Thứ bảy, ngày 29/12/2018 (DL) tức 23/11/2018 (AL)

Thứ bảy, ngày 29 tháng 12 năm 2018 dương lịch, tức ngày 23 tháng 11 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 29/12/2018 dương lịch tương ứng với ngày 23/11/2018 âm lịch, thuộc ngày Ất Mùi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quý; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2018
29
Âm lịch
Tháng 11, 2018 (Mậu Tuất)
23
Ngày: Ất Mùi
Tháng: Giáp Tý
Tiết khí: Đông chí
Xem lịch tháng 12 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
25/10
Đinh Mão
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
26/10
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
27/10
Kỷ Tỵ
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
28/10
Canh Ngọ
5
29/10
Tân Mùi
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
30/10
Nhâm Thân
Kỷ niệm 29 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
1/11
Quý Dậu
Mùng 1
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
2/11
Giáp Tuất
9
3/11
Ất Hợi
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
4/11
Bính Tý
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
5/11
Đinh Sửu
Ngày Núi Quốc tế
12
6/11
Mậu Dần
13
7/11
Kỷ Mão
14
8/11
Canh Thìn
15
9/11
Tân Tỵ
16
10/11
Nhâm Ngọ
17
11/11
Quý Mùi
18
12/11
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Người di cư
19
13/11
Ất Dậu
Kỷ niệm 72 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
14/11
Bính Tuất
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 58 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
15/11
Đinh Hợi
Ngày Rằm
22
16/11
Mậu Tý
Kỷ niệm 74 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 29 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
17/11
Kỷ Sửu
24
18/11
Canh Dần
25
19/11
Tân Mão
Lễ Giáng sinh
26
20/11
Nhâm Thìn
Ngày Dân số Việt Nam
27
21/11
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
22/11
Giáp Ngọ
29
23/11
Ất Mùi
30
24/11
Bính Thân
31
25/11
Đinh Dậu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 29-12-2018 (dương lịch) tức 23-11-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 29-12-2018 (dương lịch) tức 23-11-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 23 tháng 11 năm Mậu Tuất phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn. (2) Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Nữ (Nữ Thổ Bức).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Bức, khẩu quyết gắn với Cảnh Đan.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tiền tốn của, bất lợi sinh đẻ, dễ bị lừa lọc.
Nên làm: may vá, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, sinh đẻ.
Khẩu quyết: Nữ tinh tạo tác tổn bà nương; huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang; tài thất tán, toàn gia tán bại.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 23 tháng 11 năm Mậu Tuất là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Mùi - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Sa Trung Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Hầu - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ gặp tranh cãi, nên giữ hòa khí và tránh việc rủi ro.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 29-12-2018 (dương lịch) tức 23-11-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 29/12/2018 (dương lịch) tức 23/11/2018 (âm lịch)

Ngày 29 tháng 12 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 29 tháng 12 năm 2018 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 363 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2018.

Ngày 29 tháng 12 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29 tháng 12 năm 2018 (dương lịch) là ngày 23 tháng 11 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Ất Mùi tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất. Ngày 29 tháng 12 là ngày thứ 317 trong năm âm lịch 2018 và còn 38 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 29 tháng 12 năm 2018 dương lịch tức ngày 23 tháng 11 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 29 tháng 12 năm 2018 dương lịch tức ngày 23 tháng 11 năm 2018 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).