Thứ hai, ngày 10/2/2020 (DL) tức 17/1/2020 (AL)

Thứ hai, ngày 10 tháng 2 năm 2020 dương lịch, tức ngày 17 tháng 1 năm 2020 (Canh Tý) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 10/2/2020 dương lịch tương ứng với ngày 17/1/2020 âm lịch, thuộc ngày Quý Mùi, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành. Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2020
10
Âm lịch
Tháng 1, 2020 (Canh Tý)
17
Ngày: Quý Mùi
Tháng: Mậu Dần
Tiết khí: Lập xuân
‹Xem lịch tháng 2 năm 2020›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
8/1
Giáp Tuất
2
9/1
Ất Hợi
3
10/1
Bính Tý
Kỷ niệm 90 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
11/1
Đinh Sửu
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
12/1
Mậu Dần
6
13/1
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
14/1
Canh Thìn
8
15/1
Tân Tỵ
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
9
16/1
Nhâm Ngọ
10
17/1
Quý Mùi
11
18/1
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
19/1
Ất Dậu
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
20/1
Bính Tuất
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
21/1
Đinh Hợi
Ngày Valentine
15
22/1
Mậu Tý
16
23/1
Kỷ Sửu
17
24/1
Canh Dần
18
25/1
Tân Mão
19
26/1
Nhâm Thìn
20
27/1
Quý Tỵ
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
28/1
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
29/1
Ất Mùi
23
1/2
Bính Thân
Mùng 1
24
2/2
Đinh Dậu
25
3/2
Mậu Tuất
26
4/2
Kỷ Hợi
27
5/2
Canh Tý
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
6/2
Tân Sửu
29
7/2
Nhâm Dần
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 10-2-2020 (dương lịch) tức 17-1-2020 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 10-2-2020 (dương lịch) tức 17-1-2020 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 17 tháng 1 năm Canh Tý không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Lộc, khẩu quyết gắn với Vạn Tu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ có lợi cho mở mang, hôn nhân và việc vui nếu phối hợp thêm giờ tốt.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch.
Kiêng cữ: kiện tụng, việc quan hệ phức tạp.
Khẩu quyết: Trương tinh nhật tốt chủ gia xương; khai môn tạo tác tiến điền trang; hôn nhân hòa hợp, phúc miên trường.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 17 tháng 1 năm Canh Tý là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Mùi - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Dương Liễu Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 10-2-2020 (dương lịch) tức 17-1-2020 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 10/2/2020 (dương lịch) tức 17/1/2020 (âm lịch)

Ngày 10 tháng 2 năm 2020 là vào thứ mấy?

Ngày 10 tháng 2 năm 2020 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 41 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2020.

Ngày 10 tháng 2 năm 2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10 tháng 2 năm 2020 (dương lịch) là ngày 17 tháng 1 năm 2020 (âm lịch). Đây là ngày Quý Mùi tháng Mậu Dần năm Canh Tý. Ngày 10 tháng 2 là ngày thứ 17 trong năm âm lịch 2020 và còn 368 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2021).

Ngày 10 tháng 2 năm 2020 dương lịch tức ngày 17 tháng 1 năm 2020 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 2 năm 2020 dương lịch tức ngày 17 tháng 1 năm 2020 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).