Thứ năm, ngày 9/9/2032 (DL) tức 5/8/2032 (AL)

Thứ năm, ngày 9 tháng 9 năm 2032 dương lịch, tức ngày 5 tháng 8 năm 2032 (Nhâm Tý) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 9/9/2032 dương lịch tương ứng với ngày 5/8/2032 âm lịch, thuộc ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Phúc Sinh, Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Giác (Giác Mộc Giao) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2032
9
Âm lịch
Tháng 8, 2032 (Nhâm Tý)
5
Ngày: Mậu Ngọ
Tháng: Kỷ Dậu
Tiết khí: Bạch lộ
‹Xem lịch tháng 9 năm 2032›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/7
Canh Tuất
2
28/7
Tân Hợi
Kỷ niệm 87 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
29/7
Nhâm Tý
4
30/7
Quý Sửu
5
1/8
Giáp Dần
Mùng 1
Ngày khai giảng năm học mới
6
2/8
Ất Mão
7
3/8
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
8
4/8
Đinh Tỵ
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
5/8
Mậu Ngọ
10
6/8
Kỷ Mùi
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
7/8
Canh Thân
12
8/8
Tân Dậu
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
9/8
Nhâm Tuất
14
10/8
Quý Hợi
15
11/8
Giáp Tý
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
12/8
Ất Sửu
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
13/8
Bính Dần
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
14/8
Đinh Mão
19
15/8
Mậu Thìn
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
20
16/8
Kỷ Tỵ
21
17/8
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế Hòa bình
22
18/8
Tân Mùi
23
19/8
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
20/8
Quý Dậu
25
21/8
Giáp Tuất
26
22/8
Ất Hợi
27
23/8
Bính Tý
Ngày Du lịch thế giới
28
24/8
Đinh Sửu
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
25/8
Mậu Dần
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
26/8
Kỷ Mão
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 9-9-2032 (dương lịch) tức 5-8-2032 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 9-9-2032 (dương lịch) tức 5-8-2032 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 5 tháng 8 năm Nhâm Tý phạm phải: Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Giác (Giác Mộc Giao) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Giác (Giác Mộc Giao).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giao, khẩu quyết gắn với Đặng Vũ.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, hôn thú sinh quý tử, văn nhân có cơ hội hiển đạt.
Nên làm: khởi tạo, cưới hỏi, xây dựng vừa phải.
Kiêng cữ: an táng, xây cất mộ phần.
Khẩu quyết: Giác tinh tọa tác chủ vinh xương; ngoại tiến điền tài cập nữ lang; giá thú hôn nhân sinh quý tử; văn nhân cập đệ kiến Quân vương.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 5 tháng 8 năm Nhâm Tý là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Ngọ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Thiên Thượng Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 9-9-2032 (dương lịch) tức 5-8-2032 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 9/9/2032 (dương lịch) tức 5/8/2032 (âm lịch)

Ngày 9 tháng 9 năm 2032 là vào thứ mấy?

Ngày 9 tháng 9 năm 2032 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 253 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2032.

Ngày 9 tháng 9 năm 2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9 tháng 9 năm 2032 (dương lịch) là ngày 5 tháng 8 năm 2032 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Ngọ tháng Kỷ Dậu năm Nhâm Tý. Ngày 9 tháng 9 là ngày thứ 212 trong năm âm lịch 2032 và còn 144 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2033).

Ngày 9 tháng 9 năm 2032 dương lịch tức ngày 5 tháng 8 năm 2032 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 9 tháng 9 năm 2032 dương lịch tức ngày 5 tháng 8 năm 2032 âm lịch là ngày bình thường.