Lịch vạn niên tháng 1 năm 2030

Tra cứu lịch vạn niên tháng 1 năm 2030: ngày tốt, ngày xấu, tiết khí, ngày lễ và các sự kiện quan trọng trong tháng 1 năm 2030. Tháng 1/2030 dương lịch có 31 ngày, bắt đầu vào Thứ ba và kết thúc vào Thứ năm. Trong tháng có 11 ngày tốt, 9 ngày xấu theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo; các ngày còn lại là ngày bình thường để người xem cân nhắc thêm theo công việc cụ thể. Các tiết khí đáng chú ý gồm Đông chí, Tiểu hàn, Đại hàn. Hệ thống hiện có 16 ngày lễ, sự kiện hoặc mốc đáng chú ý trong tháng này.

Số ngày31 ngày
Ngày tốt / ngày xấu11 ngày tốt, 9 ngày xấu
Khoảng âm lịchTừ ngày 28/11/2029 (Kỷ Dậu) đến 28/12/2029 (Kỷ Dậu).
Can Chi tháng âm lịchBính Tý, Đinh Sửu
Tiết khíĐông chí, Tiểu hàn, Đại hàn
Sao Nhị thập bát túSao Dực, Sao Chẩn, Sao Giác, Sao Cang, Sao Đê, Sao Phòng, Sao Tâm, Sao Vĩ, Sao Cơ, Sao Đẩu...
Ngày xuất hành16 ngày tốt, 15 ngày xấu theo lịch xuất hành Khổng Minh
Sự kiện16 sự kiện đạt ngưỡng hiển thị
‹Xem lịch tháng 1 năm 2030›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
28/11
Bính Thân
Tết Dương lịch
2
29/11
Đinh Dậu
3
30/11
Mậu Tuất
4
1/12
Kỷ Hợi
Mùng 1
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
2/12
Canh Tý
6
3/12
Tân Sửu
7
4/12
Nhâm Dần
8
5/12
Quý Mão
9
6/12
Giáp Thìn
Kỷ niệm 80 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
7/12
Ất Tỵ
11
8/12
Bính Ngọ
12
9/12
Đinh Mùi
13
10/12
Mậu Thân
14
11/12
Kỷ Dậu
15
12/12
Canh Tuất
16
13/12
Tân Hợi
17
14/12
Nhâm Tý
18
15/12
Quý Sửu
Ngày Rằm
19
16/12
Giáp Dần
20
17/12
Ất Mão
21
18/12
Bính Thìn
22
19/12
Đinh Tỵ
23
20/12
Mậu Ngọ
24
21/12
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
22/12
Canh Thân
26
23/12
Tân Dậu
Tết Ông Công Ông Táo
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
24/12
Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
25/12
Quý Hợi
29
26/12
Giáp Tý
30
27/12
Ất Sửu
31
28/12
Bính Dần
Ngày tốt Ngày xấu

Ngày tốt xấu tháng 1 năm 2030

Tháng 1 năm 2030 (dương lịch) gồm có 31 ngày, trong đó có 11 ngày tốt và 9 ngày xấu. Việc xem ngày tốt xấu tháng 1 giúp bạn chọn được ngày đẹp để cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành cũng như tránh những ngày không thuận lợi.

  • Những ngày tốt trong tháng 1-2030 gồm: 01/01/2030 (DL) tức 28/11/2029 (AL), 02/01/2030 (DL) tức 29/11/2029 (AL), 04/01/2030 (DL) tức 01/12/2029 (AL), 08/01/2030 (DL) tức 05/12/2029 (AL), 10/01/2030 (DL) tức 07/12/2029 (AL), 15/01/2030 (DL) tức 12/12/2029 (AL), 16/01/2030 (DL) tức 13/12/2029 (AL), 20/01/2030 (DL) tức 17/12/2029 (AL), 22/01/2030 (DL) tức 19/12/2029 (AL), 27/01/2030 (DL) tức 24/12/2029 (AL), 28/01/2030 (DL) tức 25/12/2029 (AL).
  • Những ngày xấu trong tháng 1-2030 gồm: 06/01/2030 (DL) tức 03/12/2029 (AL), 09/01/2030 (DL) tức 06/12/2029 (AL), 12/01/2030 (DL) tức 09/12/2029 (AL), 14/01/2030 (DL) tức 11/12/2029 (AL), 18/01/2030 (DL) tức 15/12/2029 (AL), 21/01/2030 (DL) tức 18/12/2029 (AL), 24/01/2030 (DL) tức 21/12/2029 (AL), 26/01/2030 (DL) tức 23/12/2029 (AL), 30/01/2030 (DL) tức 27/12/2029 (AL).

