Chủ nhật, ngày 9/9/2018 (DL) tức 30/7/2018 (AL)

Chủ nhật, ngày 9 tháng 9 năm 2018 dương lịch, tức ngày 30 tháng 7 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 9/9/2018 dương lịch tương ứng với ngày 30/7/2018 âm lịch, thuộc ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Tận, Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ; sao xấu cần lưu ý: Địa Hỏa, Hỏa Tai, Cô Thần. Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2018
9
Âm lịch
Tháng 7, 2018 (Mậu Tuất)
30
Ngày: Giáp Thìn
Tháng: Canh Thân
Tiết khí: Bạch lộ
Xem lịch tháng 9 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
22/7
Bính Thân
2
23/7
Đinh Dậu
Kỷ niệm 73 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
24/7
Mậu Tuất
4
25/7
Kỷ Hợi
5
26/7
Canh Tý
Ngày khai giảng năm học mới
Ngày Quốc tế Từ thiện
6
27/7
Tân Sửu
7
28/7
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
Kỷ niệm 73 năm Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
8
29/7
Quý Mão
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
30/7
Giáp Thìn
10
1/8
Ất Tỵ
Mùng 1
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
2/8
Bính Ngọ
12
3/8
Đinh Mùi
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
4/8
Mậu Thân
14
5/8
Kỷ Dậu
15
6/8
Canh Tuất
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
7/8
Tân Hợi
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
8/8
Nhâm Tý
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
9/8
Quý Sửu
19
10/8
Giáp Dần
20
11/8
Ất Mão
21
12/8
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Hòa bình
22
13/8
Đinh Tỵ
23
14/8
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
15/8
Kỷ Mùi
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
25
16/8
Canh Thân
26
17/8
Tân Dậu
27
18/8
Nhâm Tuất
Ngày Du lịch thế giới
28
19/8
Quý Hợi
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
20/8
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
21/8
Ất Sửu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 9-9-2018 (dương lịch) tức 30-7-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 9-9-2018 (dương lịch) tức 30-7-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 30 tháng 7 năm Mậu Tuất phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Tận: ngày cuối tháng âm lịch, thường nên thận trọng khi khởi sự việc mới. (2) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú.
- Sao xấu: (1) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ. (2) Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà. (3) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú. (4) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Hư (Hư Nhật Thử).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thử, khẩu quyết gắn với Cái Duyên.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán, gia đạo bất ổn.
Nên làm: việc hư hao cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Hư tinh tạo tác chủ tai ương; nam nữ cô miên bất nhất song; khai môn phóng thủy chiêu tai họa.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 30 tháng 7 năm Mậu Tuất là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Thìn - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Phúc Đăng Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Hảo Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 9-9-2018 (dương lịch) tức 30-7-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 9/9/2018 (dương lịch) tức 30/7/2018 (âm lịch)

Ngày 9 tháng 9 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 9 tháng 9 năm 2018 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 252 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2018.

Ngày 9 tháng 9 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9 tháng 9 năm 2018 (dương lịch) là ngày 30 tháng 7 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Thìn tháng Canh Thân năm Mậu Tuất. Ngày 9 tháng 9 là ngày thứ 206 trong năm âm lịch 2018 và còn 149 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 9 tháng 9 năm 2018 dương lịch tức ngày 30 tháng 7 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 9 tháng 9 năm 2018 dương lịch tức ngày 30 tháng 7 năm 2018 âm lịch là ngày bình thường.