Thứ hai, ngày 5/6/2023 (DL) tức 18/4/2023 (AL)

Thứ hai, ngày 5 tháng 6 năm 2023 dương lịch, tức ngày 18 tháng 4 năm 2023 (Quý Mão) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 5/6/2023 dương lịch tương ứng với ngày 18/4/2023 âm lịch, thuộc ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2023
5
Âm lịch
Tháng 4, 2023 (Quý Mão)
18
Ngày: Giáp Ngọ
Tháng: Đinh Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn

Ngày lễ trong ngày 5 tháng 6 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Môi trường thế giới
    Ngày Môi trường thế giới (World Environment Day) diễn ra vào ngày 5 tháng 6 hằng năm, là dịp kêu gọi cộng đồng chung tay bảo vệ môi trường, giảm ô nhiễm và gìn giữ tài nguyên thiên nhiên. [Tìm hiểu thêm ...]
  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 112 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
    Ngày 05/06/1911, từ bến Nhà Rồng, Nguyễn Tất Thành rời Tổ quốc trên con tàu Amiral Latouche-Tréville, bắt đầu hành trình tìm con đường cứu nước, giải phóng dân tộc Việt Nam khỏi ách thực dân. Sự kiện này mở ra bước ngoặt quan trọng trong cuộc đời hoạt động cách mạng của Người. Hằng năm, ngày 5 tháng 6 là dịp nhắc nhớ khát vọng độc lập, ý chí dấn thân và hành trình tìm đường cứu nước của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Sự kiện lịch sử trong ngày 5 tháng 6 (dương lịch)

  • Việt Nam05/06/1911Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước (Đã diễn ra 112 năm trước tính đến ngày 05/06/2023)
  • Việt Nam05/06/1862Kỷ niệm 161 năm Hòa ước Nhâm Tuất (Đã diễn ra 161 năm trước tính đến ngày 05/06/2023)
    Ngày 05/06/1862, triều đình nhà Nguyễn ký Hòa ước Nhâm Tuất với Pháp và Tây Ban Nha tại Sài Gòn. Đây là hiệp ước bất bình đẳng đầu tiên giữa triều Nguyễn và Pháp, khiến Việt Nam phải nhượng ba tỉnh miền Đông Nam Kỳ và đảo Côn Lôn cho Pháp.
‹Xem lịch tháng 6 năm 2023›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
14/4
Canh Dần
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
15/4
Tân Mão
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
3
16/4
Nhâm Thìn
Ngày Xe đạp Thế giới
4
17/4
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
18/4
Giáp Ngọ
Ngày Môi trường thế giới
Kỷ niệm 112 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
6
19/4
Ất Mùi
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
20/4
Bính Thân
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
21/4
Đinh Dậu
Ngày Đại dương Thế giới
9
22/4
Mậu Tuất
10
23/4
Kỷ Hợi
11
24/4
Canh Tý
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
25/4
Tân Sửu
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
26/4
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
27/4
Quý Mão
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
28/4
Giáp Thìn
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
29/4
Ất Tỵ
17
30/4
Bính Ngọ
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
1/5
Đinh Mùi
Mùng 1
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
2/5
Mậu Thân
20
3/5
Kỷ Dậu
Ngày Tị nạn thế giới
21
4/5
Canh Tuất
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 98 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
5/5
Tân Hợi
Tết Đoan Ngọ
23
6/5
Nhâm Tý
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
7/5
Quý Sửu
25
8/5
Giáp Dần
Ngày Thủy thủ
26
9/5
Ất Mão
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
10/5
Bính Thìn
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
11/5
Đinh Tỵ
Ngày Gia đình Việt Nam
29
12/5
Mậu Ngọ
30
13/5
Kỷ Mùi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 5-6-2023 (dương lịch) tức 18-4-2023 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 5-6-2023 (dương lịch) tức 18-4-2023 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 18 tháng 4 năm Quý Mão phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Hồ, khẩu quyết gắn với Khấu Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ kinh doanh thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ sinh thị phi kiện tụng.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Khẩu quyết: Tâm tinh tạo tác đại vi hung; cánh tao hình tụng, ngục tù trung; điền trạch thoái, họa liên tiếp.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 18 tháng 4 năm Quý Mão là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Ngọ - tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Sa Trung Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Hảo Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 5-6-2023 (dương lịch) tức 18-4-2023 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 5/6/2023 (dương lịch) tức 18/4/2023 (âm lịch)

Ngày 5 tháng 6 năm 2023 là vào thứ mấy?

Ngày 5 tháng 6 năm 2023 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 156 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2023.

Ngày 5 tháng 6 năm 2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5 tháng 6 năm 2023 (dương lịch) là ngày 18 tháng 4 năm 2023 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Ngọ tháng Đinh Tỵ năm Quý Mão. Ngày 5 tháng 6 là ngày thứ 135 trong năm âm lịch 2023 và còn 250 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2024).

Ngày 5 tháng 6 năm 2023 dương lịch tức ngày 18 tháng 4 năm 2023 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 6 năm 2023 dương lịch tức ngày 18 tháng 4 năm 2023 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 5 tháng 6 năm 2023 là ngày gì?

Ngày 5 tháng 6 năm 2023 là (1) Ngày Môi trường thế giới; (2) Kỷ niệm 112 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước; (3) Kỷ niệm 161 năm Hòa ước Nhâm Tuất.