Thứ năm, ngày 11/5/2023 (DL) tức 22/3/2023 (AL)

Thứ năm, ngày 11 tháng 5 năm 2023 dương lịch, tức ngày 22 tháng 3 năm 2023 (Quý Mão) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 11/5/2023 dương lịch tương ứng với ngày 22/3/2023 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Trùng Tang, Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Trùng Tang, Trùng Phục. Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2023
11
Âm lịch
Tháng 3, 2023 (Quý Mão)
22
Ngày: Kỷ Tỵ
Tháng: Bính Thìn
Tiết khí: Lập hạ
‹Xem lịch tháng 5 năm 2023›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
12/3
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Lao động
2
13/3
Canh Thân
3
14/3
Tân Dậu
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
15/3
Nhâm Tuất
Ngày Rằm
5
16/3
Quý Hợi
6
17/3
Giáp Tý
7
18/3
Ất Sửu
Kỷ niệm 69 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
19/3
Bính Dần
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
20/3
Đinh Mão
10
21/3
Mậu Thìn
11
22/3
Kỷ Tỵ
12
23/3
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
24/3
Tân Mùi
14
25/3
Nhâm Thân
15
26/3
Quý Dậu
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 82 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
27/3
Giáp Tuất
17
28/3
Ất Hợi
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
29/3
Bính Tý
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
1/4
Đinh Sửu
Mùng 1
Kỷ niệm 133 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
20
2/4
Mậu Dần
21
3/4
Kỷ Mão
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
4/4
Canh Thìn
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
5/4
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
6/4
Nhâm Ngọ
25
7/4
Quý Mùi
26
8/4
Giáp Thân
27
9/4
Ất Dậu
28
10/4
Bính Tuất
29
11/4
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
12/4
Mậu Tý
31
13/4
Kỷ Sửu
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 11-5-2023 (dương lịch) tức 22-3-2023 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 11-5-2023 (dương lịch) tức 22-3-2023 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 22 tháng 3 năm Quý Mão phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. (3) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. (2) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giải, khẩu quyết gắn với Tống Hữu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn nhân, sinh nở, xây dựng, chăn nuôi và trồng trọt tốt đẹp.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, khai trương, chăn nuôi trồng trọt.
Kiêng cữ: việc quá gấp gáp.
Khẩu quyết: Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài; văn vũ quan viên vị đỉnh thai; điền trạch tiền tài thiên vạn tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 22 tháng 3 năm Quý Mão là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Tỵ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Lâm Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 11-5-2023 (dương lịch) tức 22-3-2023 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 11/5/2023 (dương lịch) tức 22/3/2023 (âm lịch)

Ngày 11 tháng 5 năm 2023 là vào thứ mấy?

Ngày 11 tháng 5 năm 2023 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 131 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2023.

Ngày 11 tháng 5 năm 2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11 tháng 5 năm 2023 (dương lịch) là ngày 22 tháng 3 năm 2023 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Tỵ tháng Bính Thìn năm Quý Mão. Ngày 11 tháng 5 là ngày thứ 110 trong năm âm lịch 2023 và còn 275 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2024).

Ngày 11 tháng 5 năm 2023 dương lịch tức ngày 22 tháng 3 năm 2023 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 11 tháng 5 năm 2023 dương lịch tức ngày 22 tháng 3 năm 2023 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).