Lịch vạn niên tháng 1 năm 2034
Tra cứu lịch vạn niên tháng 1 năm 2034: ngày tốt, ngày xấu, tiết khí, ngày lễ và các sự kiện quan trọng trong tháng 1 năm 2034. Tháng 1/2034 dương lịch có 31 ngày, bắt đầu vào Chủ nhật và kết thúc vào Thứ ba. Trong tháng có 10 ngày tốt, 11 ngày xấu theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo; các ngày còn lại là ngày bình thường để người xem cân nhắc thêm theo công việc cụ thể. Các tiết khí đáng chú ý gồm Đông chí, Tiểu hàn, Đại hàn. Hệ thống hiện có 15 ngày lễ, sự kiện hoặc mốc đáng chú ý trong tháng này.
| Số ngày | 31 ngày |
|---|---|
| Ngày tốt / ngày xấu | 10 ngày tốt, 11 ngày xấu |
| Khoảng âm lịch | Từ ngày 11/11/2033 (Quý Sửu) đến 12/12/2033 (Quý Sửu). |
| Can Chi tháng âm lịch | Giáp Tý, Ất Sửu |
| Tiết khí | Đông chí, Tiểu hàn, Đại hàn |
| Sao Nhị thập bát tú | Sao Phòng, Sao Tâm, Sao Vĩ, Sao Cơ, Sao Đẩu, Sao Ngưu, Sao Nữ, Sao Hư, Sao Nguy, Sao Thất... |
| Ngày xuất hành | 18 ngày tốt, 13 ngày xấu theo lịch xuất hành Khổng Minh |
| Sự kiện | 15 sự kiện đạt ngưỡng hiển thị |
Ngày tốt xấu tháng 1 năm 2034
Tháng 1 năm 2034 (dương lịch) gồm có 31 ngày, trong đó có 10 ngày tốt và 11 ngày xấu. Việc xem ngày tốt xấu tháng 1 giúp bạn chọn được ngày đẹp để cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành cũng như tránh những ngày không thuận lợi.
- Những ngày tốt trong tháng 1-2034 gồm: 04/01/2034 (DL) tức 14/11/2033 nhuận (AL), 05/01/2034 (DL) tức 15/11/2033 nhuận (AL), 09/01/2034 (DL) tức 19/11/2033 nhuận (AL), 11/01/2034 (DL) tức 21/11/2033 nhuận (AL), 16/01/2034 (DL) tức 26/11/2033 nhuận (AL), 17/01/2034 (DL) tức 27/11/2033 nhuận (AL), 23/01/2034 (DL) tức 04/12/2033 (AL), 25/01/2034 (DL) tức 06/12/2033 (AL), 30/01/2034 (DL) tức 11/12/2033 (AL), 31/01/2034 (DL) tức 12/12/2033 (AL).
- Những ngày xấu trong tháng 1-2034 gồm: 01/01/2034 (DL) tức 11/11/2033 nhuận (AL), 03/01/2034 (DL) tức 13/11/2033 nhuận (AL), 07/01/2034 (DL) tức 17/11/2033 nhuận (AL), 10/01/2034 (DL) tức 20/11/2033 nhuận (AL), 13/01/2034 (DL) tức 23/11/2033 nhuận (AL), 15/01/2034 (DL) tức 25/11/2033 nhuận (AL), 19/01/2034 (DL) tức 29/11/2033 nhuận (AL), 21/01/2034 (DL) tức 02/12/2033 (AL), 24/01/2034 (DL) tức 05/12/2033 (AL), 27/01/2034 (DL) tức 08/12/2033 (AL), 29/01/2034 (DL) tức 10/12/2033 (AL).
