Thứ bảy, ngày 20/5/2023 (DL) tức 2/4/2023 (AL)

Thứ bảy, ngày 20 tháng 5 năm 2023 dương lịch, tức ngày 2 tháng 4 năm 2023 (Quý Mão) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 20/5/2023 dương lịch tương ứng với ngày 2/4/2023 âm lịch, thuộc ngày Mậu Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Thổ Cấm. Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2023
20
Âm lịch
Tháng 4, 2023 (Quý Mão)
2
Ngày: Mậu Dần
Tháng: Đinh Tỵ
Tiết khí: Lập hạ
‹Xem lịch tháng 5 năm 2023›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
12/3
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Lao động
2
13/3
Canh Thân
3
14/3
Tân Dậu
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
15/3
Nhâm Tuất
Ngày Rằm
5
16/3
Quý Hợi
6
17/3
Giáp Tý
7
18/3
Ất Sửu
Kỷ niệm 69 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
19/3
Bính Dần
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
20/3
Đinh Mão
10
21/3
Mậu Thìn
11
22/3
Kỷ Tỵ
12
23/3
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
24/3
Tân Mùi
14
25/3
Nhâm Thân
15
26/3
Quý Dậu
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 82 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
27/3
Giáp Tuất
17
28/3
Ất Hợi
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
29/3
Bính Tý
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
1/4
Đinh Sửu
Mùng 1
Kỷ niệm 133 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
20
2/4
Mậu Dần
21
3/4
Kỷ Mão
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
4/4
Canh Thìn
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
5/4
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
6/4
Nhâm Ngọ
25
7/4
Quý Mùi
26
8/4
Giáp Thân
27
9/4
Ất Dậu
28
10/4
Bính Tuất
29
11/4
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
12/4
Mậu Tý
31
13/4
Kỷ Sửu
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 20-5-2023 (dương lịch) tức 2-4-2023 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 20-5-2023 (dương lịch) tức 2-4-2023 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 2 tháng 4 năm Quý Mão phạm phải: Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vị (Vị Thổ Trĩ).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Trĩ, khẩu quyết gắn với Ô Thành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, kinh doanh thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, cưới hỏi, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vị tinh tạo tác chủ vinh xương; điền trạch tài lộc tự tăng cường; hôn nhân xây dựng đều nên việc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 2 tháng 4 năm Quý Mão là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Dần - tức Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Thành Đầu Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 20-5-2023 (dương lịch) tức 2-4-2023 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 20/5/2023 (dương lịch) tức 2/4/2023 (âm lịch)

Ngày 20 tháng 5 năm 2023 là vào thứ mấy?

Ngày 20 tháng 5 năm 2023 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 140 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2023.

Ngày 20 tháng 5 năm 2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20 tháng 5 năm 2023 (dương lịch) là ngày 2 tháng 4 năm 2023 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Dần tháng Đinh Tỵ năm Quý Mão. Ngày 20 tháng 5 là ngày thứ 119 trong năm âm lịch 2023 và còn 266 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2024).

Ngày 20 tháng 5 năm 2023 dương lịch tức ngày 2 tháng 4 năm 2023 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20 tháng 5 năm 2023 dương lịch tức ngày 2 tháng 4 năm 2023 âm lịch là ngày bình thường.