Thứ sáu, ngày 25/5/2018 (DL) tức 11/4/2018 (AL)

Thứ sáu, ngày 25 tháng 5 năm 2018 dương lịch, tức ngày 11 tháng 4 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 25/5/2018 dương lịch tương ứng với ngày 11/4/2018 âm lịch, thuộc ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử. Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2018
25
Âm lịch
Tháng 4, 2018 (Mậu Tuất)
11
Ngày: Đinh Tỵ
Tháng: Đinh Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Xem lịch tháng 5 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
16/3
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế Lao động
2
17/3
Giáp Ngọ
3
18/3
Ất Mùi
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
19/3
Bính Thân
5
20/3
Đinh Dậu
6
21/3
Mậu Tuất
7
22/3
Kỷ Hợi
Kỷ niệm 64 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
23/3
Canh Tý
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
24/3
Tân Sửu
10
25/3
Nhâm Dần
11
26/3
Quý Mão
12
27/3
Giáp Thìn
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
28/3
Ất Tỵ
14
29/3
Bính Ngọ
15
1/4
Đinh Mùi
Mùng 1
Ngày Quốc tế Gia đình
16
2/4
Mậu Thân
17
3/4
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
4/4
Canh Tuất
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
5/4
Tân Hợi
Kỷ niệm 128 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 77 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
6/4
Nhâm Tý
21
7/4
Quý Sửu
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
8/4
Giáp Dần
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
9/4
Ất Mão
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
10/4
Bính Thìn
25
11/4
Đinh Tỵ
26
12/4
Mậu Ngọ
27
13/4
Kỷ Mùi
28
14/4
Canh Thân
29
15/4
Tân Dậu
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
30
16/4
Nhâm Tuất
31
17/4
Quý Hợi
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 25-5-2018 (dương lịch) tức 11-4-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 25-5-2018 (dương lịch) tức 11-4-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 11 tháng 4 năm Mậu Tuất phạm phải: Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Cẩu, khẩu quyết gắn với Lưu Long.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ người của hưng thịnh, thăng quan tiến chức, hôn thú và sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, sinh đẻ.
Kiêng cữ: đi xa quá gấp.
Khẩu quyết: Lâu tinh tạo tác khởi môn đình; tài vượng nhân hưng, phúc tự sinh; hôn nhân sinh đẻ đều thuận lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 11 tháng 4 năm Mậu Tuất là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Tỵ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Sa Trung Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 25-5-2018 (dương lịch) tức 11-4-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 25/5/2018 (dương lịch) tức 11/4/2018 (âm lịch)

Ngày 25 tháng 5 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 25 tháng 5 năm 2018 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 145 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2018.

Ngày 25 tháng 5 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25 tháng 5 năm 2018 (dương lịch) là ngày 11 tháng 4 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Tỵ tháng Đinh Tỵ năm Mậu Tuất. Ngày 25 tháng 5 là ngày thứ 99 trong năm âm lịch 2018 và còn 256 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 25 tháng 5 năm 2018 dương lịch tức ngày 11 tháng 4 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 5 năm 2018 dương lịch tức ngày 11 tháng 4 năm 2018 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).