Ngày tốt tháng 1 năm 2034
- 04/01/2034 (DL)14/11/2033 nhuận (AL)Canh Thân
- 05/01/2034 (DL)15/11/2033 nhuận (AL)Tân Dậu
- 09/01/2034 (DL)19/11/2033 nhuận (AL)Ất Sửu
- 11/01/2034 (DL)21/11/2033 nhuận (AL)Đinh Mão
- 16/01/2034 (DL)26/11/2033 nhuận (AL)Nhâm Thân
- 17/01/2034 (DL)27/11/2033 nhuận (AL)Quý Dậu
- 23/01/2034 (DL)04/12/2033 (AL)Kỷ Mão
- 25/01/2034 (DL)06/12/2033 (AL)Tân Tỵ
- 30/01/2034 (DL)11/12/2033 (AL)Bính Tuất
- 31/01/2034 (DL)12/12/2033 (AL)Đinh Hợi
Ngày xấu tháng 1 năm 2034
- 01/01/2034 (DL)11/11/2033 nhuận (AL)Đinh Tỵ
- 03/01/2034 (DL)13/11/2033 nhuận (AL)Kỷ Mùi
- 07/01/2034 (DL)17/11/2033 nhuận (AL)Quý Hợi
- 10/01/2034 (DL)20/11/2033 nhuận (AL)Bính Dần
- 13/01/2034 (DL)23/11/2033 nhuận (AL)Kỷ Tỵ
- 15/01/2034 (DL)25/11/2033 nhuận (AL)Tân Mùi
- 19/01/2034 (DL)29/11/2033 nhuận (AL)Ất Hợi
- 21/01/2034 (DL)02/12/2033 (AL)Đinh Sửu
- 24/01/2034 (DL)05/12/2033 (AL)Canh Thìn
- 27/01/2034 (DL)08/12/2033 (AL)Quý Mùi
- 29/01/2034 (DL)10/12/2033 (AL)Ất Dậu
Ngày xuất hành trong tháng 1 năm 2034 (dương lịch) tức từ ngày 11 tháng 11 năm 2033 đến ngày 12 tháng 12 năm 2033 (âm lịch)
Tháng 1 năm 2034 (dương lịch) tương ứng với ngày 11 tháng 11 năm 2033 (Quý Sửu) đến ngày 12 tháng 12 năm 2033 (Quý Sửu) gồm có 18 ngày xuất hành tốt và 13 ngày xuất hành xấu.
- Những ngày xuất hành tốt tháng 1-2034 gồm: 01/01/2034 (DL) tức 11/11/2033 nhuận (AL), 02/01/2034 (DL) tức 12/11/2033 nhuận (AL), 04/01/2034 (DL) tức 14/11/2033 nhuận (AL), 06/01/2034 (DL) tức 16/11/2033 nhuận (AL), 08/01/2034 (DL) tức 18/11/2033 nhuận (AL), 09/01/2034 (DL) tức 19/11/2033 nhuận (AL), 10/01/2034 (DL) tức 20/11/2033 nhuận (AL), 12/01/2034 (DL) tức 22/11/2033 nhuận (AL), 14/01/2034 (DL) tức 24/11/2033 nhuận (AL), 16/01/2034 (DL) tức 26/11/2033 nhuận (AL), 17/01/2034 (DL) tức 27/11/2033 nhuận (AL), 18/01/2034 (DL) tức 28/11/2033 nhuận (AL), 21/01/2034 (DL) tức 02/12/2033 (AL), 22/01/2034 (DL) tức 03/12/2033 (AL), 25/01/2034 (DL) tức 06/12/2033 (AL), 26/01/2034 (DL) tức 07/12/2033 (AL), 29/01/2034 (DL) tức 10/12/2033 (AL), 30/01/2034 (DL) tức 11/12/2033 (AL).
- Những ngày xuất hành xấu tháng 1-2034 gồm: 03/01/2034 (DL) tức 13/11/2033 nhuận (AL), 05/01/2034 (DL) tức 15/11/2033 nhuận (AL), 07/01/2034 (DL) tức 17/11/2033 nhuận (AL), 11/01/2034 (DL) tức 21/11/2033 nhuận (AL), 13/01/2034 (DL) tức 23/11/2033 nhuận (AL), 15/01/2034 (DL) tức 25/11/2033 nhuận (AL), 19/01/2034 (DL) tức 29/11/2033 nhuận (AL), 20/01/2034 (DL) tức 01/12/2033 (AL), 23/01/2034 (DL) tức 04/12/2033 (AL), 24/01/2034 (DL) tức 05/12/2033 (AL), 27/01/2034 (DL) tức 08/12/2033 (AL), 28/01/2034 (DL) tức 09/12/2033 (AL), 31/01/2034 (DL) tức 12/12/2033 (AL).
