Thứ tư, ngày 16/12/2020 (DL) tức 3/11/2020 (AL)

Thứ tư, ngày 16 tháng 12 năm 2020 dương lịch, tức ngày 3 tháng 11 năm 2020 (Canh Tý) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 16/12/2020 dương lịch tương ứng với ngày 3/11/2020 âm lịch, thuộc ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Trùng Tang. Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2020
16
Âm lịch
Tháng 11, 2020 (Canh Tý)
3
Ngày: Quý Tỵ
Tháng: Mậu Tý
Tiết khí: Đại tuyết
‹Xem lịch tháng 12 năm 2020›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
17/10
Mậu Dần
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
18/10
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
19/10
Canh Thìn
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
20/10
Tân Tỵ
5
21/10
Nhâm Ngọ
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
22/10
Quý Mùi
Kỷ niệm 31 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
23/10
Giáp Thân
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
24/10
Ất Dậu
9
25/10
Bính Tuất
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
26/10
Đinh Hợi
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
27/10
Mậu Tý
Ngày Núi Quốc tế
12
28/10
Kỷ Sửu
13
29/10
Canh Dần
14
1/11
Tân Mão
Mùng 1
15
2/11
Nhâm Thìn
16
3/11
Quý Tỵ
17
4/11
Giáp Ngọ
18
5/11
Ất Mùi
Ngày Quốc tế Người di cư
19
6/11
Bính Thân
Kỷ niệm 74 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
7/11
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 60 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
8/11
Mậu Tuất
22
9/11
Kỷ Hợi
Kỷ niệm 76 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 31 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
10/11
Canh Tý
24
11/11
Tân Sửu
25
12/11
Nhâm Dần
Lễ Giáng sinh
26
13/11
Quý Mão
Ngày Dân số Việt Nam
27
14/11
Giáp Thìn
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
15/11
Ất Tỵ
Ngày Rằm
29
16/11
Bính Ngọ
30
17/11
Đinh Mùi
31
18/11
Mậu Thân
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 16-12-2020 (dương lịch) tức 3-11-2020 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 16-12-2020 (dương lịch) tức 3-11-2020 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 3 tháng 11 năm Canh Tý phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Dẫn, khẩu quyết gắn với Lưu Trực.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thăng quan tiến chức, tăng tài lộc, kinh doanh phát tài, hôn thú và an táng đều tốt.
Nên làm: cầu tài, xuất hành, khai trương, hôn thú, an táng.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung; đại đại vi quan thụ sắc phong; phú quý vinh hoa tăng phúc thọ.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 3 tháng 11 năm Canh Tý là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Tỵ - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Trường Lưu Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đường - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 16-12-2020 (dương lịch) tức 3-11-2020 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 16/12/2020 (dương lịch) tức 3/11/2020 (âm lịch)

Ngày 16 tháng 12 năm 2020 là vào thứ mấy?

Ngày 16 tháng 12 năm 2020 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 351 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2020.

Ngày 16 tháng 12 năm 2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16 tháng 12 năm 2020 (dương lịch) là ngày 3 tháng 11 năm 2020 (âm lịch). Đây là ngày Quý Tỵ tháng Mậu Tý năm Canh Tý. Ngày 16 tháng 12 là ngày thứ 327 trong năm âm lịch 2020 và còn 58 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2021).

Ngày 16 tháng 12 năm 2020 dương lịch tức ngày 3 tháng 11 năm 2020 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 16 tháng 12 năm 2020 dương lịch tức ngày 3 tháng 11 năm 2020 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).