Thứ ba, ngày 9/8/2016 (DL) tức 7/7/2016 (AL)
Thứ ba, ngày 9 tháng 8 năm 2016 dương lịch, tức ngày 7 tháng 7 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 9/8/2016 dương lịch tương ứng với ngày 7/7/2016 âm lịch, thuộc ngày Quý Hợi, tháng Bính Thân, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Tiểu Hao, Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 9 tháng 8 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giớiNgày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giới (International Day of the World's Indigenous Peoples) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 9 tháng 8 hàng năm. Mục đích của ngày này là nhằm nâng cao nhận thức, tôn vinh bản sắc và bảo vệ quyền lợi của hơn 476 triệu người bản địa trên toàn cầu. [Tìm hiểu thêm ...]
Ngày lễ trong ngày 7 tháng 7 (âm lịch)
- Việt NamÂm lịchLễ Thất TịchLễ Thất Tịch diễn ra vào ngày mùng 7 tháng 7 âm lịch, gắn với câu chuyện Ngưu Lang - Chức Nữ và được xem là ngày lễ về tình yêu, sự thủy chung, đoàn tụ trong văn hóa dân gian Á Đông.
Xem ngày tốt xấu 9-8-2016 (dương lịch) tức 7-7-2016 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 7 tháng 7 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. - Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (3) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ). Nhóm: Thanh Long - phương Đông. Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hổ, khẩu quyết gắn với Sầm Bành. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ hôn thú, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến và xây cất nhà cửa. Nên làm: cưới hỏi, khai trương, cầu tài, xây cất. Kiêng cữ: kiện tụng. Khẩu quyết: Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân; phú quý vinh hoa, phúc thọ ninh; chiêu tài tiến bảo, hòa hợp hôn nhân. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Bình - Đây là ngày trung bình. - Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. - Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 7 tháng 7 năm Bính Thân là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững). Xem chi tiếtTên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững). Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi. Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả. Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm. Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp. - Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú. |
| Giờ hoàng đạo | Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Quý Hợi - tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này có tính ổn định. - Nạp âm: ngày Đại Hải Thủy. - Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. - Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Đường Phong - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 9-8-2016 (dương lịch) tức 7-7-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 9/8/2016 (dương lịch) tức 7/7/2016 (âm lịch)
Ngày 9 tháng 8 năm 2016 là vào thứ mấy?
Ngày 9 tháng 8 năm 2016 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 222 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2016.
Ngày 9 tháng 8 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 8 năm 2016 (dương lịch) là ngày 7 tháng 7 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Quý Hợi tháng Bính Thân năm Bính Thân. Ngày 9 tháng 8 là ngày thứ 184 trong năm âm lịch 2016 và còn 172 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).
Ngày 9 tháng 8 năm 2016 dương lịch tức ngày 7 tháng 7 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 9 tháng 8 năm 2016 dương lịch tức ngày 7 tháng 7 năm 2016 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).
Ngày 9 tháng 8 năm 2016 là ngày gì?
Ngày 9 tháng 8 năm 2016 là Ngày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giới. Ngày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giới (International Day of the World's Indigenous Peoples) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 9 tháng 8 hàng năm. Mục đích của ngày này là nhằm nâng cao nhận thức, tôn vinh bản sắc và bảo vệ quyền lợi của hơn 476 triệu người bản địa trên toàn cầu..
Ngày 7 tháng 7 năm 2016 âm lịch là ngày gì?
Ngày 7 tháng 7 năm 2016 âm lịch là Lễ Thất Tịch. Lễ Thất Tịch diễn ra vào ngày mùng 7 tháng 7 âm lịch, gắn với câu chuyện Ngưu Lang - Chức Nữ và được xem là ngày lễ về tình yêu, sự thủy chung, đoàn tụ trong văn hóa dân gian Á Đông..






