Thứ bảy, ngày 28/11/2020 (DL) tức 14/10/2020 (AL)

Thứ bảy, ngày 28 tháng 11 năm 2020 dương lịch, tức ngày 14 tháng 10 năm 2020 (Canh Tý) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 28/11/2020 dương lịch tương ứng với ngày 14/10/2020 âm lịch, thuộc ngày Ất Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức; sao xấu cần lưu ý: Hỏa Tai. Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2020
28
Âm lịch
Tháng 10, 2020 (Canh Tý)
14
Ngày: Ất Hợi
Tháng: Đinh Hợi
Tiết khí: Tiểu tuyết
‹Xem lịch tháng 11 năm 2020›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
16/9
Mậu Thân
2
17/9
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
18/9
Canh Tuất
4
19/9
Tân Hợi
5
20/9
Nhâm Tý
6
21/9
Quý Sửu
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
22/9
Giáp Dần
8
23/9
Ất Mão
9
24/9
Bính Thìn
Kỷ niệm 74 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
25/9
Đinh Tỵ
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
26/9
Mậu Ngọ
12
27/9
Kỷ Mùi
13
28/9
Canh Thân
Ngày Thế giới tử tế
14
29/9
Tân Dậu
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
1/10
Nhâm Tuất
Mùng 1
16
2/10
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
3/10
Giáp Tý
18
4/10
Ất Sửu
Kỷ niệm 90 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 90 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
5/10
Bính Dần
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
6/10
Đinh Mão
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
7/10
Mậu Thìn
Ngày Truyền hình thế giới
22
8/10
Kỷ Tỵ
23
9/10
Canh Ngọ
Kỷ niệm 74 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
10/10
Tân Mùi
Tết Trùng Thập
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
11/10
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
12/10
Quý Dậu
27
13/10
Giáp Tuất
28
14/10
Ất Hợi
29
15/10
Bính Tý
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
30
16/10
Đinh Sửu
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 28-11-2020 (dương lịch) tức 14-10-2020 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 28-11-2020 (dương lịch) tức 14-10-2020 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 14 tháng 10 năm Canh Tý phạm phải: Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Nữ (Nữ Thổ Bức).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Bức, khẩu quyết gắn với Cảnh Đan.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tiền tốn của, bất lợi sinh đẻ, dễ bị lừa lọc.
Nên làm: may vá, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, sinh đẻ.
Khẩu quyết: Nữ tinh tạo tác tổn bà nương; huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang; tài thất tán, toàn gia tán bại.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 14 tháng 10 năm Canh Tý là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Hợi - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Sơn Đầu Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 28-11-2020 (dương lịch) tức 14-10-2020 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 28/11/2020 (dương lịch) tức 14/10/2020 (âm lịch)

Ngày 28 tháng 11 năm 2020 là vào thứ mấy?

Ngày 28 tháng 11 năm 2020 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 333 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2020.

Ngày 28 tháng 11 năm 2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28 tháng 11 năm 2020 (dương lịch) là ngày 14 tháng 10 năm 2020 (âm lịch). Đây là ngày Ất Hợi tháng Đinh Hợi năm Canh Tý. Ngày 28 tháng 11 là ngày thứ 309 trong năm âm lịch 2020 và còn 76 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2021).

Ngày 28 tháng 11 năm 2020 dương lịch tức ngày 14 tháng 10 năm 2020 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 28 tháng 11 năm 2020 dương lịch tức ngày 14 tháng 10 năm 2020 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).