Thứ tư, ngày 1/3/2023 (DL) tức 10/1/2023 (AL)

Thứ tư, ngày 1 tháng 3 năm 2023 dương lịch, tức ngày 10 tháng 1 nhuận năm 2023 (Quý Mão) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 1/3/2023 dương lịch tương ứng với ngày 10/1/2023 âm lịch, thuộc ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Tam Hợp, Lộc Mã; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2023
1
Âm lịch
Tháng 1, 2023 (Quý Mão) nhuận
10
Ngày: Mậu Ngọ
Tháng: Giáp Dần
Tiết khí: Vũ thủy

Ngày lễ trong ngày 1 tháng 3 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Không phân biệt đối xử
    Ngày Không phân biệt đối xử (tiếng Anh: Zero Discrimination Day), hay còn được gọi là Ngày Quốc tế Không phân biệt đối xử, là sự kiện toàn cầu do Liên Hợp Quốc khởi xướng diễn ra vào ngày 01 tháng 3 hàng năm, nhằm nâng cao nhận thức về bất bình đẳng, xóa bỏ mọi hình thức kỳ thị, và thúc đẩy quyền được tôn trọng, sống bình đẳng—bất kể giới tính, chủng tộc, tôn giáo, tuổi tác, tình trạng khuyết tật hay tình trạng sức khỏe. [Tìm hiểu thêm ...]
  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 117 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
    Đồng chí Phạm Văn Đồng sinh ngày 01/3/1906. Ông quê tại xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. Ông là nhà lãnh đạo kiệt xuất của Đảng, Nhà nước và là Thủ tướng Chính phủ có thời gian tại nhiệm lâu nhất trong lịch sử Việt Nam.

Sự kiện lịch sử trong ngày 1 tháng 3 (dương lịch)

  • Việt Nam01/03/1906Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng (Đã diễn ra 117 năm trước tính đến ngày 01/03/2023)
‹Xem lịch tháng 3 năm 2023›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
10/1 nhuận
Mậu Ngọ
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 117 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
11/1 nhuận
Kỷ Mùi
3
12/1 nhuận
Canh Thân
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 64 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
13/1 nhuận
Tân Dậu
5
14/1 nhuận
Nhâm Tuất
6
15/1 nhuận
Quý Hợi
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
7
16/1 nhuận
Giáp Tý
8
17/1 nhuận
Ất Sửu
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
18/1 nhuận
Bính Dần
10
19/1 nhuận
Đinh Mão
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
20/1 nhuận
Mậu Thìn
12
21/1 nhuận
Kỷ Tỵ
13
22/1 nhuận
Canh Ngọ
14
23/1 nhuận
Tân Mùi
Kỷ niệm 35 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
24/1 nhuận
Nhâm Thân
16
25/1 nhuận
Quý Dậu
17
26/1 nhuận
Giáp Tuất
18
27/1 nhuận
Ất Hợi
19
28/1 nhuận
Bính Tý
20
29/1 nhuận
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
1/2
Mậu Dần
Mùng 1
Ngày Hội chứng Down Thế giới
22
2/2
Kỷ Mão
Ngày Nước thế giới
23
3/2
Canh Thìn
Ngày Khí tượng thế giới
24
4/2
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
5/2
Nhâm Ngọ
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
6/2
Quý Mùi
Kỷ niệm 92 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
7/2
Giáp Thân
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
8/2
Ất Dậu
Kỷ niệm 88 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
9/2
Bính Tuất
30
10/2
Đinh Hợi
31
11/2
Mậu Tý
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 1-3-2023 (dương lịch) tức 10-1-2023 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 1-3-2023 (dương lịch) tức 10-1-2023 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 10 tháng 1 năm Quý Mão không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc. (3) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Sâm (Sâm Thủy Viên).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Viên, khẩu quyết gắn với Đỗ Mậu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, kinh doanh phát tài, hôn thú cát lợi.
Nên làm: xuất hành, cầu tài, xây sửa vừa phải, an táng.
Kiêng cữ: việc quá mạo hiểm.
Khẩu quyết: Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia; phú quý vinh hoa, tài lộc phát; an táng hôn nhân đều cát lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 10 tháng 1 năm Quý Mão là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Ngọ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Thiên Thượng Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 1-3-2023 (dương lịch) tức 10-1-2023 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 1/3/2023 (dương lịch) tức 10/1/2023 (âm lịch)

Ngày 1 tháng 3 năm 2023 là vào thứ mấy?

Ngày 1 tháng 3 năm 2023 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 60 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2023.

Ngày 1 tháng 3 năm 2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1 tháng 3 năm 2023 (dương lịch) là ngày 10 tháng 1 nhuận năm 2023 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Ngọ tháng Giáp Dần năm Quý Mão. Ngày 1 tháng 3 là ngày thứ 39 trong năm âm lịch 2023 và còn 346 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2024).

Ngày 1 tháng 3 năm 2023 dương lịch tức ngày 10 tháng 1 nhuận năm 2023 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 3 năm 2023 dương lịch tức ngày 10 tháng 1 nhuận năm 2023 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 1 tháng 3 năm 2023 là ngày gì?

Ngày 1 tháng 3 năm 2023 là (1) Ngày Không phân biệt đối xử; (2) Kỷ niệm 117 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng.