Thứ bảy, ngày 9/9/2017 (DL) tức 19/7/2017 (AL)

Thứ bảy, ngày 9 tháng 9 năm 2017 dương lịch, tức ngày 19 tháng 7 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 9/9/2017 dương lịch tương ứng với ngày 19/7/2017 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Tiểu Hao, Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2017
9
Âm lịch
Tháng 7, 2017 (Đinh Dậu)
19
Ngày: Kỷ Hợi
Tháng: Mậu Thân
Tiết khí: Bạch lộ
Xem lịch tháng 9 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
11/7
Tân Mão
2
12/7
Nhâm Thìn
Kỷ niệm 72 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
13/7
Quý Tỵ
4
14/7
Giáp Ngọ
5
15/7
Ất Mùi
Ngày Rằm
Lễ Vu Lan
6
16/7
Bính Thân
7
17/7
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
Kỷ niệm 72 năm Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
8
18/7
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
19/7
Kỷ Hợi
10
20/7
Canh Tý
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
21/7
Tân Sửu
12
22/7
Nhâm Dần
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
23/7
Quý Mão
14
24/7
Giáp Thìn
15
25/7
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
26/7
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
27/7
Đinh Mùi
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
28/7
Mậu Thân
19
29/7
Kỷ Dậu
20
1/8
Canh Tuất
Mùng 1
21
2/8
Tân Hợi
Ngày Quốc tế Hòa bình
22
3/8
Nhâm Tý
23
4/8
Quý Sửu
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
5/8
Giáp Dần
25
6/8
Ất Mão
26
7/8
Bính Thìn
27
8/8
Đinh Tỵ
Ngày Du lịch thế giới
28
9/8
Mậu Ngọ
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
10/8
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
11/8
Canh Thân
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 9-9-2017 (dương lịch) tức 19-7-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 9-9-2017 (dương lịch) tức 19-7-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 19 tháng 7 năm Đinh Dậu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (3) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Nữ (Nữ Thổ Bức).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Bức, khẩu quyết gắn với Cảnh Đan.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tiền tốn của, bất lợi sinh đẻ, dễ bị lừa lọc.
Nên làm: may vá, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, sinh đẻ.
Khẩu quyết: Nữ tinh tạo tác tổn bà nương; huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang; tài thất tán, toàn gia tán bại.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 19 tháng 7 năm Đinh Dậu là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Hợi - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Bình Địa Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đường Phong - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 9-9-2017 (dương lịch) tức 19-7-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 9/9/2017 (dương lịch) tức 19/7/2017 (âm lịch)

Ngày 9 tháng 9 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 9 tháng 9 năm 2017 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 252 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2017.

Ngày 9 tháng 9 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9 tháng 9 năm 2017 (dương lịch) là ngày 19 tháng 7 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Hợi tháng Mậu Thân năm Đinh Dậu. Ngày 9 tháng 9 là ngày thứ 225 trong năm âm lịch 2017 và còn 160 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 9 tháng 9 năm 2017 dương lịch tức ngày 19 tháng 7 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 9 tháng 9 năm 2017 dương lịch tức ngày 19 tháng 7 năm 2017 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).