Thứ tư, ngày 1/12/2032 (DL) tức 29/10/2032 (AL)

Thứ tư, ngày 1 tháng 12 năm 2032 dương lịch, tức ngày 29 tháng 10 năm 2032 (Nhâm Tý) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 1/12/2032 dương lịch tương ứng với ngày 29/10/2032 âm lịch, thuộc ngày Tân Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2032
1
Âm lịch
Tháng 10, 2032 (Nhâm Tý)
29
Ngày: Tân Tỵ
Tháng: Tân Hợi
Tiết khí: Tiểu tuyết

Ngày lễ trong ngày 1 tháng 12 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
    Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS (World AIDS Day) được tổ chức vào ngày 01 tháng 12 hàng năm trên toàn cầu. Đây là dịp để nâng cao nhận thức của cộng đồng về đại dịch HIV/AIDS, tưởng nhớ các nạn nhân đã tử vong và kêu gọi sự đoàn kết, bình đẳng trong công tác phòng chống căn bệnh này. [Tìm hiểu thêm ...]
‹Xem lịch tháng 12 năm 2032›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
29/10
Tân Tỵ
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
30/10
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
1/11
Quý Mùi
Mùng 1
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
2/11
Giáp Thân
5
3/11
Ất Dậu
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
4/11
Bính Tuất
Kỷ niệm 43 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
5/11
Đinh Hợi
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
6/11
Mậu Tý
9
7/11
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
8/11
Canh Dần
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
9/11
Tân Mão
Ngày Núi Quốc tế
12
10/11
Nhâm Thìn
13
11/11
Quý Tỵ
14
12/11
Giáp Ngọ
15
13/11
Ất Mùi
16
14/11
Bính Thân
17
15/11
Đinh Dậu
Ngày Rằm
18
16/11
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Người di cư
19
17/11
Kỷ Hợi
Kỷ niệm 86 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
18/11
Canh Tý
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 72 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
19/11
Tân Sửu
22
20/11
Nhâm Dần
Kỷ niệm 88 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 43 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
21/11
Quý Mão
24
22/11
Giáp Thìn
25
23/11
Ất Tỵ
Lễ Giáng sinh
26
24/11
Bính Ngọ
Ngày Dân số Việt Nam
27
25/11
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
26/11
Mậu Thân
29
27/11
Kỷ Dậu
30
28/11
Canh Tuất
31
29/11
Tân Hợi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 1-12-2032 (dương lịch) tức 29-10-2032 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 1-12-2032 (dương lịch) tức 29-10-2032 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 29 tháng 10 năm Nhâm Tý phạm phải: Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Dẫn, khẩu quyết gắn với Lưu Trực.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thăng quan tiến chức, tăng tài lộc, kinh doanh phát tài, hôn thú và an táng đều tốt.
Nên làm: cầu tài, xuất hành, khai trương, hôn thú, an táng.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung; đại đại vi quan thụ sắc phong; phú quý vinh hoa tăng phúc thọ.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 29 tháng 10 năm Nhâm Tý là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Tỵ - tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Bạch Lạp Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 1-12-2032 (dương lịch) tức 29-10-2032 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 1/12/2032 (dương lịch) tức 29/10/2032 (âm lịch)

Ngày 1 tháng 12 năm 2032 là vào thứ mấy?

Ngày 1 tháng 12 năm 2032 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 336 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2032.

Ngày 1 tháng 12 năm 2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1 tháng 12 năm 2032 (dương lịch) là ngày 29 tháng 10 năm 2032 (âm lịch). Đây là ngày Tân Tỵ tháng Tân Hợi năm Nhâm Tý. Ngày 1 tháng 12 là ngày thứ 295 trong năm âm lịch 2032 và còn 61 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2033).

Ngày 1 tháng 12 năm 2032 dương lịch tức ngày 29 tháng 10 năm 2032 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 12 năm 2032 dương lịch tức ngày 29 tháng 10 năm 2032 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 1 tháng 12 năm 2032 là ngày gì?

Ngày 1 tháng 12 năm 2032 là Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS. Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS (World AIDS Day) được tổ chức vào ngày 01 tháng 12 hàng năm trên toàn cầu. Đây là dịp để nâng cao nhận thức của cộng đồng về đại dịch HIV/AIDS, tưởng nhớ các nạn nhân đã tử vong và kêu gọi sự đoàn kết, bình đẳng trong công tác phòng chống căn bệnh này..