Ngày tốt tháng 1 năm 2030

  • 01/01/2030 (DL)28/11/2029 (AL)Bính Thân
  • 02/01/2030 (DL)29/11/2029 (AL)Đinh Dậu
  • 04/01/2030 (DL)01/12/2029 (AL)Kỷ Hợi
  • 08/01/2030 (DL)05/12/2029 (AL)Quý Mão
  • 10/01/2030 (DL)07/12/2029 (AL)Ất Tỵ
  • 15/01/2030 (DL)12/12/2029 (AL)Canh Tuất
  • 16/01/2030 (DL)13/12/2029 (AL)Tân Hợi
  • 20/01/2030 (DL)17/12/2029 (AL)Ất Mão
  • 22/01/2030 (DL)19/12/2029 (AL)Đinh Tỵ
  • 27/01/2030 (DL)24/12/2029 (AL)Nhâm Tuất
  • 28/01/2030 (DL)25/12/2029 (AL)Quý Hợi

Ngày xấu tháng 1 năm 2030

  • 06/01/2030 (DL)03/12/2029 (AL)Tân Sửu
  • 09/01/2030 (DL)06/12/2029 (AL)Giáp Thìn
  • 12/01/2030 (DL)09/12/2029 (AL)Đinh Mùi
  • 14/01/2030 (DL)11/12/2029 (AL)Kỷ Dậu
  • 18/01/2030 (DL)15/12/2029 (AL)Quý Sửu
  • 21/01/2030 (DL)18/12/2029 (AL)Bính Thìn
  • 24/01/2030 (DL)21/12/2029 (AL)Kỷ Mùi
  • 26/01/2030 (DL)23/12/2029 (AL)Tân Dậu
  • 30/01/2030 (DL)27/12/2029 (AL)Ất Sửu

Ngày xuất hành trong tháng 1 năm 2030 (dương lịch) tức từ ngày 28 tháng 11 năm 2029 đến ngày 28 tháng 12 năm 2029 (âm lịch)

Tháng 1 năm 2030 (dương lịch) tương ứng với ngày 28 tháng 11 năm 2029 (Kỷ Dậu) đến ngày 28 tháng 12 năm 2029 (Kỷ Dậu) gồm có 16 ngày xuất hành tốt và 15 ngày xuất hành xấu.

  • Những ngày xuất hành tốt tháng 1-2030 gồm: 01/01/2030 (DL) tức 28/11/2029 (AL), 03/01/2030 (DL) tức 30/11/2029 (AL), 05/01/2030 (DL) tức 02/12/2029 (AL), 06/01/2030 (DL) tức 03/12/2029 (AL), 09/01/2030 (DL) tức 06/12/2029 (AL), 10/01/2030 (DL) tức 07/12/2029 (AL), 13/01/2030 (DL) tức 10/12/2029 (AL), 14/01/2030 (DL) tức 11/12/2029 (AL), 17/01/2030 (DL) tức 14/12/2029 (AL), 18/01/2030 (DL) tức 15/12/2029 (AL), 21/01/2030 (DL) tức 18/12/2029 (AL), 22/01/2030 (DL) tức 19/12/2029 (AL), 25/01/2030 (DL) tức 22/12/2029 (AL), 26/01/2030 (DL) tức 23/12/2029 (AL), 29/01/2030 (DL) tức 26/12/2029 (AL), 30/01/2030 (DL) tức 27/12/2029 (AL).
  • Những ngày xuất hành xấu tháng 1-2030 gồm: 02/01/2030 (DL) tức 29/11/2029 (AL), 04/01/2030 (DL) tức 01/12/2029 (AL), 07/01/2030 (DL) tức 04/12/2029 (AL), 08/01/2030 (DL) tức 05/12/2029 (AL), 11/01/2030 (DL) tức 08/12/2029 (AL), 12/01/2030 (DL) tức 09/12/2029 (AL), 15/01/2030 (DL) tức 12/12/2029 (AL), 16/01/2030 (DL) tức 13/12/2029 (AL), 19/01/2030 (DL) tức 16/12/2029 (AL), 20/01/2030 (DL) tức 17/12/2029 (AL), 23/01/2030 (DL) tức 20/12/2029 (AL), 24/01/2030 (DL) tức 21/12/2029 (AL), 27/01/2030 (DL) tức 24/12/2029 (AL), 28/01/2030 (DL) tức 25/12/2029 (AL), 31/01/2030 (DL) tức 28/12/2029 (AL).

