Thứ năm, ngày 2/3/2023 (DL) tức 11/1/2023 (AL)

Thứ năm, ngày 2 tháng 3 năm 2023 dương lịch, tức ngày 11 tháng 1 nhuận năm 2023 (Quý Mão) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 2/3/2023 dương lịch tương ứng với ngày 11/1/2023 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành. Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2023
2
Âm lịch
Tháng 1, 2023 (Quý Mão) nhuận
11
Ngày: Kỷ Mùi
Tháng: Giáp Dần
Tiết khí: Vũ thủy
‹Xem lịch tháng 3 năm 2023›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
10/1 nhuận
Mậu Ngọ
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 117 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
11/1 nhuận
Kỷ Mùi
3
12/1 nhuận
Canh Thân
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 64 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
13/1 nhuận
Tân Dậu
5
14/1 nhuận
Nhâm Tuất
6
15/1 nhuận
Quý Hợi
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
7
16/1 nhuận
Giáp Tý
8
17/1 nhuận
Ất Sửu
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
18/1 nhuận
Bính Dần
10
19/1 nhuận
Đinh Mão
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
20/1 nhuận
Mậu Thìn
12
21/1 nhuận
Kỷ Tỵ
13
22/1 nhuận
Canh Ngọ
14
23/1 nhuận
Tân Mùi
Kỷ niệm 35 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
24/1 nhuận
Nhâm Thân
16
25/1 nhuận
Quý Dậu
17
26/1 nhuận
Giáp Tuất
18
27/1 nhuận
Ất Hợi
19
28/1 nhuận
Bính Tý
20
29/1 nhuận
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
1/2
Mậu Dần
Mùng 1
Ngày Hội chứng Down Thế giới
22
2/2
Kỷ Mão
Ngày Nước thế giới
23
3/2
Canh Thìn
Ngày Khí tượng thế giới
24
4/2
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
5/2
Nhâm Ngọ
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
6/2
Quý Mùi
Kỷ niệm 92 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
7/2
Giáp Thân
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
8/2
Ất Dậu
Kỷ niệm 88 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
9/2
Bính Tuất
30
10/2
Đinh Hợi
31
11/2
Mậu Tý
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 2-3-2023 (dương lịch) tức 11-1-2023 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 2-3-2023 (dương lịch) tức 11-1-2023 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 11 tháng 1 năm Quý Mão không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Hãn, khẩu quyết gắn với Diêu Kỳ.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng nhà cửa, thi cử đỗ đạt, công thành danh toại, hôn thú cát lợi.
Nên làm: đào giếng, xây dựng, sửa chữa, thi cử.
Kiêng cữ: an táng, kiện tụng.
Khẩu quyết: Tỉnh tinh tạo tác vượng tằm điền; kim bảng đề danh, phúc tự nhiên; hôn nhân xây dựng được bình yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 11 tháng 1 năm Quý Mão là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Mùi - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thiên Thượng Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 2-3-2023 (dương lịch) tức 11-1-2023 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 2/3/2023 (dương lịch) tức 11/1/2023 (âm lịch)

Ngày 2 tháng 3 năm 2023 là vào thứ mấy?

Ngày 2 tháng 3 năm 2023 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 61 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2023.

Ngày 2 tháng 3 năm 2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2 tháng 3 năm 2023 (dương lịch) là ngày 11 tháng 1 nhuận năm 2023 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Mùi tháng Giáp Dần năm Quý Mão. Ngày 2 tháng 3 là ngày thứ 40 trong năm âm lịch 2023 và còn 345 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2024).

Ngày 2 tháng 3 năm 2023 dương lịch tức ngày 11 tháng 1 nhuận năm 2023 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 3 năm 2023 dương lịch tức ngày 11 tháng 1 nhuận năm 2023 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).