Thứ bảy, ngày 20/9/2025 (DL) tức 29/7/2025 (AL)

Thứ bảy, ngày 20 tháng 9 năm 2025 dương lịch, tức ngày 29 tháng 7 năm 2025 (Ất Tỵ) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 20/9/2025 dương lịch tương ứng với ngày 29/7/2025 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Dương Công Kỵ Nhật, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ; sao xấu cần lưu ý: Địa Hỏa, Hỏa Tai, Cô Thần. Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2025
20
Âm lịch
Tháng 7, 2025 (Ất Tỵ)
29
Ngày: Nhâm Thìn
Tháng: Giáp Thân
Tiết khí: Bạch lộ
‹Xem lịch tháng 9 năm 2025›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
10/7
Quý Dậu
2
11/7
Giáp Tuất
Kỷ niệm 80 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
12/7
Ất Hợi
4
13/7
Bính Tý
5
14/7
Đinh Sửu
Ngày khai giảng năm học mới
Ngày Quốc tế Từ thiện
6
15/7
Mậu Dần
Ngày Rằm
Lễ Vu Lan
7
16/7
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
Kỷ niệm 80 năm Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
8
17/7
Canh Thìn
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
18/7
Tân Tỵ
10
19/7
Nhâm Ngọ
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
20/7
Quý Mùi
12
21/7
Giáp Thân
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
22/7
Ất Dậu
14
23/7
Bính Tuất
15
24/7
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
25/7
Mậu Tý
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
26/7
Kỷ Sửu
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
27/7
Canh Dần
19
28/7
Tân Mão
20
29/7
Nhâm Thìn
21
30/7
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế Hòa bình
22
1/8
Giáp Ngọ
Mùng 1
23
2/8
Ất Mùi
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
3/8
Bính Thân
25
4/8
Đinh Dậu
26
5/8
Mậu Tuất
27
6/8
Kỷ Hợi
Ngày Du lịch thế giới
28
7/8
Canh Tý
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
8/8
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
9/8
Nhâm Dần
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 20-9-2025 (dương lịch) tức 29-7-2025 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 20-9-2025 (dương lịch) tức 29-7-2025 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 29 tháng 7 năm Ất Tỵ phạm phải: Ngày Dương Công Kỵ Nhật: ngày kỵ theo lịch pháp cổ, nên hạn chế việc lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú.
- Sao xấu: (1) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ. (2) Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà. (3) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đê (Đê Thổ Lạc).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Lạc, khẩu quyết gắn với Giả Phục.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ tai hung, hao tổn điền sản, kho tàng trống rỗng, nên đề phòng việc lớn.
Nên làm: giải trừ, việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi công, cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Khẩu quyết: Đê tinh tạo tác chủ tai hung; phí tận điền viên, thương khố không; mai táng bất khả dụng thử nhật; họa trùng trùng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 29 tháng 7 năm Ất Tỵ là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Thìn - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Trường Lưu Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 20-9-2025 (dương lịch) tức 29-7-2025 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 20/9/2025 (dương lịch) tức 29/7/2025 (âm lịch)

Ngày 20 tháng 9 năm 2025 là vào thứ mấy?

Ngày 20 tháng 9 năm 2025 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 263 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2025.

Ngày 20 tháng 9 năm 2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20 tháng 9 năm 2025 (dương lịch) là ngày 29 tháng 7 năm 2025 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Thìn tháng Giáp Thân năm Ất Tỵ. Ngày 20 tháng 9 là ngày thứ 235 trong năm âm lịch 2025 và còn 150 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2026).

Ngày 20 tháng 9 năm 2025 dương lịch tức ngày 29 tháng 7 năm 2025 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20 tháng 9 năm 2025 dương lịch tức ngày 29 tháng 7 năm 2025 âm lịch là ngày bình thường.