Chủ nhật, ngày 23/12/2018 (DL) tức 17/11/2018 (AL)

Chủ nhật, ngày 23 tháng 12 năm 2018 dương lịch, tức ngày 17 tháng 11 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 23/12/2018 dương lịch tương ứng với ngày 17/11/2018 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Nguyệt Đức. Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2018
23
Âm lịch
Tháng 11, 2018 (Mậu Tuất)
17
Ngày: Kỷ Sửu
Tháng: Giáp Tý
Tiết khí: Đông chí
Xem lịch tháng 12 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
25/10
Đinh Mão
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
26/10
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
27/10
Kỷ Tỵ
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
28/10
Canh Ngọ
5
29/10
Tân Mùi
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
30/10
Nhâm Thân
Kỷ niệm 29 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
1/11
Quý Dậu
Mùng 1
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
2/11
Giáp Tuất
9
3/11
Ất Hợi
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
4/11
Bính Tý
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
5/11
Đinh Sửu
Ngày Núi Quốc tế
12
6/11
Mậu Dần
13
7/11
Kỷ Mão
14
8/11
Canh Thìn
15
9/11
Tân Tỵ
16
10/11
Nhâm Ngọ
17
11/11
Quý Mùi
18
12/11
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Người di cư
19
13/11
Ất Dậu
Kỷ niệm 72 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
14/11
Bính Tuất
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 58 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
15/11
Đinh Hợi
Ngày Rằm
22
16/11
Mậu Tý
Kỷ niệm 74 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 29 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
17/11
Kỷ Sửu
24
18/11
Canh Dần
25
19/11
Tân Mão
Lễ Giáng sinh
26
20/11
Nhâm Thìn
Ngày Dân số Việt Nam
27
21/11
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
22/11
Giáp Ngọ
29
23/11
Ất Mùi
30
24/11
Bính Thân
31
25/11
Đinh Dậu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 23-12-2018 (dương lịch) tức 17-11-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 23-12-2018 (dương lịch) tức 17-11-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 17 tháng 11 năm Mậu Tuất không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Phòng (Phòng Nhật Thố).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thố, khẩu quyết gắn với Cảnh Yêm.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tăng tiến ruộng đất, tài sản, phúc thọ, lợi cho cưới hỏi và tạo tác.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Kiêng cữ: việc thủy lợi lớn.
Khẩu quyết: Phòng tinh tạo tác điền viên tiến; huyết tài ngưu mã biến sơn cương; vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 17 tháng 11 năm Mậu Tuất là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Sửu - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Tích Lịch Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đạo - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, dễ thua thiệt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 23-12-2018 (dương lịch) tức 17-11-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 23/12/2018 (dương lịch) tức 17/11/2018 (âm lịch)

Ngày 23 tháng 12 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 23 tháng 12 năm 2018 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 357 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2018.

Ngày 23 tháng 12 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23 tháng 12 năm 2018 (dương lịch) là ngày 17 tháng 11 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Sửu tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất. Ngày 23 tháng 12 là ngày thứ 311 trong năm âm lịch 2018 và còn 44 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 23 tháng 12 năm 2018 dương lịch tức ngày 17 tháng 11 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 23 tháng 12 năm 2018 dương lịch tức ngày 17 tháng 11 năm 2018 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).