Vui lòng xem thông tin ngày xuất hành tốt xấu trong tháng 1 năm 2030 tại bảng dưới đây.

  • Ngày 28 tháng 11 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Thiên Tài: xuất hành tốt, cầu tài thắng lợi, mọi việc thuận lợi.
  • Ngày 29 tháng 11 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
  • Ngày 30 tháng 11 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài lộc và công danh đều thuận.
  • Ngày 1 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Chu Tước: xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua.
  • Ngày 2 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì cũng thông đạt.
  • Ngày 3 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.
  • Ngày 4 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Bạch Hổ Túc: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc.
  • Ngày 5 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Huyền Vũ: xuất hành dễ cãi cọ, gặp việc xấu, nên thận trọng.
  • Ngày 6 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
  • Ngày 7 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.
  • Ngày 8 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Thanh Long Túc: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.
  • Ngày 9 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Chu Tước: xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua.
  • Ngày 10 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì cũng thông đạt.
  • Ngày 11 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.
  • Ngày 12 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Bạch Hổ Túc: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc.
  • Ngày 13 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Huyền Vũ: xuất hành dễ cãi cọ, gặp việc xấu, nên thận trọng.
  • Ngày 14 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
  • Ngày 15 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.
  • Ngày 16 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Thanh Long Túc: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.
  • Ngày 17 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Chu Tước: xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua.
  • Ngày 18 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì cũng thông đạt.
  • Ngày 19 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.
  • Ngày 20 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Bạch Hổ Túc: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc.
  • Ngày 21 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Huyền Vũ: xuất hành dễ cãi cọ, gặp việc xấu, nên thận trọng.
  • Ngày 22 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
  • Ngày 23 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.
  • Ngày 24 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Thanh Long Túc: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.
  • Ngày 25 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Chu Tước: xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua.
  • Ngày 26 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì cũng thông đạt.
  • Ngày 27 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.
  • Ngày 28 tháng 12 năm 2029 (Âm lịch) - Ngày Bạch Hổ Túc: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc.

