Thứ năm, ngày 25/11/2032 (DL) tức 23/10/2032 (AL)

Thứ năm, ngày 25 tháng 11 năm 2032 dương lịch, tức ngày 23 tháng 10 năm 2032 (Nhâm Tý) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 25/11/2032 dương lịch tương ứng với ngày 23/10/2032 âm lịch, thuộc ngày Ất Hợi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, Ngày Dương Công Kỵ Nhật, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức; sao xấu cần lưu ý: Hỏa Tai. Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2032
25
Âm lịch
Tháng 10, 2032 (Nhâm Tý)
23
Ngày: Ất Hợi
Tháng: Tân Hợi
Tiết khí: Tiểu tuyết

Ngày lễ trong ngày 25 tháng 11 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
    Ngày Quốc tế Loại bỏ Bạo lực đối với Phụ nữ hay Ngày Quốc tế Xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ (International Day for the Elimination of Violence against Women) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 25 tháng 11 hằng năm. Mục tiêu của ngày này là nâng cao nhận thức cộng đồng và thúc đẩy các hành động chấm dứt tình trạng bạo hành, xâm hại đối với phụ nữ và trẻ em gái trên toàn cầu. [Tìm hiểu thêm ...]
‹Xem lịch tháng 11 năm 2032›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
29/9
Tân Hợi
2
30/9
Nhâm Tý
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
1/10
Quý Sửu
Mùng 1
4
2/10
Giáp Dần
5
3/10
Ất Mão
6
4/10
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
5/10
Đinh Tỵ
8
6/10
Mậu Ngọ
9
7/10
Kỷ Mùi
Kỷ niệm 86 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
8/10
Canh Thân
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
9/10
Tân Dậu
12
10/10
Nhâm Tuất
Tết Trùng Thập
13
11/10
Quý Hợi
Ngày Thế giới tử tế
14
12/10
Giáp Tý
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
13/10
Ất Sửu
16
14/10
Bính Dần
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
15/10
Đinh Mão
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
18
16/10
Mậu Thìn
Kỷ niệm 102 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 102 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
17/10
Kỷ Tỵ
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
18/10
Canh Ngọ
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
19/10
Tân Mùi
Ngày Truyền hình thế giới
22
20/10
Nhâm Thân
23
21/10
Quý Dậu
Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
22/10
Giáp Tuất
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
23/10
Ất Hợi
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
24/10
Bính Tý
27
25/10
Đinh Sửu
28
26/10
Mậu Dần
29
27/10
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
28/10
Canh Thìn
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 25-11-2032 (dương lịch) tức 23-10-2032 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 25-11-2032 (dương lịch) tức 23-10-2032 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 23 tháng 10 năm Nhâm Tý phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn. (2) Ngày Dương Công Kỵ Nhật: ngày kỵ theo lịch pháp cổ, nên hạn chế việc lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Hãn, khẩu quyết gắn với Diêu Kỳ.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng nhà cửa, thi cử đỗ đạt, công thành danh toại, hôn thú cát lợi.
Nên làm: đào giếng, xây dựng, sửa chữa, thi cử.
Kiêng cữ: an táng, kiện tụng.
Khẩu quyết: Tỉnh tinh tạo tác vượng tằm điền; kim bảng đề danh, phúc tự nhiên; hôn nhân xây dựng được bình yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 23 tháng 10 năm Nhâm Tý là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Hợi - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Sơn Đầu Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 25-11-2032 (dương lịch) tức 23-10-2032 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 25/11/2032 (dương lịch) tức 23/10/2032 (âm lịch)

Ngày 25 tháng 11 năm 2032 là vào thứ mấy?

Ngày 25 tháng 11 năm 2032 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 330 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2032.

Ngày 25 tháng 11 năm 2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25 tháng 11 năm 2032 (dương lịch) là ngày 23 tháng 10 năm 2032 (âm lịch). Đây là ngày Ất Hợi tháng Tân Hợi năm Nhâm Tý. Ngày 25 tháng 11 là ngày thứ 289 trong năm âm lịch 2032 và còn 67 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2033).

Ngày 25 tháng 11 năm 2032 dương lịch tức ngày 23 tháng 10 năm 2032 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 11 năm 2032 dương lịch tức ngày 23 tháng 10 năm 2032 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 25 tháng 11 năm 2032 là ngày gì?

Ngày 25 tháng 11 năm 2032 là Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ. Ngày Quốc tế Loại bỏ Bạo lực đối với Phụ nữ hay Ngày Quốc tế Xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ (International Day for the Elimination of Violence against Women) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 25 tháng 11 hằng năm. Mục tiêu của ngày này là nâng cao nhận thức cộng đồng và thúc đẩy các hành động chấm dứt tình trạng bạo hành, xâm hại đối với phụ nữ và trẻ em gái trên toàn cầu..