Thứ bảy, ngày 8/12/2018 (DL) tức 2/11/2018 (AL)

Thứ bảy, ngày 8 tháng 12 năm 2018 dương lịch, tức ngày 2 tháng 11 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 8/12/2018 dương lịch tương ứng với ngày 2/11/2018 âm lịch, thuộc ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí; sao xấu cần lưu ý: Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2018
8
Âm lịch
Tháng 11, 2018 (Mậu Tuất)
2
Ngày: Giáp Tuất
Tháng: Giáp Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Xem lịch tháng 12 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
25/10
Đinh Mão
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
26/10
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
27/10
Kỷ Tỵ
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
28/10
Canh Ngọ
5
29/10
Tân Mùi
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
30/10
Nhâm Thân
Kỷ niệm 29 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
1/11
Quý Dậu
Mùng 1
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
2/11
Giáp Tuất
9
3/11
Ất Hợi
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
4/11
Bính Tý
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
5/11
Đinh Sửu
Ngày Núi Quốc tế
12
6/11
Mậu Dần
13
7/11
Kỷ Mão
14
8/11
Canh Thìn
15
9/11
Tân Tỵ
16
10/11
Nhâm Ngọ
17
11/11
Quý Mùi
18
12/11
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Người di cư
19
13/11
Ất Dậu
Kỷ niệm 72 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
14/11
Bính Tuất
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 58 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
15/11
Đinh Hợi
Ngày Rằm
22
16/11
Mậu Tý
Kỷ niệm 74 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 29 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
17/11
Kỷ Sửu
24
18/11
Canh Dần
25
19/11
Tân Mão
Lễ Giáng sinh
26
20/11
Nhâm Thìn
Ngày Dân số Việt Nam
27
21/11
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
22/11
Giáp Ngọ
29
23/11
Ất Mùi
30
24/11
Bính Thân
31
25/11
Đinh Dậu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 8-12-2018 (dương lịch) tức 2-11-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 8-12-2018 (dương lịch) tức 2-11-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 2 tháng 11 năm Mậu Tuất phạm phải: (1) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (2) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
- Sao xấu: (1) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (2) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vị (Vị Thổ Trĩ).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Trĩ, khẩu quyết gắn với Ô Thành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, kinh doanh thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, cưới hỏi, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vị tinh tạo tác chủ vinh xương; điền trạch tài lộc tự tăng cường; hôn nhân xây dựng đều nên việc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 2 tháng 11 năm Mậu Tuất là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Tuất - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Sơn Đầu Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Môn - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu được ước thấy, mọi việc dễ thành công.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 8-12-2018 (dương lịch) tức 2-11-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 8/12/2018 (dương lịch) tức 2/11/2018 (âm lịch)

Ngày 8 tháng 12 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 8 tháng 12 năm 2018 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 342 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2018.

Ngày 8 tháng 12 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8 tháng 12 năm 2018 (dương lịch) là ngày 2 tháng 11 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Tuất tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất. Ngày 8 tháng 12 là ngày thứ 296 trong năm âm lịch 2018 và còn 59 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 8 tháng 12 năm 2018 dương lịch tức ngày 2 tháng 11 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 8 tháng 12 năm 2018 dương lịch tức ngày 2 tháng 11 năm 2018 âm lịch là ngày bình thường.