Thứ sáu, ngày 24/7/2020 (DL) tức 4/6/2020 (AL)

Thứ sáu, ngày 24 tháng 7 năm 2020 dương lịch, tức ngày 4 tháng 6 năm 2020 (Canh Tý) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 24/7/2020 dương lịch tương ứng với ngày 4/6/2020 âm lịch, thuộc ngày Mậu Thìn, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Trùng Phục. Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2020
24
Âm lịch
Tháng 6, 2020 (Canh Tý)
4
Ngày: Mậu Thìn
Tháng: Quý Mùi
Tiết khí: Đại thử
‹Xem lịch tháng 7 năm 2020›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
11/5
Ất Tỵ
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
12/5
Bính Ngọ
3
13/5
Đinh Mùi
4
14/5
Mậu Thân
5
15/5
Kỷ Dậu
Ngày Rằm
6
16/5
Canh Tuất
7
17/5
Tân Hợi
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
18/5
Nhâm Tý
9
19/5
Quý Sửu
10
20/5
Giáp Dần
11
21/5
Ất Mão
Ngày Dân số Thế giới
12
22/5
Bính Thìn
13
23/5
Đinh Tỵ
14
24/5
Mậu Ngọ
15
25/5
Kỷ Mùi
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 70 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
26/5
Canh Thân
17
27/5
Tân Dậu
18
28/5
Nhâm Tuất
19
29/5
Quý Hợi
20
30/5
Giáp Tý
21
1/6
Ất Sửu
Mùng 1
22
2/6
Bính Dần
23
3/6
Đinh Mão
24
4/6
Mậu Thìn
25
5/6
Kỷ Tỵ
26
6/6
Canh Ngọ
27
7/6
Tân Mùi
Kỷ niệm 73 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
8/6
Nhâm Thân
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 91 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
9/6
Quý Dậu
30
10/6
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
11/6
Ất Hợi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 24-7-2020 (dương lịch) tức 4-6-2020 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 24-7-2020 (dương lịch) tức 4-6-2020 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 4 tháng 6 năm Canh Tý phạm phải: Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Dương, khẩu quyết gắn với Vương Bá.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi xây dựng nhà cửa và hôn thú, riêng mai táng có thể dùng.
Nên làm: an táng, tế tự.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng nhà cửa.
Khẩu quyết: Quỷ tinh khởi tạo tốt phần âm; gia trạch hôn nhân lại bất khâm; mai táng phùng ngày có thể yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 4 tháng 6 năm Canh Tý là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Thìn - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Đại Lâm Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 24-7-2020 (dương lịch) tức 4-6-2020 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 24/7/2020 (dương lịch) tức 4/6/2020 (âm lịch)

Ngày 24 tháng 7 năm 2020 là vào thứ mấy?

Ngày 24 tháng 7 năm 2020 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 206 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2020.

Ngày 24 tháng 7 năm 2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24 tháng 7 năm 2020 (dương lịch) là ngày 4 tháng 6 năm 2020 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Thìn tháng Quý Mùi năm Canh Tý. Ngày 24 tháng 7 là ngày thứ 182 trong năm âm lịch 2020 và còn 203 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2021).

Ngày 24 tháng 7 năm 2020 dương lịch tức ngày 4 tháng 6 năm 2020 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 24 tháng 7 năm 2020 dương lịch tức ngày 4 tháng 6 năm 2020 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).