10
Quý Sửu
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
4/10
Giáp Dần
29
5/10
Ất Mão
30
6/10
Bính Thìn
31
7/10
Đinh Tỵ
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 20-10-2022 (dương lịch) tức 25-9-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 20-10-2022 (dương lịch) tức 25-9-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 25 tháng 9 năm Nhâm Dần phạm phải: (1) Ngày Dương Công Kỵ Nhật: ngày kỵ theo lịch pháp cổ, nên hạn chế việc lớn. (2) Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. (2) Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. (2) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Giác (Giác Mộc Giao) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Giác (Giác Mộc Giao).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giao, khẩu quyết gắn với Đặng Vũ.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, hôn thú sinh quý tử, văn nhân có cơ hội hiển đạt.
Nên làm: khởi tạo, cưới hỏi, xây dựng vừa phải.
Kiêng cữ: an táng, xây cất mộ phần.
Khẩu quyết: Giác tinh tọa tác chủ vinh xương; ngoại tiến điền tài cập nữ lang; giá thú hôn nhân sinh quý tử; văn nhân cập đệ kiến Quân vương.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 25 tháng 9 năm Nhâm Dần là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Ngọ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thiên Hà Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Chu Tước - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 20-10-2022 (dương lịch) tức 25-9-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 20/10/2022 (dương lịch) tức 25/9/2022 (âm lịch)

Ngày 20 tháng 10 năm 2022 là vào thứ mấy?

Ngày 20 tháng 10 năm 2022 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 293 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2022.

Ngày 20 tháng 10 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20 tháng 10 năm 2022 (dương lịch) là ngày 25 tháng 9 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Bính Ngọ tháng Canh Tuất năm Nhâm Dần. Ngày 20 tháng 10 là ngày thứ 262 trong năm âm lịch 2022 và còn 94 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 20 tháng 10 năm 2022 dương lịch tức ngày 25 tháng 9 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20 tháng 10 năm 2022 dương lịch tức ngày 25 tháng 9 năm 2022 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 20 tháng 10 năm 2022 là ngày gì?

Ngày 20 tháng 10 năm 2022 là Kỷ niệm 92 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam. Ngày 20/10/1930, Hội Phụ nữ phản đế Việt Nam được thành lập, là tổ chức tiền thân của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam. Để ghi dấu sự kiện này, ngày 20 tháng 10 hằng năm được lấy làm Ngày Phụ nữ Việt Nam. Đây là dịp tôn vinh truyền thống yêu nước, vai trò, phẩm chất, trí tuệ và những đóng góp quan trọng của phụ nữ Việt Nam trong gia đình, xã hội và sự nghiệp xây dựng đất nước..