Thứ sáu, ngày 9/9/2022 (DL) tức 14/8/2022 (AL)

Thứ sáu, ngày 9 tháng 9 năm 2022 dương lịch, tức ngày 14 tháng 8 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 9/9/2022 dương lịch tương ứng với ngày 14/8/2022 âm lịch, thuộc ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2022
9
Âm lịch
Tháng 8, 2022 (Nhâm Dần)
14
Ngày: Ất Sửu
Tháng: Kỷ Dậu
Tiết khí: Bạch lộ
‹Xem lịch tháng 9 năm 2022›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
6/8
Đinh Tỵ
2
7/8
Mậu Ngọ
Kỷ niệm 77 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
8/8
Kỷ Mùi
4
9/8
Canh Thân
5
10/8
Tân Dậu
Ngày khai giảng năm học mới
Ngày Quốc tế Từ thiện
6
11/8
Nhâm Tuất
7
12/8
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
Kỷ niệm 77 năm Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
8
13/8
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
14/8
Ất Sửu
10
15/8
Bính Dần
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
11
16/8
Đinh Mão
12
17/8
Mậu Thìn
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
18/8
Kỷ Tỵ
14
19/8
Canh Ngọ
15
20/8
Tân Mùi
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
21/8
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
22/8
Quý Dậu
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
23/8
Giáp Tuất
19
24/8
Ất Hợi
20
25/8
Bính Tý
21
26/8
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế Hòa bình
22
27/8
Mậu Dần
23
28/8
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
29/8
Canh Thìn
25
30/8
Tân Tỵ
26
1/9
Nhâm Ngọ
Mùng 1
27
2/9
Quý Mùi
Ngày Du lịch thế giới
28
3/9
Giáp Thân
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
4/9
Ất Dậu
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
5/9
Bính Tuất
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 9-9-2022 (dương lịch) tức 14-8-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 9-9-2022 (dương lịch) tức 14-8-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 14 tháng 8 năm Nhâm Dần phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn. (2) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn. (4) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Cẩu, khẩu quyết gắn với Lưu Long.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ người của hưng thịnh, thăng quan tiến chức, hôn thú và sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, sinh đẻ.
Kiêng cữ: đi xa quá gấp.
Khẩu quyết: Lâu tinh tạo tác khởi môn đình; tài vượng nhân hưng, phúc tự sinh; hôn nhân sinh đẻ đều thuận lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 14 tháng 8 năm Nhâm Dần là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Sửu - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Hải Trung Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài lộc và công danh đều thuận.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 9-9-2022 (dương lịch) tức 14-8-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 9/9/2022 (dương lịch) tức 14/8/2022 (âm lịch)

Ngày 9 tháng 9 năm 2022 là vào thứ mấy?

Ngày 9 tháng 9 năm 2022 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 252 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2022.

Ngày 9 tháng 9 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9 tháng 9 năm 2022 (dương lịch) là ngày 14 tháng 8 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Ất Sửu tháng Kỷ Dậu năm Nhâm Dần. Ngày 9 tháng 9 là ngày thứ 221 trong năm âm lịch 2022 và còn 135 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 9 tháng 9 năm 2022 dương lịch tức ngày 14 tháng 8 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 9 tháng 9 năm 2022 dương lịch tức ngày 14 tháng 8 năm 2022 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).