Thứ ba, ngày 30/11/2032 (DL) tức 28/10/2032 (AL)

Thứ ba, ngày 30 tháng 11 năm 2032 dương lịch, tức ngày 28 tháng 10 năm 2032 (Nhâm Tý) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 30/11/2032 dương lịch tương ứng với ngày 28/10/2032 âm lịch, thuộc ngày Canh Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quan, Giải Thần, Thiên Ân. Sao Dực (Dực Hỏa Xà) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2032
30
Âm lịch
Tháng 10, 2032 (Nhâm Tý)
28
Ngày: Canh Thìn
Tháng: Tân Hợi
Tiết khí: Tiểu tuyết

Ngày lễ trong ngày 30 tháng 11 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
    Ngày Tưởng niệm tất cả các nạn nhân của Chiến tranh hoá học (Day of Remembrance for All Victims of Chemical Warfare) là sự kiện thường niên do Liên Hợp Quốc công nhận, được tổ chức vào ngày 30 tháng 11. Đây là dịp để tưởng niệm các nạn nhân và khẳng định cam kết loại bỏ hoàn toàn vũ khí hóa học. [Tìm hiểu thêm ...]
‹Xem lịch tháng 11 năm 2032›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
29/9
Tân Hợi
2
30/9
Nhâm Tý
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
1/10
Quý Sửu
Mùng 1
4
2/10
Giáp Dần
5
3/10
Ất Mão
6
4/10
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
5/10
Đinh Tỵ
8
6/10
Mậu Ngọ
9
7/10
Kỷ Mùi
Kỷ niệm 86 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
8/10
Canh Thân
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
9/10
Tân Dậu
12
10/10
Nhâm Tuất
Tết Trùng Thập
13
11/10
Quý Hợi
Ngày Thế giới tử tế
14
12/10
Giáp Tý
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
13/10
Ất Sửu
16
14/10
Bính Dần
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
15/10
Đinh Mão
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
18
16/10
Mậu Thìn
Kỷ niệm 102 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 102 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
17/10
Kỷ Tỵ
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
18/10
Canh Ngọ
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
19/10
Tân Mùi
Ngày Truyền hình thế giới
22
20/10
Nhâm Thân
23
21/10
Quý Dậu
Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
22/10
Giáp Tuất
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
23/10
Ất Hợi
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
24/10
Bính Tý
27
25/10
Đinh Sửu
28
26/10
Mậu Dần
29
27/10
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
28/10
Canh Thìn
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 30-11-2032 (dương lịch) tức 28-10-2032 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 30-11-2032 (dương lịch) tức 28-10-2032 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 28 tháng 10 năm Nhâm Tý không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu. (3) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Dực (Dực Hỏa Xà) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Dực (Dực Hỏa Xà).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Xà, khẩu quyết gắn với Bi Đồng.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ dễ gặp ôn hoàng, bất lợi giá thú, mai táng, mở cửa, phóng thủy.
Nên làm: việc nhỏ, giữ gìn.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, an táng.
Khẩu quyết: Dực tinh bất lợi giá cao đường; tam niên nhị tái kiến ôn hoàng; mai táng phùng ngày tử tôn bất định.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 28 tháng 10 năm Nhâm Tý là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Thìn - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Bạch Lạp Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 30-11-2032 (dương lịch) tức 28-10-2032 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 30/11/2032 (dương lịch) tức 28/10/2032 (âm lịch)

Ngày 30 tháng 11 năm 2032 là vào thứ mấy?

Ngày 30 tháng 11 năm 2032 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 335 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2032.

Ngày 30 tháng 11 năm 2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30 tháng 11 năm 2032 (dương lịch) là ngày 28 tháng 10 năm 2032 (âm lịch). Đây là ngày Canh Thìn tháng Tân Hợi năm Nhâm Tý. Ngày 30 tháng 11 là ngày thứ 294 trong năm âm lịch 2032 và còn 62 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2033).

Ngày 30 tháng 11 năm 2032 dương lịch tức ngày 28 tháng 10 năm 2032 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 30 tháng 11 năm 2032 dương lịch tức ngày 28 tháng 10 năm 2032 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 30 tháng 11 năm 2032 là ngày gì?

Ngày 30 tháng 11 năm 2032 là Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học. Ngày Tưởng niệm tất cả các nạn nhân của Chiến tranh hoá học (Day of Remembrance for All Victims of Chemical Warfare) là sự kiện thường niên do Liên Hợp Quốc công nhận, được tổ chức vào ngày 30 tháng 11. Đây là dịp để tưởng niệm các nạn nhân và khẳng định cam kết loại bỏ hoàn toàn vũ khí hóa học..