Thứ năm, ngày 24/5/2018 (DL) tức 10/4/2018 (AL)

Thứ năm, ngày 24 tháng 5 năm 2018 dương lịch, tức ngày 10 tháng 4 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 24/5/2018 dương lịch tương ứng với ngày 10/4/2018 âm lịch, thuộc ngày Bính Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quan, Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Trùng Tang. Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2018
24
Âm lịch
Tháng 4, 2018 (Mậu Tuất)
10
Ngày: Bính Thìn
Tháng: Đinh Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Xem lịch tháng 5 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
16/3
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế Lao động
2
17/3
Giáp Ngọ
3
18/3
Ất Mùi
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
19/3
Bính Thân
5
20/3
Đinh Dậu
6
21/3
Mậu Tuất
7
22/3
Kỷ Hợi
Kỷ niệm 64 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
23/3
Canh Tý
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
24/3
Tân Sửu
10
25/3
Nhâm Dần
11
26/3
Quý Mão
12
27/3
Giáp Thìn
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
28/3
Ất Tỵ
14
29/3
Bính Ngọ
15
1/4
Đinh Mùi
Mùng 1
Ngày Quốc tế Gia đình
16
2/4
Mậu Thân
17
3/4
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
4/4
Canh Tuất
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
5/4
Tân Hợi
Kỷ niệm 128 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 77 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
6/4
Nhâm Tý
21
7/4
Quý Sửu
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
8/4
Giáp Dần
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
9/4
Ất Mão
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
10/4
Bính Thìn
25
11/4
Đinh Tỵ
26
12/4
Mậu Ngọ
27
13/4
Kỷ Mùi
28
14/4
Canh Thân
29
15/4
Tân Dậu
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
30
16/4
Nhâm Tuất
31
17/4
Quý Hợi
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 24-5-2018 (dương lịch) tức 10-4-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 24-5-2018 (dương lịch) tức 10-4-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 10 tháng 4 năm Mậu Tuất phạm phải: Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Khuê (Khuê Mộc Lang).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Lang, khẩu quyết gắn với Mã Vũ.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Nửa tốt nửa xấu, lợi văn thư phúc lộc nhưng bất lợi khai trương, động thổ, an táng.
Nên làm: học hành, đọc sách, văn thư, phúc lộc.
Kiêng cữ: khởi công, động thổ, an táng.
Khẩu quyết: Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường; văn thư, học nghiệp có phần lợi; động thổ an táng nên thận trọng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 10 tháng 4 năm Mậu Tuất là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Thìn - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Sa Trung Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 24-5-2018 (dương lịch) tức 10-4-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 24/5/2018 (dương lịch) tức 10/4/2018 (âm lịch)

Ngày 24 tháng 5 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 24 tháng 5 năm 2018 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 144 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2018.

Ngày 24 tháng 5 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24 tháng 5 năm 2018 (dương lịch) là ngày 10 tháng 4 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Bính Thìn tháng Đinh Tỵ năm Mậu Tuất. Ngày 24 tháng 5 là ngày thứ 98 trong năm âm lịch 2018 và còn 257 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 24 tháng 5 năm 2018 dương lịch tức ngày 10 tháng 4 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 24 tháng 5 năm 2018 dương lịch tức ngày 10 tháng 4 năm 2018 âm lịch là ngày bình thường.