Chủ nhật, ngày 12/12/2032 (DL) tức 10/11/2032 (AL)

Chủ nhật, ngày 12 tháng 12 năm 2032 dương lịch, tức ngày 10 tháng 11 năm 2032 (Nhâm Tý) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 12/12/2032 dương lịch tương ứng với ngày 10/11/2032 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2032
12
Âm lịch
Tháng 11, 2032 (Nhâm Tý)
10
Ngày: Nhâm Thìn
Tháng: Nhâm Tý
Tiết khí: Đại tuyết
‹Xem lịch tháng 12 năm 2032›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
29/10
Tân Tỵ
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
30/10
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
1/11
Quý Mùi
Mùng 1
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
2/11
Giáp Thân
5
3/11
Ất Dậu
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
4/11
Bính Tuất
Kỷ niệm 43 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
5/11
Đinh Hợi
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
6/11
Mậu Tý
9
7/11
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
8/11
Canh Dần
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
9/11
Tân Mão
Ngày Núi Quốc tế
12
10/11
Nhâm Thìn
13
11/11
Quý Tỵ
14
12/11
Giáp Ngọ
15
13/11
Ất Mùi
16
14/11
Bính Thân
17
15/11
Đinh Dậu
Ngày Rằm
18
16/11
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Người di cư
19
17/11
Kỷ Hợi
Kỷ niệm 86 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
18/11
Canh Tý
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 72 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
19/11
Tân Sửu
22
20/11
Nhâm Dần
Kỷ niệm 88 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 43 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
21/11
Quý Mão
24
22/11
Giáp Thìn
25
23/11
Ất Tỵ
Lễ Giáng sinh
26
24/11
Bính Ngọ
Ngày Dân số Việt Nam
27
25/11
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
26/11
Mậu Thân
29
27/11
Kỷ Dậu
30
28/11
Canh Tuất
31
29/11
Tân Hợi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 12-12-2032 (dương lịch) tức 10-11-2032 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 12-12-2032 (dương lịch) tức 10-11-2032 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 10 tháng 11 năm Nhâm Tý không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Hư (Hư Nhật Thử).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thử, khẩu quyết gắn với Cái Duyên.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán, gia đạo bất ổn.
Nên làm: việc hư hao cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Hư tinh tạo tác chủ tai ương; nam nữ cô miên bất nhất song; khai môn phóng thủy chiêu tai họa.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 10 tháng 11 năm Nhâm Tý là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Thìn - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Trường Lưu Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Môn - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu được ước thấy, mọi việc dễ thành công.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 12-12-2032 (dương lịch) tức 10-11-2032 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 12/12/2032 (dương lịch) tức 10/11/2032 (âm lịch)

Ngày 12 tháng 12 năm 2032 là vào thứ mấy?

Ngày 12 tháng 12 năm 2032 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 347 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2032.

Ngày 12 tháng 12 năm 2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12 tháng 12 năm 2032 (dương lịch) là ngày 10 tháng 11 năm 2032 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Thìn tháng Nhâm Tý năm Nhâm Tý. Ngày 12 tháng 12 là ngày thứ 306 trong năm âm lịch 2032 và còn 50 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2033).

Ngày 12 tháng 12 năm 2032 dương lịch tức ngày 10 tháng 11 năm 2032 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12 tháng 12 năm 2032 dương lịch tức ngày 10 tháng 11 năm 2032 âm lịch là ngày bình thường.