Chủ nhật, ngày 21/11/2032 (DL) tức 19/10/2032 (AL)
Chủ nhật, ngày 21 tháng 11 năm 2032 dương lịch, tức ngày 19 tháng 10 năm 2032 (Nhâm Tý) âm lịch là ngày tốt.
Ngày 21/11/2032 dương lịch tương ứng với ngày 19/10/2032 âm lịch, thuộc ngày Tân Mùi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ, Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Thổ Kỵ, Vãng Vong, Cô Thần. Sao Mão (Mão Nhật Kê) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 21 tháng 11 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Truyền hình thế giớiNgày Truyền hình Thế giới (World Television Day) được cử hành vào ngày 21 tháng 11 hàng năm. Sự kiện này được Đại hội đồng Liên Hợp Quốc chính thức tuyên bố vào tháng 12 năm 1996 nhằm ghi nhận và tôn vinh tầm ảnh hưởng sâu rộng của truyền hình đối với xã hội. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem ngày tốt xấu 21-11-2032 (dương lịch) tức 19-10-2032 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 19 tháng 10 năm Nhâm Tý phạm phải: (1) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (2) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: (1) Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. (2) Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: (1) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (2) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (3) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Mão (Mão Nhật Kê) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Mão (Mão Nhật Kê). Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây. Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Kê, khẩu quyết gắn với Vương Lương. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh và hôn thú. Nên làm: việc nhỏ, thu dọn. Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, an táng, chăn nuôi. Khẩu quyết: Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu; chôn cất khai môn đều bất lợi; hôn nhân công danh khó hanh thông. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát. - Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. - Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 19 tháng 10 năm Nhâm Tý là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi). Xem chi tiếtTên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi). Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10. Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng. Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật. Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất. Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men. - Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Tân Mùi - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: ngày Lộ Bàng Thổ. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục. - Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Đường Phong - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 21-11-2032 (dương lịch) tức 19-10-2032 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 21/11/2032 (dương lịch) tức 19/10/2032 (âm lịch)
Ngày 21 tháng 11 năm 2032 là vào thứ mấy?
Ngày 21 tháng 11 năm 2032 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 326 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2032.
Ngày 21 tháng 11 năm 2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 11 năm 2032 (dương lịch) là ngày 19 tháng 10 năm 2032 (âm lịch). Đây là ngày Tân Mùi tháng Tân Hợi năm Nhâm Tý. Ngày 21 tháng 11 là ngày thứ 285 trong năm âm lịch 2032 và còn 71 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2033).
Ngày 21 tháng 11 năm 2032 dương lịch tức ngày 19 tháng 10 năm 2032 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 21 tháng 11 năm 2032 dương lịch tức ngày 19 tháng 10 năm 2032 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).
Ngày 21 tháng 11 năm 2032 là ngày gì?
Ngày 21 tháng 11 năm 2032 là Ngày Truyền hình thế giới. Ngày Truyền hình Thế giới (World Television Day) được cử hành vào ngày 21 tháng 11 hàng năm. Sự kiện này được Đại hội đồng Liên Hợp Quốc chính thức tuyên bố vào tháng 12 năm 1996 nhằm ghi nhận và tôn vinh tầm ảnh hưởng sâu rộng của truyền hình đối với xã hội..