Ngày lễ trong tháng 1 năm 2030

NgàySự kiện
1/1/2030 (DL) tức 28/11/2029 (AL)
Dương lịchViệt Nam
Kỷ niệm 116 năm Ngày sinh của Đại tướng Nguyễn Chí Thanh
Đại tướng Nguyễn Chí Thanh (tên khai sinh là Nguyễn Vịnh) sinh ngày 1 tháng 1 năm 1914, là Đại tướng Quân đội và là tướng lĩnh Chính trị đầu tiên của Quân đội nhân dân Việt Nam. Ông quê tại thôn Niêm Phò, xã Quảng Thọ, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Còn 1171 ngày nữa là đến sự kiện này.
Dương lịchViệt Nam
Kỷ niệm 84 năm Ngày thành lập Chính phủ Liên hiệp Lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
Chính phủ Liên hiệp Lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập vào ngày 1 tháng 1 năm 1946. Đây là chính phủ thứ hai của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà, được cải tổ trên cơ sở Chính phủ Lâm thời (gồm các thành viên Việt Minh) và có mở rộng, kết nạp thêm một số thành viên của các đảng phái đối lập (Việt Quốc, Việt Cách) nhằm tạo khối đại đoàn kết dân tộc. Chủ tịch Chính phủ là Hồ Chí Minh.
Còn 1171 ngày nữa là đến sự kiện này.
Dương lịchViệt Nam
Kỷ niệm 80 năm Ngày truyền thống của Lữ đoàn Công binh 239
Ngày truyền thống của Lữ đoàn Công binh 239 (Đoàn Công binh Sông Thao) là ngày 1 tháng 1. Đơn vị được thành lập vào ngày 1 tháng 1 năm 1950. Lữ đoàn 239 là đơn vị công binh vượt sông trực thuộc Binh chủng Công binh, đóng quân tại Xâm Xuyên, xã Hồng Vân, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.
Còn 1171 ngày nữa là đến sự kiện này.
Dương lịchViệt Nam
Tết Dương lịch
Tết Dương lịch diễn ra vào ngày 1 tháng 1 hằng năm, là ngày đầu tiên của năm mới theo dương lịch và là một trong các ngày nghỉ lễ chính thức tại Việt Nam.
Còn 1171 ngày nữa là đến sự kiện này.
4/1/2030 (DL) tức 1/12/2029 (AL)
Âm lịchViệt Nam
Mùng 1
Mùng 1 âm lịch, còn gọi là ngày Sóc, là ngày bắt đầu một tháng mới theo âm lịch. Trong văn hóa Việt Nam, đây là ngày quan trọng để thắp hương, đi lễ chùa, tưởng nhớ tổ tiên, cầu bình an, may mắn và khởi đầu tốt lành cho tháng mới.
Còn 1174 ngày nữa là đến sự kiện này.
Dương lịchQuốc tế
Ngày Chữ nổi Thế giới
Ngày Chữ nổi Thế giới (World Braille Day) được tổ chức vào ngày 4 tháng 1 hàng năm. Sự kiện này được Đại hội đồng Liên Hợp Quốc thành lập nhằm nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của chữ nổi (chữ Braille) như một phương tiện giao tiếp không thể thiếu, giúp bảo vệ đầy đủ các quyền con người của người khiếm thị. [Tìm hiểu thêm ...]
Còn 1174 ngày nữa là đến sự kiện này.
9/1/2030 (DL) tức 6/12/2029 (AL)
Dương lịchViệt Nam
Kỷ niệm 80 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
Ngày 09/01/1950 là mốc lịch sử gắn với cuộc đấu tranh mạnh mẽ của học sinh, sinh viên Sài Gòn đòi quyền tự do và yêu cầu thả những học sinh, sinh viên bị bắt giữ. Trong cuộc biểu tình này, học sinh Trần Văn Ơn đã hy sinh anh dũng. Để ghi nhận tinh thần đấu tranh bất khuất đó, Đại hội toàn quốc Liên đoàn Thanh niên Việt Nam lần thứ nhất tại Việt Bắc vào tháng 2/1950 đã quyết định lấy ngày 9 tháng 1 hằng năm làm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam.
Còn 1179 ngày nữa là đến sự kiện này.
18/1/2030 (DL) tức 15/12/2029 (AL)
Âm lịchViệt Nam
Ngày Rằm
Ngày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an. [Tìm hiểu thêm ...]
Còn 1188 ngày nữa là đến sự kiện này.
24/1/2030 (DL) tức 21/12/2029 (AL)
Dương lịchQuốc tế
Ngày Quốc tế Giáo dục
Ngày Quốc tế Giáo dục (International Day of Education) được Đại hội đồng Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 24 tháng 1 hằng năm. Sự kiện toàn cầu này nhằm tôn vinh vai trò của giáo dục đối với hòa bình và phát triển bền vững, đồng thời khẳng định học tập là quyền cơ bản của con người. [Tìm hiểu thêm ...]
Còn 1194 ngày nữa là đến sự kiện này.
26/1/2030 (DL) tức 23/12/2029 (AL)
Âm lịchViệt Nam
Tết Ông Công Ông Táo
Tết Ông Công Ông Táo diễn ra vào ngày 23 tháng Chạp âm lịch, là ngày người Việt cúng tiễn Táo quân về trời, báo cáo việc trong năm và chuẩn bị bước vào không khí Tết Nguyên Đán.
Còn 1196 ngày nữa là đến sự kiện này.
Dương lịchQuốc tế
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch (International Day of Clean Energy) diễn ra vào ngày 26 tháng 1 hằng năm, nhằm thúc đẩy việc sử dụng năng lượng sạch, giảm phát thải và hướng đến phát triển bền vững trên toàn cầu. [Tìm hiểu thêm ...]
Còn 1196 ngày nữa là đến sự kiện này.
27/1/2030 (DL) tức 24/12/2029 (AL)
Dương lịchQuốc tế
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
Ngày Quốc tế Kỷ niệm Tưởng nhớ Nạn nhân của Nạn diệt chủng Đức quốc xã hay Ngày Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust Quốc tế (International Day of Commemoration in Memory of the Victims of the Holocaust) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 27 tháng 1 hàng năm. Đây là ngày để toàn thế giới tưởng nhớ khoảng 6 triệu người Do Thái cùng hàng triệu nạn nhân khác (như người thiểu số, người khuyết tật, tù nhân chính trị...) bị chế độ Phát xít Đức (Đức Quốc xã) tàn sát trong Thế chiến thứ hai. [Tìm hiểu thêm ...]
Còn 1197 ngày nữa là đến sự kiện này.