Vui lòng xem thông tin ngày xuất hành tốt xấu trong tháng 1 năm 2034 tại bảng dưới đây.
- Ngày 11 tháng 11 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an.
- Ngày 12 tháng 11 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Thiên Tài: xuất hành tốt, cầu tài thắng lợi, mọi việc thuận lợi.
- Ngày 13 tháng 11 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
- Ngày 14 tháng 11 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài lộc và công danh đều thuận.
- Ngày 15 tháng 11 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dễ gặp tranh cãi, nên giữ hòa khí và tránh việc rủi ro.
- Ngày 16 tháng 11 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Thiên Thương: xuất hành cát lợi, dễ gặp người nâng đỡ, có cơ hội tốt.
- Ngày 17 tháng 11 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, dễ thua thiệt.
- Ngày 18 tháng 11 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Thiên Môn: xuất hành tốt, cầu được ước thấy, mọi việc dễ thành công.
- Ngày 19 tháng 11 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an.
- Ngày 20 tháng 11 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Thiên Tài: xuất hành tốt, cầu tài thắng lợi, mọi việc thuận lợi.
- Ngày 21 tháng 11 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
- Ngày 22 tháng 11 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài lộc và công danh đều thuận.
- Ngày 23 tháng 11 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dễ gặp tranh cãi, nên giữ hòa khí và tránh việc rủi ro.
- Ngày 24 tháng 11 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Thiên Thương: xuất hành cát lợi, dễ gặp người nâng đỡ, có cơ hội tốt.
- Ngày 25 tháng 11 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, dễ thua thiệt.
- Ngày 26 tháng 11 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Thiên Môn: xuất hành tốt, cầu được ước thấy, mọi việc dễ thành công.
- Ngày 27 tháng 11 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an.
- Ngày 28 tháng 11 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Thiên Tài: xuất hành tốt, cầu tài thắng lợi, mọi việc thuận lợi.
- Ngày 29 tháng 11 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
- Ngày 1 tháng 12 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Chu Tước: xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua.
- Ngày 2 tháng 12 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì cũng thông đạt.
- Ngày 3 tháng 12 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.
- Ngày 4 tháng 12 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Bạch Hổ Túc: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc.
- Ngày 5 tháng 12 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Huyền Vũ: xuất hành dễ cãi cọ, gặp việc xấu, nên thận trọng.
- Ngày 6 tháng 12 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
- Ngày 7 tháng 12 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.
- Ngày 8 tháng 12 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Thanh Long Túc: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.
- Ngày 9 tháng 12 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Chu Tước: xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua.
- Ngày 10 tháng 12 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì cũng thông đạt.
- Ngày 11 tháng 12 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.
- Ngày 12 tháng 12 năm 2033 (Âm lịch) - Ngày Bạch Hổ Túc: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc.
