Thứ hai, ngày 28/5/2018 (DL) tức 14/4/2018 (AL)

Thứ hai, ngày 28 tháng 5 năm 2018 dương lịch, tức ngày 14 tháng 4 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 28/5/2018 dương lịch tương ứng với ngày 14/4/2018 âm lịch, thuộc ngày Canh Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức; sao xấu cần lưu ý: Tiểu Hao, Hỏa Tai, Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2018
28
Âm lịch
Tháng 4, 2018 (Mậu Tuất)
14
Ngày: Canh Thân
Tháng: Đinh Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Xem lịch tháng 5 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
16/3
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế Lao động
2
17/3
Giáp Ngọ
3
18/3
Ất Mùi
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
19/3
Bính Thân
5
20/3
Đinh Dậu
6
21/3
Mậu Tuất
7
22/3
Kỷ Hợi
Kỷ niệm 64 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
23/3
Canh Tý
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
24/3
Tân Sửu
10
25/3
Nhâm Dần
11
26/3
Quý Mão
12
27/3
Giáp Thìn
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
28/3
Ất Tỵ
14
29/3
Bính Ngọ
15
1/4
Đinh Mùi
Mùng 1
Ngày Quốc tế Gia đình
16
2/4
Mậu Thân
17
3/4
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
4/4
Canh Tuất
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
5/4
Tân Hợi
Kỷ niệm 128 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 77 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
6/4
Nhâm Tý
21
7/4
Quý Sửu
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
8/4
Giáp Dần
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
9/4
Ất Mão
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
10/4
Bính Thìn
25
11/4
Đinh Tỵ
26
12/4
Mậu Ngọ
27
13/4
Kỷ Mùi
28
14/4
Canh Thân
29
15/4
Tân Dậu
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
30
16/4
Nhâm Tuất
31
17/4
Quý Hợi
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 28-5-2018 (dương lịch) tức 14-4-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 28-5-2018 (dương lịch) tức 14-4-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 14 tháng 4 năm Mậu Tuất phạm phải: Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (2) Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà. (3) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi.
Kiêng cữ: tranh chấp.
Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 14 tháng 4 năm Mậu Tuất là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Thân - tức Can Chi tương đồng (cùng Kim), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thạch Lựu Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 28-5-2018 (dương lịch) tức 14-4-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 28/5/2018 (dương lịch) tức 14/4/2018 (âm lịch)

Ngày 28 tháng 5 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 28 tháng 5 năm 2018 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 148 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2018.

Ngày 28 tháng 5 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28 tháng 5 năm 2018 (dương lịch) là ngày 14 tháng 4 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Canh Thân tháng Đinh Tỵ năm Mậu Tuất. Ngày 28 tháng 5 là ngày thứ 102 trong năm âm lịch 2018 và còn 253 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 28 tháng 5 năm 2018 dương lịch tức ngày 14 tháng 4 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 28 tháng 5 năm 2018 dương lịch tức ngày 14 tháng 4 năm 2018 âm lịch là ngày bình thường.