Sự kiện lịch sử trong tháng 1 năm 2030

NgàySự kiện
01/01/1914 (DL)
Dương lịchViệt Nam
Ngày sinh của Đại tướng Nguyễn Chí Thanh
Đã diễn ra 116 năm trước tính đến tháng 01 năm 2030
01/01/1946 (DL)
Dương lịchViệt Nam
Ngày thành lập Chính phủ Liên hiệp Lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
Đã diễn ra 84 năm trước tính đến tháng 01 năm 2030
01/01/1950 (DL)
Dương lịchViệt Nam
Ngày truyền thống của Lữ đoàn Công binh 239
Đã diễn ra 80 năm trước tính đến tháng 01 năm 2030
09/01/1950 (DL)
Dương lịchViệt Nam
Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
Đã diễn ra 80 năm trước tính đến tháng 01 năm 2030
11/1/2030 (DL) tức 8/12/2029 (AL)
Dương lịchViệt Nam
Kỷ niệm 23 năm Việt Nam gia nhập WTO
Ngày 11/01/2007, Việt Nam chính thức trở thành thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới. Đây là một dấu mốc quan trọng trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, mở rộng cơ hội thương mại, đầu tư và cải cách thể chế kinh tế của Việt Nam.
Còn 1181 ngày nữa là đến sự kiện này.
20/1/2030 (DL) tức 17/12/2029 (AL)
Dương lịchViệt Nam
Kỷ niệm 245 năm Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút
Ngày 20/01/1785, nghĩa quân Tây Sơn do Nguyễn Huệ chỉ huy đã đánh tan quân Xiêm trên đoạn sông Rạch Gầm - Xoài Mút thuộc vùng Mỹ Tho. Đây là một trong những trận thủy chiến tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam, đập tan âm mưu xâm lược của quân Xiêm ở Đàng Trong.
Còn 1190 ngày nữa là đến sự kiện này.
27/1/2030 (DL) tức 24/12/2029 (AL)
Dương lịchViệt Nam
Kỷ niệm 57 năm Hiệp định Paris về Việt Nam
Ngày 27/01/1973, Hiệp định Paris về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam được ký kết. Văn kiện này buộc Hoa Kỳ chấm dứt can thiệp quân sự trực tiếp và rút quân khỏi Việt Nam, tạo điều kiện quan trọng cho cuộc đấu tranh giải phóng miền Nam đi đến thắng lợi.
Còn 1197 ngày nữa là đến sự kiện này.
30/1/2030 (DL) tức 27/12/2029 (AL)
Dương lịchViệt Nam
Kỷ niệm 241 năm Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa
Ngày 30/01/1789, quân Tây Sơn dưới sự chỉ huy của Hoàng đế Quang Trung giành thắng lợi quyết định trong trận Ngọc Hồi - Đống Đa, quét sạch quân Thanh khỏi Thăng Long. Chiến thắng này trở thành biểu tượng rực rỡ của tinh thần độc lập và ý chí chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam.
Còn 1200 ngày nữa là đến sự kiện này.

Xem lịch Âm Dương các tháng khác trong năm 2030