Thứ ba, ngày 2/9/2025 (DL) tức 11/7/2025 (AL)

Thứ ba, ngày 2 tháng 9 năm 2025 dương lịch, tức ngày 11 tháng 7 năm 2025 (Ất Tỵ) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 2/9/2025 dương lịch tương ứng với ngày 11/7/2025 âm lịch, thuộc ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quan; sao xấu cần lưu ý: Quả Tú, Trùng Phục. Sao Thất (Thất Hỏa Trư) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2025
2
Âm lịch
Tháng 7, 2025 (Ất Tỵ)
11
Ngày: Giáp Tuất
Tháng: Giáp Thân
Tiết khí: Xử thử

Ngày lễ trong ngày 2 tháng 9 (dương lịch)

  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 80 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
    Ngày 02/09/1945, tại Quảng trường Ba Đình, Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập, khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, nay là nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Sự kiện này mở ra kỷ nguyên độc lập, tự do cho dân tộc Việt Nam. Hằng năm, ngày 2 tháng 9 là Quốc khánh, ngày lễ trọng đại khẳng định chủ quyền quốc gia và quyền tự quyết của dân tộc.
  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 56 năm Ngày mất của Chủ tịch Hồ Chí Minh
    Chủ tịch Hồ Chí Minh từ trần vào lúc 9 giờ 47 phút ngày 2 tháng 9 năm 1969 (tức ngày 21 tháng 7 năm Kỷ Dậu), hưởng thọ 79 tuổi. Do ngày Người mất trùng với ngày Quốc khánh (ngày Tết Độc lập của dân tộc), Bộ Chính trị lúc bấy giờ đã quyết định thông báo lùi ngày mất sang ngày 3 tháng 9 năm 1969 để tránh làm nhân dân cả nước quá xúc động trong ngày vui lớn. Mãi đến dịp kỷ niệm 20 năm sau (năm 1989), ngày mất chính xác của Bác mới được công bố rộng rãi.

Sự kiện lịch sử trong ngày 2 tháng 9 (dương lịch)

  • Việt Nam02/09/1945Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Đã diễn ra 80 năm trước tính đến ngày 02/09/2025)
  • Việt Nam02/09/1969Ngày mất của Chủ tịch Hồ Chí Minh (Đã diễn ra 56 năm trước tính đến ngày 02/09/2025)
‹Xem lịch tháng 9 năm 2025›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
10/7
Quý Dậu
2
11/7
Giáp Tuất
Kỷ niệm 80 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
12/7
Ất Hợi
4
13/7
Bính Tý
5
14/7
Đinh Sửu
Ngày khai giảng năm học mới
Ngày Quốc tế Từ thiện
6
15/7
Mậu Dần
Ngày Rằm
Lễ Vu Lan
7
16/7
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
Kỷ niệm 80 năm Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
8
17/7
Canh Thìn
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
18/7
Tân Tỵ
10
19/7
Nhâm Ngọ
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
20/7
Quý Mùi
12
21/7
Giáp Thân
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
22/7
Ất Dậu
14
23/7
Bính Tuất
15
24/7
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
25/7
Mậu Tý
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
26/7
Kỷ Sửu
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
27/7
Canh Dần
19
28/7
Tân Mão
20
29/7
Nhâm Thìn
21
30/7
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế Hòa bình
22
1/8
Giáp Ngọ
Mùng 1
23
2/8
Ất Mùi
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
3/8
Bính Thân
25
4/8
Đinh Dậu
26
5/8
Mậu Tuất
27
6/8
Kỷ Hợi
Ngày Du lịch thế giới
28
7/8
Canh Tý
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
8/8
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
9/8
Nhâm Dần
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 2-9-2025 (dương lịch) tức 11-7-2025 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 2-9-2025 (dương lịch) tức 11-7-2025 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 11 tháng 7 năm Ất Tỵ phạm phải: Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú. (2) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Thất (Thất Hỏa Trư) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Thất (Thất Hỏa Trư).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Trư, khẩu quyết gắn với Cảnh Thuần.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ công danh sự nghiệp, xây dựng, buôn bán, kinh doanh đều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cưới hỏi, khai trương, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu; phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ; hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 11 tháng 7 năm Ất Tỵ là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Tuất - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Sơn Đầu Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 2-9-2025 (dương lịch) tức 11-7-2025 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 2/9/2025 (dương lịch) tức 11/7/2025 (âm lịch)

Ngày 2 tháng 9 năm 2025 là vào thứ mấy?

Ngày 2 tháng 9 năm 2025 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 245 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2025.

Ngày 2 tháng 9 năm 2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2 tháng 9 năm 2025 (dương lịch) là ngày 11 tháng 7 năm 2025 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Tuất tháng Giáp Thân năm Ất Tỵ. Ngày 2 tháng 9 là ngày thứ 217 trong năm âm lịch 2025 và còn 168 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2026).

Ngày 2 tháng 9 năm 2025 dương lịch tức ngày 11 tháng 7 năm 2025 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 9 năm 2025 dương lịch tức ngày 11 tháng 7 năm 2025 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 2 tháng 9 năm 2025 là ngày gì?

Ngày 2 tháng 9 năm 2025 là (1) Kỷ niệm 80 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; (2) Kỷ niệm 56 năm Ngày mất của Chủ tịch Hồ Chí Minh.