Thứ sáu, ngày 4/5/2018 (DL) tức 19/3/2018 (AL)

Thứ sáu, ngày 4 tháng 5 năm 2018 dương lịch, tức ngày 19 tháng 3 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 4/5/2018 dương lịch tương ứng với ngày 19/3/2018 âm lịch, thuộc ngày Bính Thân, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2018
4
Âm lịch
Tháng 3, 2018 (Mậu Tuất)
19
Ngày: Bính Thân
Tháng: Bính Thìn
Tiết khí: Cốc vũ
Xem lịch tháng 5 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
16/3
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế Lao động
2
17/3
Giáp Ngọ
3
18/3
Ất Mùi
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
19/3
Bính Thân
5
20/3
Đinh Dậu
6
21/3
Mậu Tuất
7
22/3
Kỷ Hợi
Kỷ niệm 64 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
23/3
Canh Tý
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
24/3
Tân Sửu
10
25/3
Nhâm Dần
11
26/3
Quý Mão
12
27/3
Giáp Thìn
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
28/3
Ất Tỵ
14
29/3
Bính Ngọ
15
1/4
Đinh Mùi
Mùng 1
Ngày Quốc tế Gia đình
16
2/4
Mậu Thân
17
3/4
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
4/4
Canh Tuất
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
5/4
Tân Hợi
Kỷ niệm 128 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 77 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
6/4
Nhâm Tý
21
7/4
Quý Sửu
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
8/4
Giáp Dần
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
9/4
Ất Mão
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
10/4
Bính Thìn
25
11/4
Đinh Tỵ
26
12/4
Mậu Ngọ
27
13/4
Kỷ Mùi
28
14/4
Canh Thân
29
15/4
Tân Dậu
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
30
16/4
Nhâm Tuất
31
17/4
Quý Hợi
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 4-5-2018 (dương lịch) tức 19-3-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 4-5-2018 (dương lịch) tức 19-3-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 19 tháng 3 năm Mậu Tuất phạm phải: (1) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (2) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn. (4) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ. (5) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (6) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Dương, khẩu quyết gắn với Vương Bá.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi xây dựng nhà cửa và hôn thú, riêng mai táng có thể dùng.
Nên làm: an táng, tế tự.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng nhà cửa.
Khẩu quyết: Quỷ tinh khởi tạo tốt phần âm; gia trạch hôn nhân lại bất khâm; mai táng phùng ngày có thể yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 19 tháng 3 năm Mậu Tuất là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Thân - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Sơn Hạ Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 4-5-2018 (dương lịch) tức 19-3-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 4/5/2018 (dương lịch) tức 19/3/2018 (âm lịch)

Ngày 4 tháng 5 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 4 tháng 5 năm 2018 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 124 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2018.

Ngày 4 tháng 5 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4 tháng 5 năm 2018 (dương lịch) là ngày 19 tháng 3 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Bính Thân tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất. Ngày 4 tháng 5 là ngày thứ 78 trong năm âm lịch 2018 và còn 277 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 4 tháng 5 năm 2018 dương lịch tức ngày 19 tháng 3 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 4 tháng 5 năm 2018 dương lịch tức ngày 19 tháng 3 năm 2018 âm lịch là ngày bình thường.