Thứ bảy, ngày 11/3/2023 (DL) tức 20/1/2023 (AL)

Thứ bảy, ngày 11 tháng 3 năm 2023 dương lịch, tức ngày 20 tháng 1 nhuận năm 2023 (Quý Mão) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 11/3/2023 dương lịch tương ứng với ngày 20/1/2023 âm lịch, thuộc ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Quả Tú. Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2023
11
Âm lịch
Tháng 1, 2023 (Quý Mão) nhuận
20
Ngày: Mậu Thìn
Tháng: Giáp Dần
Tiết khí: Kinh trập
‹Xem lịch tháng 3 năm 2023›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
10/1 nhuận
Mậu Ngọ
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 117 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
11/1 nhuận
Kỷ Mùi
3
12/1 nhuận
Canh Thân
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 64 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
13/1 nhuận
Tân Dậu
5
14/1 nhuận
Nhâm Tuất
6
15/1 nhuận
Quý Hợi
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
7
16/1 nhuận
Giáp Tý
8
17/1 nhuận
Ất Sửu
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
18/1 nhuận
Bính Dần
10
19/1 nhuận
Đinh Mão
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
20/1 nhuận
Mậu Thìn
12
21/1 nhuận
Kỷ Tỵ
13
22/1 nhuận
Canh Ngọ
14
23/1 nhuận
Tân Mùi
Kỷ niệm 35 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
24/1 nhuận
Nhâm Thân
16
25/1 nhuận
Quý Dậu
17
26/1 nhuận
Giáp Tuất
18
27/1 nhuận
Ất Hợi
19
28/1 nhuận
Bính Tý
20
29/1 nhuận
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
1/2
Mậu Dần
Mùng 1
Ngày Hội chứng Down Thế giới
22
2/2
Kỷ Mão
Ngày Nước thế giới
23
3/2
Canh Thìn
Ngày Khí tượng thế giới
24
4/2
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
5/2
Nhâm Ngọ
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
6/2
Quý Mùi
Kỷ niệm 92 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
7/2
Giáp Thân
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
8/2
Ất Dậu
Kỷ niệm 88 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
9/2
Bính Tuất
30
10/2
Đinh Hợi
31
11/2
Mậu Tý
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 11-3-2023 (dương lịch) tức 20-1-2023 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 11-3-2023 (dương lịch) tức 20-1-2023 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 20 tháng 1 năm Quý Mão không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Quả Tú: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đê (Đê Thổ Lạc).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Lạc, khẩu quyết gắn với Giả Phục.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ tai hung, hao tổn điền sản, kho tàng trống rỗng, nên đề phòng việc lớn.
Nên làm: giải trừ, việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi công, cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Khẩu quyết: Đê tinh tạo tác chủ tai hung; phí tận điền viên, thương khố không; mai táng bất khả dụng thử nhật; họa trùng trùng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 20 tháng 1 năm Quý Mão là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Thìn - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Đại Lâm Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 11-3-2023 (dương lịch) tức 20-1-2023 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 11/3/2023 (dương lịch) tức 20/1/2023 (âm lịch)

Ngày 11 tháng 3 năm 2023 là vào thứ mấy?

Ngày 11 tháng 3 năm 2023 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 70 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2023.

Ngày 11 tháng 3 năm 2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11 tháng 3 năm 2023 (dương lịch) là ngày 20 tháng 1 nhuận năm 2023 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Thìn tháng Giáp Dần năm Quý Mão. Ngày 11 tháng 3 là ngày thứ 49 trong năm âm lịch 2023 và còn 336 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2024).

Ngày 11 tháng 3 năm 2023 dương lịch tức ngày 20 tháng 1 nhuận năm 2023 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 11 tháng 3 năm 2023 dương lịch tức ngày 20 tháng 1 nhuận năm 2023 âm lịch là ngày bình thường.