Ngày lễ trong tháng 1 năm 2034
| Ngày | Sự kiện |
|---|---|
| 1/1/2034 (DL) tức 11/11/2033 (AL) | Kỷ niệm 120 năm Ngày sinh của Đại tướng Nguyễn Chí Thanh Đại tướng Nguyễn Chí Thanh (tên khai sinh là Nguyễn Vịnh) sinh ngày 1 tháng 1 năm 1914, là Đại tướng Quân đội và là tướng lĩnh Chính trị đầu tiên của Quân đội nhân dân Việt Nam. Ông quê tại thôn Niêm Phò, xã Quảng Thọ, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Còn 2667 ngày nữa là đến sự kiện này. Kỷ niệm 88 năm Ngày thành lập Chính phủ Liên hiệp Lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hòa Chính phủ Liên hiệp Lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập vào ngày 1 tháng 1 năm 1946. Đây là chính phủ thứ hai của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà, được cải tổ trên cơ sở Chính phủ Lâm thời (gồm các thành viên Việt Minh) và có mở rộng, kết nạp thêm một số thành viên của các đảng phái đối lập (Việt Quốc, Việt Cách) nhằm tạo khối đại đoàn kết dân tộc. Chủ tịch Chính phủ là Hồ Chí Minh. Còn 2667 ngày nữa là đến sự kiện này. Kỷ niệm 84 năm Ngày truyền thống của Lữ đoàn Công binh 239 Ngày truyền thống của Lữ đoàn Công binh 239 (Đoàn Công binh Sông Thao) là ngày 1 tháng 1. Đơn vị được thành lập vào ngày 1 tháng 1 năm 1950. Lữ đoàn 239 là đơn vị công binh vượt sông trực thuộc Binh chủng Công binh, đóng quân tại Xâm Xuyên, xã Hồng Vân, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Còn 2667 ngày nữa là đến sự kiện này. Tết Dương lịch Tết Dương lịch diễn ra vào ngày 1 tháng 1 hằng năm, là ngày đầu tiên của năm mới theo dương lịch và là một trong các ngày nghỉ lễ chính thức tại Việt Nam. Còn 2667 ngày nữa là đến sự kiện này. |
| 4/1/2034 (DL) tức 14/11/2033 (AL) | Ngày Chữ nổi Thế giới Ngày Chữ nổi Thế giới (World Braille Day) được tổ chức vào ngày 4 tháng 1 hàng năm. Sự kiện này được Đại hội đồng Liên Hợp Quốc thành lập nhằm nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của chữ nổi (chữ Braille) như một phương tiện giao tiếp không thể thiếu, giúp bảo vệ đầy đủ các quyền con người của người khiếm thị. [Tìm hiểu thêm ...] Còn 2670 ngày nữa là đến sự kiện này. |
| 5/1/2034 (DL) tức 15/11/2033 (AL) | Ngày Rằm Ngày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an. [Tìm hiểu thêm ...] Còn 2671 ngày nữa là đến sự kiện này. |
| 9/1/2034 (DL) tức 19/11/2033 (AL) | Kỷ niệm 84 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam Ngày 09/01/1950 là mốc lịch sử gắn với cuộc đấu tranh mạnh mẽ của học sinh, sinh viên Sài Gòn đòi quyền tự do và yêu cầu thả những học sinh, sinh viên bị bắt giữ. Trong cuộc biểu tình này, học sinh Trần Văn Ơn đã hy sinh anh dũng. Để ghi nhận tinh thần đấu tranh bất khuất đó, Đại hội toàn quốc Liên đoàn Thanh niên Việt Nam lần thứ nhất tại Việt Bắc vào tháng 2/1950 đã quyết định lấy ngày 9 tháng 1 hằng năm làm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam. Còn 2675 ngày nữa là đến sự kiện này. |
| 20/1/2034 (DL) tức 1/12/2033 (AL) | Mùng 1 Mùng 1 âm lịch, còn gọi là ngày Sóc, là ngày bắt đầu một tháng mới theo âm lịch. Trong văn hóa Việt Nam, đây là ngày quan trọng để thắp hương, đi lễ chùa, tưởng nhớ tổ tiên, cầu bình an, may mắn và khởi đầu tốt lành cho tháng mới. Còn 2686 ngày nữa là đến sự kiện này. |
| 24/1/2034 (DL) tức 5/12/2033 (AL) | Ngày Quốc tế Giáo dục Ngày Quốc tế Giáo dục (International Day of Education) được Đại hội đồng Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 24 tháng 1 hằng năm. Sự kiện toàn cầu này nhằm tôn vinh vai trò của giáo dục đối với hòa bình và phát triển bền vững, đồng thời khẳng định học tập là quyền cơ bản của con người. [Tìm hiểu thêm ...] Còn 2690 ngày nữa là đến sự kiện này. |
