Thứ hai, ngày 17/12/2018 (DL) tức 11/11/2018 (AL)

Thứ hai, ngày 17 tháng 12 năm 2018 dương lịch, tức ngày 11 tháng 11 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 17/12/2018 dương lịch tương ứng với ngày 11/11/2018 âm lịch, thuộc ngày Quý Mùi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quý; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá, Trùng Tang. Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2018
17
Âm lịch
Tháng 11, 2018 (Mậu Tuất)
11
Ngày: Quý Mùi
Tháng: Giáp Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Xem lịch tháng 12 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
25/10
Đinh Mão
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
26/10
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
27/10
Kỷ Tỵ
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
28/10
Canh Ngọ
5
29/10
Tân Mùi
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
30/10
Nhâm Thân
Kỷ niệm 29 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
1/11
Quý Dậu
Mùng 1
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
2/11
Giáp Tuất
9
3/11
Ất Hợi
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
4/11
Bính Tý
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
5/11
Đinh Sửu
Ngày Núi Quốc tế
12
6/11
Mậu Dần
13
7/11
Kỷ Mão
14
8/11
Canh Thìn
15
9/11
Tân Tỵ
16
10/11
Nhâm Ngọ
17
11/11
Quý Mùi
18
12/11
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Người di cư
19
13/11
Ất Dậu
Kỷ niệm 72 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
14/11
Bính Tuất
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 58 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
15/11
Đinh Hợi
Ngày Rằm
22
16/11
Mậu Tý
Kỷ niệm 74 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 29 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
17/11
Kỷ Sửu
24
18/11
Canh Dần
25
19/11
Tân Mão
Lễ Giáng sinh
26
20/11
Nhâm Thìn
Ngày Dân số Việt Nam
27
21/11
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
22/11
Giáp Ngọ
29
23/11
Ất Mùi
30
24/11
Bính Thân
31
25/11
Đinh Dậu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 17-12-2018 (dương lịch) tức 11-11-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 17-12-2018 (dương lịch) tức 11-11-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 11 tháng 11 năm Mậu Tuất phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. (2) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. (2) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Lộc, khẩu quyết gắn với Vạn Tu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ có lợi cho mở mang, hôn nhân và việc vui nếu phối hợp thêm giờ tốt.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch.
Kiêng cữ: kiện tụng, việc quan hệ phức tạp.
Khẩu quyết: Trương tinh nhật tốt chủ gia xương; khai môn tạo tác tiến điền trang; hôn nhân hòa hợp, phúc miên trường.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 11 tháng 11 năm Mậu Tuất là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Mùi - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Dương Liễu Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đường - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 17-12-2018 (dương lịch) tức 11-11-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 17/12/2018 (dương lịch) tức 11/11/2018 (âm lịch)

Ngày 17 tháng 12 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 17 tháng 12 năm 2018 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 351 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2018.

Ngày 17 tháng 12 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17 tháng 12 năm 2018 (dương lịch) là ngày 11 tháng 11 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Quý Mùi tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất. Ngày 17 tháng 12 là ngày thứ 305 trong năm âm lịch 2018 và còn 50 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 17 tháng 12 năm 2018 dương lịch tức ngày 11 tháng 11 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 12 năm 2018 dương lịch tức ngày 11 tháng 11 năm 2018 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).