Thứ sáu, ngày 14/12/2018 (DL) tức 8/11/2018 (AL)

Thứ sáu, ngày 14 tháng 12 năm 2018 dương lịch, tức ngày 8 tháng 11 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 14/12/2018 dương lịch tương ứng với ngày 8/11/2018 âm lịch, thuộc ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2018
14
Âm lịch
Tháng 11, 2018 (Mậu Tuất)
8
Ngày: Canh Thìn
Tháng: Giáp Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Xem lịch tháng 12 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
25/10
Đinh Mão
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
26/10
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
27/10
Kỷ Tỵ
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
28/10
Canh Ngọ
5
29/10
Tân Mùi
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
30/10
Nhâm Thân
Kỷ niệm 29 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
1/11
Quý Dậu
Mùng 1
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
2/11
Giáp Tuất
9
3/11
Ất Hợi
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
4/11
Bính Tý
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
5/11
Đinh Sửu
Ngày Núi Quốc tế
12
6/11
Mậu Dần
13
7/11
Kỷ Mão
14
8/11
Canh Thìn
15
9/11
Tân Tỵ
16
10/11
Nhâm Ngọ
17
11/11
Quý Mùi
18
12/11
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Người di cư
19
13/11
Ất Dậu
Kỷ niệm 72 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
14/11
Bính Tuất
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 58 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
15/11
Đinh Hợi
Ngày Rằm
22
16/11
Mậu Tý
Kỷ niệm 74 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 29 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
17/11
Kỷ Sửu
24
18/11
Canh Dần
25
19/11
Tân Mão
Lễ Giáng sinh
26
20/11
Nhâm Thìn
Ngày Dân số Việt Nam
27
21/11
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
22/11
Giáp Ngọ
29
23/11
Ất Mùi
30
24/11
Bính Thân
31
25/11
Đinh Dậu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 14-12-2018 (dương lịch) tức 8-11-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 14-12-2018 (dương lịch) tức 8-11-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 8 tháng 11 năm Mậu Tuất không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Dương, khẩu quyết gắn với Vương Bá.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi xây dựng nhà cửa và hôn thú, riêng mai táng có thể dùng.
Nên làm: an táng, tế tự.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng nhà cửa.
Khẩu quyết: Quỷ tinh khởi tạo tốt phần âm; gia trạch hôn nhân lại bất khâm; mai táng phùng ngày có thể yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 8 tháng 11 năm Mậu Tuất là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Thìn - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Bạch Lạp Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành cát lợi, dễ gặp người nâng đỡ, có cơ hội tốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 14-12-2018 (dương lịch) tức 8-11-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 14/12/2018 (dương lịch) tức 8/11/2018 (âm lịch)

Ngày 14 tháng 12 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 14 tháng 12 năm 2018 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 348 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2018.

Ngày 14 tháng 12 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14 tháng 12 năm 2018 (dương lịch) là ngày 8 tháng 11 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Canh Thìn tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất. Ngày 14 tháng 12 là ngày thứ 302 trong năm âm lịch 2018 và còn 53 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 14 tháng 12 năm 2018 dương lịch tức ngày 8 tháng 11 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 14 tháng 12 năm 2018 dương lịch tức ngày 8 tháng 11 năm 2018 âm lịch là ngày bình thường.