| 26/1/2034 (DL) tức 7/12/2033 (AL) | Ngày Quốc tế Năng lượng sạch Ngày Quốc tế Năng lượng sạch (International Day of Clean Energy) diễn ra vào ngày 26 tháng 1 hằng năm, nhằm thúc đẩy việc sử dụng năng lượng sạch, giảm phát thải và hướng đến phát triển bền vững trên toàn cầu. [Tìm hiểu thêm ...] Còn 2692 ngày nữa là đến sự kiện này. |
| 27/1/2034 (DL) tức 8/12/2033 (AL) | Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust Ngày Quốc tế Kỷ niệm Tưởng nhớ Nạn nhân của Nạn diệt chủng Đức quốc xã hay Ngày Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust Quốc tế (International Day of Commemoration in Memory of the Victims of the Holocaust) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 27 tháng 1 hàng năm. Đây là ngày để toàn thế giới tưởng nhớ khoảng 6 triệu người Do Thái cùng hàng triệu nạn nhân khác (như người thiểu số, người khuyết tật, tù nhân chính trị...) bị chế độ Phát xít Đức (Đức Quốc xã) tàn sát trong Thế chiến thứ hai. [Tìm hiểu thêm ...] Còn 2693 ngày nữa là đến sự kiện này. |
Sự kiện lịch sử trong tháng 1 năm 2034
| Ngày | Sự kiện |
|---|---|
| 01/01/1914 (DL) | Ngày sinh của Đại tướng Nguyễn Chí Thanh Đã diễn ra 120 năm trước tính đến tháng 01 năm 2034 |
| 01/01/1946 (DL) | Ngày thành lập Chính phủ Liên hiệp Lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hòa Đã diễn ra 88 năm trước tính đến tháng 01 năm 2034 |
| 01/01/1950 (DL) | Ngày truyền thống của Lữ đoàn Công binh 239 Đã diễn ra 84 năm trước tính đến tháng 01 năm 2034 |
| 09/01/1950 (DL) | Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam Đã diễn ra 84 năm trước tính đến tháng 01 năm 2034 |
| 11/1/2034 (DL) tức 21/11/2033 (AL) | Kỷ niệm 27 năm Việt Nam gia nhập WTO Ngày 11/01/2007, Việt Nam chính thức trở thành thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới. Đây là một dấu mốc quan trọng trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, mở rộng cơ hội thương mại, đầu tư và cải cách thể chế kinh tế của Việt Nam. Còn 2677 ngày nữa là đến sự kiện này. |
| 20/1/2034 (DL) tức 1/12/2033 (AL) | Kỷ niệm 249 năm Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút Ngày 20/01/1785, nghĩa quân Tây Sơn do Nguyễn Huệ chỉ huy đã đánh tan quân Xiêm trên đoạn sông Rạch Gầm - Xoài Mút thuộc vùng Mỹ Tho. Đây là một trong những trận thủy chiến tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam, đập tan âm mưu xâm lược của quân Xiêm ở Đàng Trong. Còn 2686 ngày nữa là đến sự kiện này. |
| 27/1/2034 (DL) tức 8/12/2033 (AL) | Kỷ niệm 61 năm Hiệp định Paris về Việt Nam Ngày 27/01/1973, Hiệp định Paris về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam được ký kết. Văn kiện này buộc Hoa Kỳ chấm dứt can thiệp quân sự trực tiếp và rút quân khỏi Việt Nam, tạo điều kiện quan trọng cho cuộc đấu tranh giải phóng miền Nam đi đến thắng lợi. Còn 2693 ngày nữa là đến sự kiện này. |
| 30/1/2034 (DL) tức 11/12/2033 (AL) | Kỷ niệm 245 năm Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa Ngày 30/01/1789, quân Tây Sơn dưới sự chỉ huy của Hoàng đế Quang Trung giành thắng lợi quyết định trong trận Ngọc Hồi - Đống Đa, quét sạch quân Thanh khỏi Thăng Long. Chiến thắng này trở thành biểu tượng rực rỡ của tinh thần độc lập và ý chí chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam. Còn 2696 ngày nữa là đến sự kiện này. |
