Thứ sáu, ngày 11/5/2018 (DL) tức 26/3/2018 (AL)

Thứ sáu, ngày 11 tháng 5 năm 2018 dương lịch, tức ngày 26 tháng 3 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 11/5/2018 dương lịch tương ứng với ngày 26/3/2018 âm lịch, thuộc ngày Quý Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quý. Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2018
11
Âm lịch
Tháng 3, 2018 (Mậu Tuất)
26
Ngày: Quý Mão
Tháng: Bính Thìn
Tiết khí: Lập hạ
Xem lịch tháng 5 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
16/3
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế Lao động
2
17/3
Giáp Ngọ
3
18/3
Ất Mùi
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
19/3
Bính Thân
5
20/3
Đinh Dậu
6
21/3
Mậu Tuất
7
22/3
Kỷ Hợi
Kỷ niệm 64 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
23/3
Canh Tý
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
24/3
Tân Sửu
10
25/3
Nhâm Dần
11
26/3
Quý Mão
12
27/3
Giáp Thìn
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
28/3
Ất Tỵ
14
29/3
Bính Ngọ
15
1/4
Đinh Mùi
Mùng 1
Ngày Quốc tế Gia đình
16
2/4
Mậu Thân
17
3/4
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
4/4
Canh Tuất
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
5/4
Tân Hợi
Kỷ niệm 128 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 77 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
6/4
Nhâm Tý
21
7/4
Quý Sửu
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
8/4
Giáp Dần
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
9/4
Ất Mão
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
10/4
Bính Thìn
25
11/4
Đinh Tỵ
26
12/4
Mậu Ngọ
27
13/4
Kỷ Mùi
28
14/4
Canh Thân
29
15/4
Tân Dậu
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
30
16/4
Nhâm Tuất
31
17/4
Quý Hợi
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 11-5-2018 (dương lịch) tức 26-3-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 11-5-2018 (dương lịch) tức 26-3-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 26 tháng 3 năm Mậu Tuất không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cang (Cang Kim Long).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Long, khẩu quyết gắn với Ngô Hán.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ việc phải thận trọng, mọi việc nên giữ gìn, không nên làm liều.
Nên làm: việc nhỏ, tu sửa nhẹ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, chôn cất.
Khẩu quyết: Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường; thập nhật chi trung chủ hữu ương; điền địa tiêu ma, quan thất chức; đầu quân định thị hổ lang thương.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 26 tháng 3 năm Mậu Tuất là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Mão - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Kim Bạch Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì cũng thông đạt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 11-5-2018 (dương lịch) tức 26-3-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 11/5/2018 (dương lịch) tức 26/3/2018 (âm lịch)

Ngày 11 tháng 5 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 11 tháng 5 năm 2018 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 131 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2018.

Ngày 11 tháng 5 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11 tháng 5 năm 2018 (dương lịch) là ngày 26 tháng 3 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Quý Mão tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất. Ngày 11 tháng 5 là ngày thứ 85 trong năm âm lịch 2018 và còn 270 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 11 tháng 5 năm 2018 dương lịch tức ngày 26 tháng 3 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 11 tháng 5 năm 2018 dương lịch tức ngày 26 tháng 3 năm 2018 âm lịch là ngày bình thường.