Thứ sáu, ngày 9/6/2023 (DL) tức 22/4/2023 (AL)

Thứ sáu, ngày 9 tháng 6 năm 2023 dương lịch, tức ngày 22 tháng 4 năm 2023 (Quý Mão) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 9/6/2023 dương lịch tương ứng với ngày 22/4/2023 âm lịch, thuộc ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Giải Thần. Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2023
9
Âm lịch
Tháng 4, 2023 (Quý Mão)
22
Ngày: Mậu Tuất
Tháng: Đinh Tỵ
Tiết khí: Mang chủng
‹Xem lịch tháng 6 năm 2023›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
14/4
Canh Dần
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
15/4
Tân Mão
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
3
16/4
Nhâm Thìn
Ngày Xe đạp Thế giới
4
17/4
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
18/4
Giáp Ngọ
Ngày Môi trường thế giới
Kỷ niệm 112 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
6
19/4
Ất Mùi
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
20/4
Bính Thân
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
21/4
Đinh Dậu
Ngày Đại dương Thế giới
9
22/4
Mậu Tuất
10
23/4
Kỷ Hợi
11
24/4
Canh Tý
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
25/4
Tân Sửu
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
26/4
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
27/4
Quý Mão
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
28/4
Giáp Thìn
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
29/4
Ất Tỵ
17
30/4
Bính Ngọ
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
1/5
Đinh Mùi
Mùng 1
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
2/5
Mậu Thân
20
3/5
Kỷ Dậu
Ngày Tị nạn thế giới
21
4/5
Canh Tuất
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 98 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
5/5
Tân Hợi
Tết Đoan Ngọ
23
6/5
Nhâm Tý
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
7/5
Quý Sửu
25
8/5
Giáp Dần
Ngày Thủy thủ
26
9/5
Ất Mão
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
10/5
Bính Thìn
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
11/5
Đinh Tỵ
Ngày Gia đình Việt Nam
29
12/5
Mậu Ngọ
30
13/5
Kỷ Mùi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 9-6-2023 (dương lịch) tức 22-4-2023 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 9-6-2023 (dương lịch) tức 22-4-2023 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 22 tháng 4 năm Quý Mão phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Ngưu, khẩu quyết gắn với Sái Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ cưới xin và kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực, tài sản.
Nên làm: đi thuyền, cắt may.
Kiêng cữ: xây cất, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy; gia trạch bất an, nhân khẩu thoái; giá thú hôn nhân giai tự tổn.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 22 tháng 4 năm Quý Mão là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Tuất - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Bình Địa Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 9-6-2023 (dương lịch) tức 22-4-2023 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 9/6/2023 (dương lịch) tức 22/4/2023 (âm lịch)

Ngày 9 tháng 6 năm 2023 là vào thứ mấy?

Ngày 9 tháng 6 năm 2023 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 160 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2023.

Ngày 9 tháng 6 năm 2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9 tháng 6 năm 2023 (dương lịch) là ngày 22 tháng 4 năm 2023 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Tuất tháng Đinh Tỵ năm Quý Mão. Ngày 9 tháng 6 là ngày thứ 139 trong năm âm lịch 2023 và còn 246 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2024).

Ngày 9 tháng 6 năm 2023 dương lịch tức ngày 22 tháng 4 năm 2023 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 9 tháng 6 năm 2023 dương lịch tức ngày 22 tháng 4 năm 2023 âm lịch là ngày bình thường.